DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 29
ab testing

Trắc nghiệm Sinh Hoc Bài 4 (có đáp án): Cacbohiđrat

Trắc nghiệm sinh lớp 10

calendar

Ngày đăng: 27-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:39:00

T

Biên soạn tệp:

Đỗ Anh Tâm

Tổng câu hỏi:

29

Ngày tạo:

10-05-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại?

    • A.

      Đường đơn

    • B.

      Đường đa

    • C.

      Đường đôi

    • D.

      Cacbohiđrat

  2. Câu 2

    Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ phức tạp đến đơn giản?

    • A.

      Đisaccarit, mônôsaccarit, pôlisaccarit

    • B.

      Pôlisaccarit, mônôsaccarit, đisaccarit

    • C.

      Pôlisaccarit, đisaccarit, mônôsaccarit

    • D.

      Mônôsaccarit, đisaccarit, pôlisaccarit

  3. Câu 3

    Tinh bột được enzim biến đổi thành loại đường nào trong khoang miệng?

    • A.

      Mantôzơ

    • B.

      Galactôzơ

    • C.

      lactôzơ

    • D.

      Pentozơ

  4. Câu 4

    Các nguyên tố hoá học cấu tạo của Cacbonhiđrat là:

    • A.

      Cacbon và hiđrô

    • B.

      Hiđrô và ôxi

    • C.

      Ôxi và cacbon

    • D.

      Cacbon, hiđrô và ôxi

  5. Câu 5

    Các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên các loại cacbohyđrat là

    • A.

      Glucozơ, fructozơ, saccarozơ.

    • B.

      Glucozơ, fructozơ, galactozơ.

    • C.

      Glucozơ, galactozơ, saccarozơ.

    • D.

      Fructozơ, saccarozơ, galactozơ.

  6. Câu 6

    Loại đường có trong thành phần cấu tạo của ADN và ARN là?

    • A.

      Mantôzơ

    • B.

      Fructôzơ

    • C.

      Hecxozơ

    • D.

      Pentozơ

  7. Câu 7

    Đường mía do hai phân tử đường nào sau đây kết hợp lại ?

    • A.

      Glucôzơ và Fructôzơ

    • B.

      Xenlulôzơ và Galactôzơ

    • C.

      Galactôzơ và tinh bột

    • D.

      Tinh bột và Mantôzơ

  8. Câu 8

    Cho các ý sau: 

    (1) Có vị ngọt 

    (2) dễ tan trong nước 

    (3) dễ lên men bởi vi sinh vật 

    (4) Cấu tạo bởi các đơn phân theo nguyên tắc đa phân 

    (5) Chứa 3-7 cacbon 

    Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của đường đơn?

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  9. Câu 9

    Cacbohidrat gồm các loại

    • A.

      Đường đơn, đường đôi

    • B.

      Đường đôi, đường đa

    • C.

      Đường đơn, đường đa

    • D.

      Đường đôi, đường đơn, đường đa

  10. Câu 10

    Loại đường cấu tạo nên thành tế bào nấm là?

    • A.

      Glucôzơ

    • B.

      Kitin

    • C.

      Saccarôzơ

    • D.

      Fructôzơ

  11. Câu 11

    Hai phân tử đường đơn kết nhau tạo phân tử đường đôi bằng loại liên kết nào sau đây?

    • A.

      Liên kết peptit

    • B.

      Liên kết glicôzit

    • C.

      Liên kết hóa trị

    • D.

      Liên kết hiđrô

  12. Câu 12

    Những hợp chất có đơn phân là glucôzơ gồm

    • A.

      Tinh bột và saccarôzơ

    • B.

      Glicôgen và saccarôzơ

    • C.

      Saccarôzơ và xenlulôzơ

    • D.

      Tinh bột và glicôgen

  13. Câu 13

    Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là?

    • A.

      Tinh bột

    • B.

      Xenlulôzơ

    • C.

      Đường đôi

    • D.

      Cacbohidrat

  14. Câu 14

    Đường mía (saccarozoro) là loại đường đôi được cấu tạo bởi?

    • A.

      Hai phân tử Glucôzơ

    • B.

        Một phân tử Glucôzơ và một phân tử Fructôzơ

    • C.

      Hai phân tử Fructôzơ

    • D.

      Một phân tử Glucôzơ và một phân tử galactozơ

Xem trước