DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Sinh học 11 Bài 11 có đáp án

Trắc nghiệm sinh lớp 11

calendar
15-02-2026
oClockCircle
00:20:00
calendar

Ngày đăng: 15-02-2026

oClockCircle

Thời gian làm: 00:20:00

D

Biên soạn tệp:

Trần Phước Duy

Tổng câu hỏi:

10

Ngày tạo:

15-02-2026

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Tại sao khi đo huyết áp phải tránh bị căng thẳng thần kinh, không nói chuyện, nghỉ ngơi ít phút trước khi đo nếu từ nơi khác đến?

    • A.

      Vì những yếu tố này có thể làm giảm huyết áp, dẫn đến kết quả đo không chính xác.

    • B.

      Vì những yếu tố này có thể làm tăng huyết áp, dẫn đến kết quả đo không chính xác.

    • C.

      Vì những yếu tố này có thể làm giảm tốc độ máu chảy, dẫn đến kết quả đo không chính xác.

    • D.

      Vì những yếu tố này có thể làm tĩnh mạch và mao mạch dãn, dẫn đến kết quả đo không chính xác.

  2. Câu 2

    Khi thực hành đo huyết áp, cần sử dụng dụng cụ nào sau đây?

    • A.

      Máy kích thích điện.

    • B.

      Ampe kế điện tử.

    • C.

      Huyết áp kế điện tử.

    • D.

      Máy tạo nhịp tim.

  3. Câu 3

    Nhịp tim sau khi chạy nhanh tại chỗ 2 phút thay đổi như thế nào so với lúc nghỉ ngơi?

    • A.

      Nhịp tim chậm hơn so với lúc nghỉ ngơi.

    • B.

      Nhịp tim nhanh hơn so với lúc nghỉ ngơi.

    • C.

      Nhịp tim không thay đổi so với lúc nghỉ ngơi.

    • D.

      Nhịp tim ngừng lúc chạy sau đó trở lại bình thường giống lúc nghỉ ngơi.

  4. Câu 4

    Khi thực hành đo huyết áp bằng huyết áp kế điện tử, cần lưu ý điều gì dưới đây?

    • A.

      Tránh căng thẳng thần kinh hay hồi hộp, xúc động khi đo.

    • B.

      Giữ nguyên tư thế cơ thể và không nói chuyện lúc máy đang đo.

    • C.

      Nghỉ ngơi vài phút trước khi đo nếu như vừa từ nơi khác đến.

    • D.

      Tất cả các lưu ý trên.

  5. Câu 5

    Trị số bình thường của huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương của người trưởng thành lần lượt là

    • A.

      110 – 120 mmHg và 70 – 80 mmHg.

    • B.

      80 – 120 mmHg và 80 – 90 mmHg.

    • C.

      70 – 80 mmHg và 110 – 120 mmHg.

    • D.

      80 – 100 mmHg và 100 – 130 mmHg.

Xem trước