DayThemLogo
Câu
1
trên 17
ab testing

Trắc nghiệm Sinh Học Bài 40: (có đáp án) Đa dạng và đặc điểm chung của lớp bò sát (phần 2)

Trắc nghiệm sinh lớp 7

calendar

Ngày đăng: 19-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:27:00

N

Biên soạn tệp:

Phạm Minh Ái Ngọc

Tổng câu hỏi:

17

Ngày tạo:

13-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

     Động vật nào dưới đây không có màng nhĩ?

    • A.

      Thằn lằn bóng đuôi dài.

    • B.

      Rắn ráo.

    • C.

      Cá sấu Xiêm.

    • D.

      Rùa núi vàng.

  2. Câu 2

    Tim cá sấu hoa cà có mấy ngăn?

    • A.

       4

    • B.

       3

    • C.

       2

    • D.

       1

  3. Câu 3

    Rắn là loại động vật có ích cho nông nghiệp vì:

    • A.

       Rắn độc cắn có thể gây chết người

    • B.

       Một số loài rắn bắt chuột là loại động vật có hại cho nông nghiệp

    • C.

       Nọc rắn độc có thể sử dụng làm thuốc chữa bệnh

    • D.

       Cả A, B, C đều đúng

  4. Câu 4

    Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của lớp Bò sát?

    • A.

       Da khô, vảy sừng khô

    • B.

       Phổi có nhiều vách ngăn

    • C.

       Máu đi nuôi cơ thể là máu pha

    • D.

       Là động vật hằng nhiệt

  5. Câu 5

    Đặc điểm nào sau đây là của bộ Rùa?

    • A.

       Hàm không có răng, trên có mai, dưới có yếm.

    • B.

       Hàm có răng

    • C.

       Không có mai và yếm

    • D.

       Hàm rất dài, có nhiều răng lớn và sắc nhọn

  6. Câu 6

    Trong các động vật sau, động vật nào có các đặc điểm: tim 4 ngăn, hàm dài?

    • A.

       Ba ba gai.

    • B.

       Tắc kè hoa.

    • C.

       Rắn lục.

    • D.

       Cá sấu sông Nile

  7. Câu 7

    Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài bò sát?

    • A.

       1300.

    • B.

       3200.

    • C.

       4500.

    • D.

       6500

  8. Câu 8

    Đặc điểm của Bộ có vảy là?

    • A.

       Hàm dài, răng nhỏ, trứng có màng đá vôi bao bọc

    • B.

       Hàm không có răng, có mai, có yếm

    • C.

       Hàm ngắn, có răng nhỏ mọc trên hàm, trứng có màng dai bao bọc

    • D.

       Hàm có răng lớn, trứng có vỏ đá vôi bao bọc

  9. Câu 9

    Lớp Bò sát rất đa dạng vì:

    • A.

       Lớp bò sát có số loài lớn.

    • B.

       Lớp Bò sát có môi trường sống đa dạng

    • C.

       Lớp Bò sát có lối sống đa dạng

    • D.

       Tất cả 3 ý trên đều đúng

  10. Câu 10

    Lớp Bò sát chia làm mấy bộ?

    • A.

       Ba bộ.

    • B.

       Bốn bộ.

    • C.

       Hai bộ

    • D.

       Một bộ

  11. Câu 11

    Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài bò sát?

    • A.

      1300

    • B.

      3200.

    • C.

      4500

    • D.

      6500.

  12. Câu 12

    Tim cá sấu hoa cà có mấy ngăn?

    • A.

       4

    • B.

       3

    • C.

       2

    • D.

       1

  13. Câu 13

    Động vật nào dưới đây không có màng nhĩ?

    • A.

       Thằn lằn bóng đuôi dài.

    • B.

       Rắn ráo.

    • C.

       Cá sấu Xiêm.

    • D.

       Rùa núi vàng.

  14. Câu 14

    Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Cá sấu?

    • A.

       Có mai và yếm.

    • B.

       Hàm rất dài, có nhiều răng lớn mọc trong lỗ chân răng.

    • C.

       Trứng có màng dai bao bọc.

    • D.

       Da ẩm ướt, không có vảy sừng.

  15. Câu 15

    Khi nói về sự tuyệt chủng của khung long, phát biểu nào sau đây là sai?

    • A.

       Do sự xuất hiện của chim và thú ăn thịt

    • B.

       Khí hậu thay đổi đột ngột.

    • C.

       Thiên tai, núi lửa phun trào, khói bụi che phủ bầu trời trong nhiều năm, quang hợp của thực vật bị ảnh hưởng

    • D.

       Khủng long cỡ lớn thiếu thức ăn, thiếu chỗ tránh rét nên bị tiêu diệt hàng loạt.

  16. Câu 16

    Đặc điểm nào dưới đây có cả ở khủng long sấm, khủng long cổ dài và khủng long bạo chúa?

    • A.

       Ăn thực vật.

    • B.

       Đuôi ngắn.

    • C.

       Mõm ngắn.

    • D.

       Cổ dài.

  17. Câu 17

    Loài nào dưới đây có răng mọc trong lỗ chân răng?

    • A.

       Cá sấu Ấn Độ.

    • B.

       Rùa núi vàng.

    • C.

       Tắc kè.

    • D.

       Rắn nước.

Xem trước