DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 45
ab testing

Trắc nghiệm Sóng điện từ tuyển chọn từ đề thi đại học có lời giải chi tiết (P5)

Trắc nghiệm lý lớp 12

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:55:00

T

Biên soạn tệp:

Võ Đình Tú

Tổng câu hỏi:

45

Ngày tạo:

17-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Có 12 pin giống nhau, mỗi pin có ξ = 1,5V, r = 0,2Ω mắc thành y dãy song song mỗi dãy có x pin ghép nối tiếp. Mạch ngoài có r = 0,6Ω. Giá trị của x và y để dòng điện qua R lớn nhất

    • A.

      x = 6, y = 2

    • B.

      x = 3, y = 4

    • C.

      x = 4, y = 3

    • D.

      x = 1, y = 12

  2. Câu 2

    Một mạch dao động LC lí tưởng có chu kì \(2\text{ }\mu s\). Tại một thời điểm, điện tích trên tụ \(3\text{ }\mu C\)sau đó \(1\text{ }\mu s\) dòng điện có cường độ \(4\pi \text{ A}\). Tìm điện tích cực đại trên tụ.

    • A.

       \({10}^{-6}\text{ C}\)

    • B.

       \({5.10}^{-5}\text{ C}\)

    • C.

       \({5.10}^{-6}\text{ C}\)

    • D.

       \({10}^{-4}\text{ C}\)

  3. Câu 3

    Cho một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung \(\mathrm{0,5}\text{ (}\mu \text{F)}\)và một cuộn dây thuần cảm. Biết điện áp cực đại trên tụ là 6 (V). Xác định năng lượng dao động

    • A.

      \(\mathrm{3,6}\text{ }\mu \text{J}\)

    • B.

       \(9\text{ }\mu \text{J}\)

    • C.

       \(\mathrm{3,8}\text{ }\mu \text{J}\)

    • D.

      \(4\text{ }\mu \text{J}\)

  4. Câu 4

    Có ba pin giống nhau, Mỗi pin có suất điện động ξ và điện trở trong r. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin ghép song song là

    • A.

      ξ và r/3.

    • B.

      3ξ và 3r.

    • C.

      2 ξ và 3r/2.

    • D.

      ξ và r/2.

  5. Câu 5

    Cho mạch điện như hình vẽ. Trong đó ξ1 = ξ2 = 12V, r = 2Ω, R1 = 3Ω, R2 = 8Ω. Cường độ dòng điện chạy trong mạch

    • A.

      1A

    • B.

      3A

    • C.

      1,5A

    • D.

      2A

  6. Câu 6

    Có bốn nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động ξ và điện trở trong r. Khi đó suất điện động và điện trở trong bộ nguồn này là

    • A.

      ξ, r.

    • B.

      2 ξ, 2r.

    • C.

      4ξ, r/4.

    • D.

      4ξ, 4r.

  7. Câu 7

    Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 104 rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là \({10}^{-9}\text{ C}\). Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng \({6.10}^{-6}\text{ A}\) thì điện tích trên tụ điện là 

    • A.

      \({6.10}^{-10}\text{ C}\)

    • B.

       \({8.10}^{-10}\text{ C}\)

    • C.

       \({2.10}^{-10}\text{ C}\)

    • D.

      \({4.10}^{-10}\text{ C}\)

  8. Câu 8

    Cần dùng bao nhiêu pin 4,5V-1Ω mắc theo kiểu hỗn hợp để thắp cho bóng đèn 8V-8W sáng bình thường ?

    • A.

      4

    • B.

      5

    • C.

      6

    • D.

      7

  9. Câu 9

    Đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần nối tiếp với tụ điện. Đặt nguồn xoay chiều có tần số góc \(\omega\) vào hai đầu A và B thì tụ điện có dung kháng \(100\text{ }\Omega\), cuộn cảm có cảm kháng \(50\text{ }\Omega\). Ngắt A, B ra khỏi nguồn và tăng độ tự cảm của cuộn cảm một lượng 0,5 H rồi nối A và B thành mạch kín thì tần số góc dao động riêng của mạch là 100 (rad/s). Tính \(\omega\).

    • A.

      \(80\pi \text{ }rad/s\)

    • B.

       \(50\pi \text{ }rad/s\)

    • C.

      \(100\text{ }rad/s\)

    • D.

       \(50\text{ }rad/s\)

  10. Câu 10

    Nếu mắc điện áp \(u={U}_{0}\mathrm{cos}\omega t\)vào hai đầu cuộn thuần cảm L thì biên độ dòng điện tức thời là \({I}_{01}\). Nếu mắc điện áp trên vào hai đầu tụ điện C thì biên độ dòng điện tức thời \({I}_{02}\). Mắc L và C thành mạch dao động LC. Nếu điện áp cực đại hai đầu tụ \({U}_{0}\) thì dòng cực đại qua mạch là

    • A.

      \({I}_{0}=\sqrt{{I}_{01}{I}_{02}}\)

    • B.

      \({I}_{0}=\frac{2{U}_{0}^{2}}{\sqrt{{I}_{01}{I}_{02}}}\)

    • C.

       \({I}_{0}=\frac{{U}_{0}^{2}}{\sqrt{2{I}_{01}{I}_{02}}}\)

    • D.

      \({I}_{0}=\frac{{U}_{0}^{2}}{2\sqrt{{I}_{01}{I}_{02}}}\)

  11. Câu 11

    Một bộ nguồn gồm 36 pin giống nhau ghép hỗn hợp thành n hàng (dãy), mỗi hàng gồm m pin ghép nối tiếp, suất điện động mỗi pin x = 12V, điện trở trong r = 2Ω. Mạch ngoài có hiệu điện thế U = 120V và công suất P = 360 W. Khi đó m, n bằng

    • A.

      n = 12; m = 3

    • B.

      n = 3; m = 12

    • C.

      n = 4; m = 9

    • D.

      n = 9; m = 4

  12. Câu 12

    Một mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động, cuộn dây có độ tự cảm 5 mH. Khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm 1,2 V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8 mA. Còn khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9 V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4 mA. Điện dung của tụ và năng lượng điện từ là

    • A.

      200 nF và \({\mathrm{2,25.10}}^{-7}\text{ J}\)

    • B.

      20 nF và \({5.10}^{-10}\text{ J}\)

    • C.

      10 nF và \({25.10}^{-10}\text{ J}\)

    • D.

      10 nF và \({3.10}^{-10}\text{ J}\)

  13. Câu 13

    Đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần nối tiếp với tụ điện. Đặt nguồn xoay chiều có tần số góc \(\omega\) vào hai đầu A và B thì tụ điện có dung kháng \(100\text{ }\Omega\), cuộn cảm có cảm kháng \(50\text{ }\Omega\). Ngắt A, B ra khỏi nguồn và giảm điện dung của tụ một lượng \(\Delta C=\frac{1}{8\pi}mF\) rồi nối A và B thành mạch kín thì tần số góc dao động riêng của mạch là \(80\pi (rad/s)\). Tính \(\omega\).

    • A.

      \(40\pi \text{ }rad/s\)

    • B.

      \(50\pi \text{ }rad/s\)

    • C.

      \(60\pi \text{ }rad/s\)

    • D.

       \(100\pi \text{ }rad/s\)

  14. Câu 14

    Một mạch dao động LC lí tưởng có điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là \({U}_{0}\). Tại thời điểm điện tích trên một bản tụ có độ lớn bằng 0,6 giá trị cực đại thì khi cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 

    • A.

      \(\mathrm{0,25.}{I}_{0}\sqrt{2}\)

    • B.

       \(\mathrm{0,5.}{I}_{0}\sqrt{3}\)

    • C.

       \(\mathrm{0,6.}{I}_{0}\)

    • D.

      \(\mathrm{0,8.}{I}_{0}\)

  15. Câu 15

    Hai nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động là 2V, điện trở trong là 1Ω, được mắc song song với nhau và nối với một điện trở ngoài R. Điện trở R bằng bao nhiêu để cường độ dòng điện đi qua nó là 1A.

    • A.

      1,5Ω

    • B.

    • C.

    • D.

  16. Câu 16

    Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với điện áp cực đại hai đầu cuộn cảm là 12 V. Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng\(\mathrm{0,03}\sqrt{2}\)A thì điện tích trên tụ có độ lớn bằng\(15\sqrt{14}\text{ }\mu \text{C}\). Tần số góc của mạch là

    • A.

      \({2.10}^{3}\text{ rad/s}\)

    • B.

      \({5.10}^{4}\text{ rad/s}\)

    • C.

       \({5.10}^{3}\text{ rad/s}\)

    • D.

      \({25.10}^{4}\text{ rad/s}\)

  17. Câu 17

    Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là \({T}_{1}\), của mạch thứ hai là \({T}_{2}=2{T}_{1}\). Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại \({Q}_{0}\). Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch. Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng \(q\left(0

    • A.

      0,25

    • B.

      0,5

    • C.

      4

    • D.

      2

  18. Câu 18

    Cường độ dòng điện trong mạch dao động LC có biểu thức \(i=9\mathrm{cos}\omega t\left(mA\right)\). Vào thời điểm năng lượng điện trường bằng 8 lần năng lượng từ trường thì cường độ dòng điện i bằng

    • A.

      3 mA

    • B.

      \(\mathrm{1,5}\sqrt{2}\text{ mA}\)

    • C.

       \(2\sqrt{2}\text{ mA}\)

    • D.

      1 mA

  19. Câu 19

    Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là \(4\sqrt{2}\text{ (}\mu \text{C)}\) và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là \(\mathrm{0,5}\pi \sqrt{2}\text{ (A)}\). Thời gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là

    • A.

      \(\frac{4}{3}\text{ }\mu \text{s}\)

    • B.

      \(\frac{16}{3}\text{ }\mu \text{s}\)

    • C.

      \(\frac{2}{3}\text{ }\mu \text{s}\)

    • D.

       \(\frac{8}{3}\text{ }\mu \text{s}\)

  20. Câu 20

    Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng, ở thời điểm ban đầu điện tích trên tụ đạt cực đại 10 (nC). Thời gian để tụ phóng hết điện tích là \(2\text{ }\left(\mu s\right)\). Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là 

    • A.

      7,85 mA

    • B.

      15,72 mA

    • C.

      78,52 mA

    • D.

      5,55 mA

  21. Câu 21

    Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng). Điện áp cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là \({U}_{0}\) và \({I}_{0}\). Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị \(\frac{{I}_{0}}{2}\)thì độ lớn điện áp giữa hai bản tụ điện là 

    • A.

      \(\mathrm{0,75.}{U}_{0}\)

    • B.

       \(\mathrm{0,5.}{U}_{0}\sqrt{3}\)

    • C.

      \(\mathrm{0,5.}{U}_{0}\)

    • D.

      \(\mathrm{0,25.}{U}_{0}\sqrt{3}\)

  22. Câu 22

    Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là \({\mathrm{1,5.10}}^{-4}s\). Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là

    • A.

       \({2.10}^{-4}s\)

    • B.

       \({6.10}^{-4}s\)

    • C.

       \({12.10}^{-4}s\)

    • D.

      \({3.10}^{-4}s\)

Xem trước