DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Trắc nghiệm Sinh Học Bài 32: Các loại quả

Trắc nghiệm Sinh Học Bài 32: Các loại quả

Trắc nghiệm sinh lớp 6

Tổng câu hỏi:15
Thời gian làm: 00:25:00

Tổng câu hỏi: 15

Thời gian làm: 00:25:00

D
Câu 1 (0.66đ)

Nhóm quả khô bao gồm

  • A.

     Quả khô nẻ và quả khô không nẻ.

  • B.

    Quả mọng và quả nẻ.

  • C.

     Quả hạch và quả mọng

  • D.

     Quả hạch và quả khô

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.66đ)

Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

  • A.

     Quả mọng được phân chia làm 2 nhóm là quả thịt và quả hạch.

  • B.

     Quả hạch được phân chia làm 2 nhóm là quả thịt và quả mọng.

  • C.

     Quả thịt được phân chia làm 2 nhóm là quả hạch và quả mọng.

  • D.

     Quả thịt được phân chia làm 2 nhóm là quả khô và quả mọng.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.66đ)

Quả thịt có đặc điểm gì ?

  • A.

     Khi chín thì vỏ khô, cứng và mỏng.

  • B.

     Khi chín thì mềm, vỏ dày, chứa đầy thịt quả.

  • C.

     Khi chín khô vỏ quả có khả nàng tự tách cho hạt rơi ra ngoài.

  • D.

     Khi chín có phần thịt quả rất dày và mọng nước.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.66đ)

Trong các nhóm quả sau đây, nhóm quả nào gồm toàn quả khô?

  • A.

     Quả cải, quả đu đủ, qua cam, quả cà chua.

  • B.

     Quả mơ, quả chanh, quả lúa.

  • C.

    Quả dừa, quả đào, quả gấc, quả ổi.

  • D.

     Quả bông, quả thìa là, quả đậu Hà Lan.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.66đ)

Khi chín, vỏ của quả nào dưới đây không có khả năng tự nứt ra ?

  • A.

     Quả bông 

  • B.

     Quả me

  • C.

     Quả đậu đen    

  • D.

     Quả cải

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.66đ)

Các loại quả: mơ, chanh, hồng xiêm, dừa, ổi có tên gọi chung là gì ?

  • A.

     Quả khô   

  • B.

     Quả mọng

  • C.

     Quả thịt      

  • D.

     Quả hạch

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.76đ)

Dựa vào đặc điểm của vỏ quả và hạt, loại quả nào dưới đây được xếp cùng nhóm với quả mơ ?

  • A.

     Nho 

  • B.

     Cà chua

  • C.

     Chanh    

  • D.

     Xoài

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.