DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 6 - Từ vựng: Những phong cách sống khác nhau - có đáp án

Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 6 - Từ vựng: Những phong cách sống khác nhau - có đáp án

Trắc nghiệm tiếng anh lớp 8

Tổng câu hỏi: 14
Thời gian làm: 00:25:00

Tổng câu hỏi: 14

Thời gian làm: 00:25:00

V

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Tuyết Xuân
Huỳnh Võ Anh Kiệt
Nguyễn Trương Bảo Duy
Nguyễn Tấn Đạt
Vũ Thị Hương Giang
Câu 1 (0.71đ)

Choose the best answer.

New Zealand is ______ for its _______ beauty.

  • A.

    known/nature

  • B.

    known/natural

  • C.

    famous/natural

  • D.

    famous/nature

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.71đ)

Choose the best answer.

Niagara Falls is a great ______ on the border of the USA and Canada.

  • A.

    tradition

  • B.

    evacuation

  • C.

    spectacle

  • D.

    relaxation

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.71đ)

Choose the best answer.

Kangaroos and ______ are the iconic animals of Australia.

  • A.

    beaver

  • B.

    koala

  • C.

    eagle

  • D.

    cheetah

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.71đ)

Choose the best answer.

Ha: Hi. Long time no see. Did you enjoy your vacation in India?

Hai: Yes. I loved it. It was _______.

  • A.

    awful

  • B.

    disappointing

  • C.

    awesome

  • D.

    absolute

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.71đ)

Choose the best answer.

The city has an atmosphere which is quite ______. You will never feel like that in other places.

  • A.

    important

  • B.

    normal

  • C.

    unique

  • D.

    common

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.71đ)

Choose the best answer.

In some Western countries, people often _____ eye contact when they are in a face-to-face talk.

  • A.

    keep

  • B.

    hold

  • C.

    maintain

  • D.

    both A&C

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.71đ)

Choose the best answer.

Coming to New Zealand, you will be surprised but its many _____ views.

  • A.

    breath-taking

  • B.

    taking-breath

  • C.

    breath-take     

  • D.

    take-breath

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.