DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 16
ab testing

Trắc nghiệm Sinh Học Bài 29: (có đáp án) Đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp (phần 2)

Trắc nghiệm sinh lớp 7

calendar

Ngày đăng: 03-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:26:00

A

Biên soạn tệp:

Nguyễn Hồng An

Tổng câu hỏi:

16

Ngày tạo:

07-06-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong số những chân khớp dưới đây, có bao nhiêu loài có giá trị thực phẩm?

    1. Tôm hùm

    2. Cua nhện

    3. Tôm sú

     4. Ve sầu

    • A.

       1

    • B.

       2

    • C.

       3

    • D.

       4

  2. Câu 2

    Động vật nào dưới đây ở giai đoạn trưởng thành giúp thụ phấn cho hoa, nhưng trong giai đoạn sâu non lại gây hại cây trồng?

    • A.

       Bướm.

    • B.

       Ong mật.

    • C.

       Nhện đỏ.

    • D.

       Bọ cạp.

  3. Câu 3

    Động vật nào dưới đây có tập tính chăn nuôi động vật khác?

    • A.

       Kiến cắt lá.

    • B.

       Ve sầu.

    • C.

       Ong mật.

    • D.

       Bọ ngựa.

  4. Câu 4

    Động vật nào dưới đây có tập tính chăn nuôi động vật khác?

    • A.

      Kiến cắt lá

    • B.

      Ve sầu.

    • C.

      Ong mật

    • D.

      Bọ ngựa

  5. Câu 5

    Dấu hiệu quan trọng nhất để phân biệt ngành Chân khớp với các ngành động vật khác là?

    • A.

       Cơ thể phân đốt.

    • B.

       Phát triển qua lột xác.

    • C.

       Các phần phụ phân đốt và khớp động với nhau.

    • D.

       Lớp vỏ ngoài bằng kitin.

  6. Câu 6

    Phủ ngoài cơ thể chân khớp là?

    • A.

       Da

    • B.

       Vỏ đá vôi

    • C.

       Sừng

    • D.

       Vỏ kitin

  7. Câu 7

    Trong ngành Chân khớp, lớp nào có giá trị lớn về mặt thực phẩm cho con người

    • A.

       Lớp Đuôi kiếm.

    • B.

       Lớp Giáp xác.

    • C.

       Lớp Hình nhện.

    • D.

       Lớp Sâu bọ

  8. Câu 8

    Tập tính nào dưới đây không có ở kiến?

    • A.

       Đực cái nhận biết nhau bằng tín hiệu.

    • B.

       Chăm sóc thế hệ sau.

    • C.

       Chăn nuôi động vật khác.

    • D.

       Dự trữ thức ăn

Xem trước