DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 16 có đáp án

Trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 16 có đáp án

Trắc nghiệm sinh lớp 10

Tổng câu hỏi: 10
Thời gian làm: 00:20:00

Tổng câu hỏi: 10

Thời gian làm: 00:20:00

N

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Trần Thuỳ Dung
Nguyễn Thị Thuý Hằng
Nguyễn Thanh Tùng
Bùi Hoàng Tuấn
Mai Hoàng Bảo Hân
Câu 1 (1đ)

Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự là

  • A.

    G1, G2, S, nguyên phân.

  • B.

    G1, S, G2, nguyên phân.

  • C.

    S, G1, G2, nguyên phân.

  • D.

    G2, G1, S, nguyên phân.

Chưa có lời giải

Câu 2 (1đ)

Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để phòng tránh bệnh ung thư?

  • A.

    Tránh tiếp xúc với tác nhân gây ung thư.

  • B.

    Sử dụng thực phẩm có nguồn gốc xuất xứ an toàn.

  • C.

    Tập luyện thể dục thể thao thường xuyên.

  • D.

    Chỉ đi khám sức khỏe khi có dấu hiệu của bệnh.

Chưa có lời giải

Câu 3 (1đ)

Nguyên phân tạo ra các tế bào con có vật chất di truyền giống hệt nhau chủ yếu là nhờ

  • A.

    sự co xoắn cực đại của NST và sự biến mất của nhân con.

  • B.

    sự dãn xoắn cực đại của NST và sự biến mất của màng nhân.

  • C.

    sự nhân đôi chính xác DNA và sự phân li đồng đều của các NST.

  • D.

    sự nhân đôi chính xác DNA và sự biến mất của màng nhân.

Chưa có lời giải

Câu 4 (1đ)

Chu kì tế bào là

  • A.

    khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào lão hóa và chết đi.

  • B.

    khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào có khả năng phân chia để tạo tế bào con.

  • C.

    khoảng thời gian từ khi tế bào bắt đầu phân chia cho đến khi hình thành nên hai tế bào con.

  • D.

    khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra, lớn lên và phân chia thành hai tế bào con.

Chưa có lời giải

Câu 5 (1đ)

Trong nguyên phân, sự phân chia nhân tế bào diễn ra qua

  • A.

    4 kì.

  • B.

    2 kì.

  • C.

    3 kì.

  • D.

    5 kì.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.