DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Trắc nghiệm Sinh học Bài 6 (có đáp án): Axit nuclêic - ARN

Trắc nghiệm Sinh học Bài 6 (có đáp án): Axit nuclêic - ARN

Trắc nghiệm sinh lớp 10

Tổng câu hỏi: 27
Thời gian làm: 00:37:00

Tổng câu hỏi: 27

Thời gian làm: 00:37:00

V

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Trần Thuỳ Dung
Nguyễn Thị Thuý Hằng
Nguyễn Thịnh
Trần Thụy Đông Hòa
Nguyễn Quỳnh Trang
Câu 1 (0.37đ)

Phát biểu nào sau đây không đúng về phân tử ARN?

  • A.

    Tất cả các loại ARN đều được tổng hợp trên khuôn mẫu của phân tử ADN 

  • B.

    Tất cả các loại ARN đều được sử dụng để làm khuôn tổng hợp protein

  • C.

    Các phân tử ARN được tổng hợp ở nhân tế bào

  • D.

    Đa số các phân tử ARN chỉ được cấu tạo từ một chuỗi pôlinucleotit

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.37đ)

Phân tử có cấu trúc một mạch polinucleotit trong đó 70% số nucleotit có liên kết bổ sung là:

  • A.

    ADN

  • B.

    mARN

  • C.

    tARN

  • D.

    rARN

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.37đ)

Loại phân tử có chức năng truyền thông tin từ ADN tới riboxom và được dùng như khuôn tổng hợp nên protein là

  • A.

    ADN

  • B.

    rARN

  • C.

    mARN

  • D.

    tARN

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.37đ)

“Vùng xoắn kép cục bộ” là cấu trúc có trong?

  • A.

    mARN và tARN

  • B.

    tARN và rARN

  • C.

    mARN và rARN

  • D.

    ADN

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.37đ)

Đơn phân của ARN bao gồm:

  • A.

    A, T, U, X

  • B.

    A, U, G, X

  • C.

    A, T, X, G

  • D.

    A, T, U, G

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.37đ)

Chức năng của ARN thông tin là

  • A.

     Tổng hợp nên các ribôxôm

  • B.

    Vận chuyển các axit amin tới ribôxôm

  • C.

    Truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm

  • D.

    Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.37đ)

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng cho cả ADN và ARN? 

(1) Được cấu tạo từ các đơn phân là nucleotit 

(2) Đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đa phân 

(3) Các đơn phân của chuỗi polynucleotit liên kết với nhau bằng liên kết hydro 

(4) Có cấu trúc gồm 1 chuỗi polynucleoit

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    4

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.37đ)

Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là:

  • A.

    Axit đêôxiribônuclêic

  • B.

    Axit photphoric

  • C.

    Axit ribônuclêic

  • D.

    Nuclêôtit

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.37đ)

Là thành phần cấu tạo của một loại bào quan là chức năng của loại ARN nào sau đây?

  • A.

    ARN thông tin

  • B.

    ARN ribôxôm

  • C.

    ARN vận chuyển

  • D.

    Tất cả các loại ARN

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.38đ)

Những sinh vật nào dư¬ới đây có vật chất di truyền là ARN?

  • A.

    Virut cúm

  • B.

    Thể ăn khuẩn

  • C.

    Virut gây bệnh xoăn lá cà chua

  • D.

    B và C

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.37đ)

Trong tế bào có các loại ARN nào:

  • A.

    tARN, rARN

  • B.

    rARN, mARN

  • C.

    mARN, rARN, tARN

  • D.

    mARN, tARN

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.37đ)

Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?

  • A.

    Ađênin

  • B.

    Uraxin

  • C.

    Guanin

  • D.

    Xitôzin

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.37đ)

Chức năng của ARN vận chuyển là:

  • A.

    Vận chuyển các nguyên liệu để tổng hợp các bào quan

  • B.

    Chuyên chở các chất bài tiết của tế bào

  • C.

    Vận chuyển axit amin đến ribôxôm

  • D.

    Cả 3 chức năng trên

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.