DayThemLogo
Câu
1
trên 15
ab testing

Trắc nghiệm Tin học 10 Kiểu dữ liệu danh sách - Xử lí danh sách có đáp án (Phần 2)

Trắc nghiệm tin học lớp 10

calendar

Ngày đăng: 23-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:25:00

T

Biên soạn tệp:

Ngô Nhật Thuận

Tổng câu hỏi:

15

Ngày tạo:

20-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

    ma=[19, 2, 25, 4, 8, 99, 111, 12]

    ma.sort()

    ma.append([1,2])                                                

    print(ma)

    • A.
      [1,2,2, 4, 12, 8, 19, 25, 99, 111]
    • B.
      [[1,2],111, 99, 25, 19, 8, 12, 4, 2]
    • C.
      [2, 4, 8, 12, 19, 25, 99, 111, [1, 2]]
    • D.
      [2, 4, 8, 12, 19, 25, 99, 111, 1, 2]
  2. Câu 2

    Dạng nào dưới đây là khai báo một biến kiểu list?

    • A.
      H = [4, 8, 0, 1, 5]
    • B.
      H = (4, 8, 0, 1, 5)
    • C.
      H = {4, 8, 0, 1, 5}
    • D.
      H = <4, 8, 0, 1, 5>
  3. Câu 3

    Vị trí của các phần tử trong list được xác định thông qua chỉ số. Phát biểu nào sau đây về chỉ số của các phần tử trong list là đúng?

    • A.
      Chỉ số bắt đầu từ 0 theo chiều từ trái sang phải.
    • B.
      Chỉ số bắt đầu từ 0 theo chiều từ phải sang trái.
    • C.
      Chỉ số bắt đầu từ một giá trị nguyên do người lập trình quy định, theo chiều từ trái sang phải.
    • D.
      Chỉ số bắt đầu từ -1 theo chiều từ trái sang phải
  4. Câu 4

    Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

    Media VietJack

    • A.
      [1, 1, 2, 1, 2, 3, 1, 2, 3, 4]
    • B.
      20
    • C.
      [0, 1, 1, 2, 1, 2, 3, 1, 2, 3, 4]
    • D.
      [[0, 1], [0, 1, 2], [0, 1, 2, 3], [0, 1, 2, 3, 4]]
  5. Câu 5

    Chọn phương án đúng nhất: Để khởi tạo một list, ta có thể:

    • A.
      Dùng phép gán.
    • B.
      Dùng lệnh for gán giá trị trong khoảng cho trước.
    • C.
      Nhập từ bàn phím.
    • D.
      Cả ba cách trên.
  6. Câu 6

    Chọn phát biểu đúng?

    • A.
      Python chỉ cung cấp các phép toán xử lý danh sách.
    • B.
      Python chỉ cung cấp các hàm bổ sung, xóa, chèn, sắp xếp để xử lý danh sách.
    • C.
      Python không cho phép duyệt từng phần tử của danh sách theo thứ tự lưu trữ.
    • D.
      Python cung cấp nhiều thao tác hữu dụng trên list.
  7. Câu 7

    Ý nghĩa của hàm xử lí danh sách sau là gì?

    a.pop(i)

    • A.
      Xóa phần tử đứng ở vị trí a trong danh sách i và đưa ra phần tử này.
    • B.
      Xóa phần tử đứng ở vị trí i trong danh sách a và đưa ra phần tử này.
    • C.
      Xóa phần tử đứng ở vị trí (i – 1) tong danh sách a và đưa ra phần tử này.
    • D.
      Xóa phần tử đứng ở vị trí (a – 1) trong danh sách i và đưa ra phần tử này.
  8. Câu 8

    Trong Python, phát biểu nào sau đây về list là đúng nhất?

    • A.
      Là dãy các giá trị.
    • B.
      Là dãy hữu hạn các giá trị.
    • C.
      Là dãy hữu hạn các giá trị cùng kiểu.
    • D.
      Là dãy hữu hạn các giá trị không cùng kiểu.
  9. Câu 9

    Lệnh nào thêm phần tử có giá trị 100 vào cuối danh sách A?

    • A.
      A[len(A)]= 100
    • B.
      A[len(A)-1] = 100
    • C.
      A= A +100
    • D.
      A.append(100)
  10. Câu 10

    Quan sát các lệnh sau, lệnh nào đúng khi khởi tạo dữ liệu danh sách Ds?

    • A.
      Ds==[]
    • B.
      Ds=[1.5, 2, 3, “9”, “10”]
    • C.
      Ds=={3, 4, 5, 6, 7}
    • D.
      [1, 2, 3, 4, 5]=Ds
  11. Câu 11

    Cho đoạn chương trình như sau:

    Media VietJack

    Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì?

    • A.
      Nhập số lượng phần tử là 10 và giá trị của từng phần tử trong list A.
    • B.
      Hiển thị lần lượt giá trị từng phần tử trong list A.
    • C.
      Nhập 10 phần tử nguyên cho list A.
    • D.
      Hiển thị toàn bộ giá trị các phần tử trong list A.
  12. Câu 12

    Đoạn chương trình sau in ra kết quả nào?

    Media VietJack

    • A.
      [[1, 2], [1]]
    • B.
      [1, 2, 3, 1]
    • C.
      [1, 2, 1]
    • D.
      [[1, 2, 3], [1]]
  13. Câu 13

    Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau?

    List1=[1, 2, 3, 4]

    List2=[5, 6, 7, 8]

    print(len(List1+List2))

    • A.

      2

    • B.

      4

    • C.

      8

    • D.
      Báo lỗi
  14. Câu 14

    Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh len()?

    a =[4, 3, -2, -3, 5, 6, 4]

    len(A)

    • A.

      7

    • B.

      6

    • C.

      8

    • D.
      báo lỗi
  15. Câu 15

    Biểu thức điều kiện nào sau đây biểu thị phần tử thứ i của list A nằm trong khoảng (-3, 9)?

    • A.
      (A[i] > -3) or (A[i] < 9)
    • B.
      (A[i] < -3) and (A[i] > 9)
    • C.
      (-3 <= A[i] <= 9)
    • D.
      (A[i] > -3) and (A[i] <9)
Xem trước