DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Trắc nghiệm Sinh Học 10 (có đáp án): Kiểm tra học kì II

Trắc nghiệm Sinh Học 10 (có đáp án): Kiểm tra học kì II

Trắc nghiệm sinh lớp 10

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

N
Câu 1 (0.25đ)

Điều sau đây không đúng khi nói về virut là

  • A.

    Là dạng sống đơn giản nhất

  • B.

    Dạng sống không có cấu tạo tế bào

  • C.

    Chỉ cần tạo từ hai thành phần cơ bản: protein và axit nucleic

  • D.

    Là sinh vật nhỏ nhất

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)

Những sinh vật nào sau đây thuộc nhóm vi sinh vật quang tự dưỡng?

  • A.

    Tảo, các vi khuẩn chứa sắc tố quang hợp

  • B.

    Nấm và tất cả vi khuẩn

  • C.

    Vi khuẩn lưu huỳnh

  • D.

    Tảo, thực vật, các vi khuẩn chứa sắc tố quang hợp

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)

Ở những loài sinh sản hữu tính, cơ chế nào sau đây giúp duy trì bộ NST lưỡng bội của loài?

  • A.

    Nguyên phân

  • B.

    Giảm phân

  • C.

    Thụ tinh

  • D.

    Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)

Cho một số đặc điểm sau:

(1) Có sự bổ sung chất dinh dưỡng mới

(2) Loại bỏ những chất độc, thải ra khỏi môi trường

(3) Không lấy bớt sinh khối vi sinh vật

(4) Pha tiềm phát ngắn hoặc không có, tránh được pha suy vong

Những đặc điểm nào thuộc về nuôi cấy liên tụ

  • A.

    (1), (2), (3), (4)

  • B.

    (1), (2), (4)

  • C.

    (1), (3), (4)

  • D.

    (1), (2), (3)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Ở giai đoạn xâm nhập cửa vào tế bào chủ xảy ra hiện tượng nào sau đây

  • A.

    Giai đoạn hấp thụ

  • B.

    Giai đoạn xâm nhập

  • C.

    Giai đoạn tổng hợp

  • D.

    Giai đoạn phóng thích

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)

Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng cách

  • A.

    phân đôi

  • B.

    tiếp hợp

  • C.

    nảy chồi

  • D.

    hữu tính

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)

Đặc điểm của vi sinh vật ưa nóng là

  • A.

    Rất dễ chết khi môi trường gia tăng nhiệt độ

  • B.

    Các enzim của chúng để mất hoạt tính khi gặp nhiệt độ cao

  • C.

    Protein của chúng được tổng hợp mạnh ở nhiệt độ ẩm

  • D.

    Enzim và protein của chúng thích ứng với nhiệt độ cao

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)

Vi sinh vật nào sau đây có thể sinh sản bằng bào tử vô tính và bào tử hữu tính

  • A.

    vi khuẩn hình que

  • B.

    vi khuẩn hình cầu

  • C.

    nấm mốc

  • D.

    vi khuẩn hình sợi

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)

Cho sơ đồ phản ứng sau đây

Rượu etanol + O2 → (X) + H2O + năng lượng

Chất X là

  • A.

    axit lactic

  • B.

    dưa muối

  • C.

    sữa chua

  • D.

    axit axetic

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)

Virut nào sau đây vừa có dạng cấu trúc khối vừa có dạng cấu trúc xoắn?

  • A.

    Thể thực khuẩn

  • B.

    Virut gây cúm

  • C.

    Virut HIV

  • D.

    Virut gây bệnh dại

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)

Dựa vào hình thái ngoài, virut được phân chia thành các dạng nào sau đây?

  • A.

    Dạng que, dạng xoắn

  • B.

    Dạng cầu, dạng khối đa diện, dạng que

  • C.

    Dạng xoắn, dạng khối đa diện, dạng que

  • D.

    Dạng xoắn, dạng khối đa diện, dạng hỗn hợp

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)

Sinh tan là quá trình

  • A.

    Virut xâm nhập vào tế bào chủ

  • B.

    Virut sinh sản trong tế bào chủ

  • C.

    Virut nhân lên và làm tan tế bào chủ

  • D.

    Virut gắn trên bề mặt của tế bào chủ

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)

Virut nào sau đây có dạng khối?

  • A.

    Virut gây bệnh khảm ở cây thuốc lá

  • B.

    Virut gây bệnh dại

  • C.

    Virut gây bệnh bại liệta

  • D.

    Thể thực khuẩn

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)

Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia được gọi là

  • A.

    Thời gian thế hệ

  • B.

    Thời gian sinh trưởng

  • C.

    Thời gian sinh trưởng và phát triển

  • D.

    Thời gian phát triển

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)

Môi trường nào sau đây có chứa ít vi khuẩn kí sinh gây bệnh hơn các môi trường còn lại?

  • A.

    trong đất ẩma

  • B.

    trong máu động vật

  • C.

    trong sữa chua

  • D.

    trong không khí

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)

Quá trình oxi hóa các chất hữu cơ mà chất nhận electron cuối cùng là oxi phân tử được gọi là

  • A.

    Lên men

  • B.

    Hô hấp hiếu khí

  • C.

    Hô hấp

  • D.

    Hô hấp kị khí

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)

Ở giai đoạn xâm nhập cửa vào tế bào chủ xảy ra hiện tượng nào sau đây?

  • A.

    Virut bám trên bề mặt của tế bào chủ

  • B.

    Axit nucleic của virut được đưa vào tế bào chất của tế bào chủ

  • C.

    Thụ thể của virut liên kết với thụ thể của tế bào chủ

  • D.

    Virut di chuyển vào nhân của tế bào chủ

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)

Giai đoạn nào sau đây xảy ra sự liên kết giữa các thụ thể của virut với thụ thể của tế bào chủ?

  • A.

    Giai đoạn xâm nhập

  • B.

    Giai đoạn sinh tổng hợp

  • C.

    Giai đoạn hấp thụ

  • D.

    Giai đoạn phóng thích

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)

Trên lớp vỏ ngoài của virut có yếu tố nào sau đây?

  • A.

    bộ gen

  • B.

    kháng nguyên

  • C.

    phân tử ADN

  • D.

    phân tử ARN

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)

Trong gia đình có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện những quá trình nào sau đây?

(1) Làm tương

(2) Muối dưa

(3) Muối cà

(4) Làm nước mắm

(5) Làm giấm

(6) Làm rượu

(7) Làm sữa chua

  • A.

    (1), (2), (3)

  • B.

    (4), (5), (6), (7)

  • C.

    (2), (3), (7)

  • D.

    (1), (3), (2), (7)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.