DayThemLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Trắc nghiệm Sinh Bài 9 (có đáp án): Quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4, CAM (Phần 2)

Trắc nghiệm sinh lớp 11

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

V

Biên soạn tệp:

Lê Tường Vân

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

24-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Sự hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM có tác dụng chủ yếu là

    • A.

       Tăng cường khái niệm quang hợp

    • B.

       Hạn chế sự mất nước

    • C.

       Tăng cường sự hấp thụ nước của rễ

    • D.

       Tăng cường COvào lá

  2. Câu 2

    Thực vật CAM cố định vào ban đêm vì?

    • A.

       Ban ngày ánh sáng ức chế hoạt động của khí khổng

    • B.

       Ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đẳng hóa CO2

    • C.

       Ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước, ban đêm mở để lấy CO2

    • D.

       Pha sáng không cung cấp đủ nguyên liệu cho quá trình đồng hóa CO2

  3. Câu 3

    Điểm giống nhau giữa chu trình C3 và chu trình C4 là

    • A.

       chất nhận CO2 đầu tiên là ribulôzơ _ 1,5 điP

    • B.

       sản phẩm đầu tiên của pha tối là APG

    • C.

       đều có 2 loại lục lạp

    • D.

       có chu trình Canvin tạo PAG

  4. Câu 4

    Sự khác nhau giữa thực vật C3 và C4 là 

    • A.

       Sản phẩm pha sáng

    • B.

       Sản phẩm pha tối

    • C.

       Sản phẩm đầu tiên của quang hợp

    • D.

       Sản phẩm phosphoryl hóa

  5. Câu 5

    Có bao nhiêu phương án sai khi nói về đặc điểm thích nghi và quá trình quang hợp của nhóm thực vật CAM?

    (1) Sống ở vùng hoang mạc khô hạn.

    (2) Khí khổng đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

    (3) Quá trình cố định theo chu trình Canvin được thực hiện vào ban đêm.

    (4) Gồm những loài mọng nước như dứa, thanh long, xương rồng.

    (5) Không xảy ra hô hấp sáng nên năng suất cao hơn thực vật C3.

    (6) Quá trình cố định diễn ra ở 2 khoảng thời gian khác nhau tại 2 loại lục lạp

    • A.

       2

    • B.

       3

    • C.

       4

    • D.

       5

  6. Câu 6

    Trong quang hợp ở thực vật CAM, các chu trình xảy ra khi nào?

    • A.

       Chu trình C4 xảy ra ban ngày, chu trình Canvin xảy ra ban đêm

    • B.

       Chu trình C4 và chu trình Canvin đều xảy ra ban ngày

    • C.

       Chu trình C4 xảy ra ban đêm, chu trình Canvin xảy ra ban ngày

    • D.

       Chu trình C4 và chu trình Canvin đều xảy ra ban đêm

  7. Câu 7

    Nhóm thực vật C4 bao gồm các loài cây nào?

    • A.

       Xương rồng, thanh long, dứa

    • B.

       Mía, ngô, rau dền

    • C.

       Cam, bưởi, nhãn

    • D.

       Xương rồng, mía, cam

  8. Câu 8

    Sự giống nhau giữa cây C3 và cây C4 là:

    • A.

       Chất nhận

    • B.

       Sản phẩm đầu tiên

    • C.

       Enzyme cố định 

    • D.

       Thời gian cố định 

  9. Câu 9

    Trong một thí nghiệm, một cây được cung cấp chất có chứa đồng vị  và đồng vị này đã có mặt trong phân tử glucose. Chất cung cấp là chất gì trong các chất sau?

    • A.

       O2

    • B.

       H2O

    • C.

       CO2

    • D.

       SO2

  10. Câu 10

    Phân tử Oxi được giải phóng trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

    • A.

       H2O (quang phân li H2O ở pha sáng)

    • B.

       CO2 (cố định COở pha tối)

    • C.

       CO2 (quang phân li CO2 ở pha sáng)

    • D.

       Khử APG ở chu trình Canvin

  11. Câu 11

    Trong điều kiện môi trường nhiệt đới, thực vật C4  có năng suất cao hơn thực vật C3 vì?

    • A.

       Nhu cầu nước cao

    • B.

      Điểm bão hòa ánh sáng thấp

    • C.

      Điểm bù COcao

    • D.

       Không có hô hấp sáng

  12. Câu 12

    Đặc điểm của nhóm thực vật CAM là

    • A.

       Thực vật thủy sinh như: Rong đuôi chó, sen, súng..

    • B.

       Thưc vật sống ở vùng khí hậu ôn hòa như các loài rau, đậu, lúa, khoai...

    • C.

        Các thực vật có rễ khí sinh như: Đước, sanh..

    • D.

       Thực vật ưa hạn sống ở sa mạc như dứa, xương rồng, thuốc bỏng, cây mọng nước…

  13. Câu 13

    Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là

    • A.

       APG (axit photphoglixêric)

    • B.

       AlPG (alđêhit photphoglixêric)

    • C.

       AM (axit malic)

    • D.

       Một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử (axit ôxalôaxêtic - AOA)

  14. Câu 14

    Cho các đặc điểm của thực vật:

    (1) Các tế bào lá có 2 loại lục lạp.

    (2) Điểm bù thấp.

    (3) Điểm bão hoà ánh sáng thấp.

    (4) Cường độ quang hợp thấp.

    (5) Năng suất sinh học cao.

    (6) Xảy ra hô hấp sáng mạnh.

    Các đặc điểm sinh lý có ở những thực vật C4 là

    • A.

       (3), (5), (6)

    • B.

       (1), (3), (6)

    • C.

       (2), (4), (5)

    • D.

       (1), (2), (5)

  15. Câu 15

    Nhóm thực vật nào có hoạt động đóng khí khổng vào ban ngày và mở khí khổng vào ban đêm?

    • A.

       Thực vật C4

    • B.

       Thực vật C3

    • C.

       Thực vật C4 và CAM

    • D.

       Thực vật CAM

  16. Câu 16

    Quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM giống nhau ở?

    • A.

       Các phản ứng xảy ra trong pha tối

    • B.

       Các phản ứng xảy ra trong pha sáng

    • C.

       Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là APG

    • D.

       Chất nhận CO2 đầu tiên là ribulôzơ 1,5 diphotphat

  17. Câu 17

    Ở nhóm thực vật CAM, quá trình tổng hợp các axit hữu cơ trong quá trình cố định xảy ra

    • A.

       Trong pha sáng

    • B.

       Ban đêm

    • C.

       Ban ngày

    • D.

       Liên tục

  18. Câu 18

    Xét các loài thực vật: ngô, xương rồng, mía. Khi nói về quang hợp ở các loài này, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

       Ở cùng nồng độ CO2, cả 3 loài này đều có cường độ quang hợp giống nhau

    • B.

       Pha tối của cả 3 loài cây này đều có chu trình Canvin và chu trình C4

    • C.

       3 loài này đều có pha tối diễn ra ở lục lạp của tế bào bao bó mạch

    • D.

       Ở cùng cường độ ánh sáng, cả 3 loài này đều có cường độ quang hợp như nhau

  19. Câu 19

    Sản phẩm đầu tiên trong pha tối của nhóm thực vật C4 là

    • A.

       Axit oxalo axêtic

    • B.

       Axil photpho glixêric

    • C.

      Ribulozo 5 photphat

    • D.

       Rihulozo 1,5 diphotphat

  20. Câu 20

    Những đặc điểm nào dưới đây đúng với thực vật CAM?

    (1) Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng như dứa, thanh long…

    (2) Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương...

    (3) Giai đoạn cố định tạm thời và tái cố định theo chu trình Canvin. Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá.

    (4) Giai đoạn cố định CO2 diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định theo chu trình Canvin, diễn ra vào ban ngày.

    Phương án trả lời đúng là:

    • A.

       (1) và (3)

    • B.

       (1) và (4)

    • C.

       (2) và (3)

    • D.

       (2) và (4)

  21. Câu 21

    Chu trình cố định Ở thực vật CAM diễn ra như thế nào?

    • A.

       Giai đoạn đầu cố định  và cả giai đoạn tái cố định  theo chu trình canvin đều diễn ra vào ban ngày

    • B.

        Giai đoạn đầu cố định  và cả giai đoạn tái cố định  theo chu trình canvin đều diễn ra vào ban đêm

    • C.

       Giai đoạn đầu cố định  diễn ra vào ban đêm còn giai đoạn tái cố định  theo chu trình canvin diễn ra vào ban ngày

    • D.

       Giai đoạn đầu cố định  diễn ra vào ban ngày còn giai đoạn tái cố định  theo chu trình canvin đều diễn ra vào ban đêm

  22. Câu 22

    Trong quang hợp, các nguyên tử oxi của cuối cùng sẽ có mặt ở

    • A.

       O2

    • B.

       Glucozo

    • C.

       O2 và glucozo

    • D.

       Glucozo và H2O

  23. Câu 23

    Nguyên tố khoáng nào sau đây đóng vai trò trong việc giúp cân bằng ion, quang phân ly nước ở cơ thể thực vật?

    • A.

       Kali

    • B.

       Clo

    • C.

       Sắt

    • D.

       Molipden

  24. Câu 24

    Quá trình nhận ở nhóm thực vật nào phải tiến hành ban đêm?

    • A.

       Thực vật CAM

    • B.

       Thực vật C3

    • C.

       Thực vật C4

    • D.

       Thực vật C3 và C4

  25. Câu 25

    Ý nào dưới đây không đúng với sự giống nhau giữa thực vật CAM với thực vật C4 khi cố định ?

    • A.

       Đều diễn ra vào ban ngày

    • B.

       Tiến trình gồm hai giai đoạn (2 chu trình)

    • C.

       Sản phẩm quang hợp đầu tiên

    • D.

       Chất nhận CO2

  26. Câu 26

    Oxi thải ra trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

    • A.

       Trong giai đoạn cố định

    • B.

       Tham gia truyền electron cho các chất khác

    • C.

       Trong quá trình quang phân ly nước

    • D.

       Trong quá trình thủy phân nước

  27. Câu 27

    Đặc điểm giống nhau chủ yếu ở thực vật C3 và thực vật C4 là:

    • A.

       Đều tổng hợp glucozo theo chu trình Calvin

    • B.

       Đều sử dụng chất nhận đầu tiên là RiDP

    • C.

       Đều có quá trình hô hấp sáng rất mạnh

    • D.

       Đều chỉ có 1 loại lục lạp

  28. Câu 28

    Dưới đây là bảng phân biệt hai pha của quá trình quang hợp nhưng có hai vị trí bị nhầm lẫn, hãy xác định đó là hai vị trí nào?

    • A.

        4 và 5

    • B.

       3 và 7

    • C.

        2 và 6

    • D.

       5 và 8

  29. Câu 29

    Chu trình Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay nhóm thực vật nào?

    • A.

       Chỉ ở nhóm thực vật CAM

    • B.

       Ở cả nhóm thực vật C3, C4 và CAM

    • C.

       Ở nhóm thực vật C4 và CAM

    • D.

       Chỉ có ở nhóm thực vật C3

  30. Câu 30

    Chu trình C4 thích ứng với những điều kiện nào?

    • A.

       Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, cao, nồng độ thấp

    • B.

       Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ CO2, O2 thấp

    • C.

       Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, Obình thường, nồng độ CO2 cao

    • D.

       Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ CO2 O2 bình thường

  31. Câu 31

    Trong pha sáng của quá trình quang hợp, ATP và NADPH được trực tiếp tạo ra từ hoạt động nào sau đây?

    • A.

       Hấp thụ năng lượng của nước

    • B.

       Hoạt động của chuỗi truyền điện tử trong quang hợp

    • C.

       Quang phân li nước

    • D.

       Diệp lục hấp thu ánh sáng trở thành trạng thái kích động

  32. Câu 32

    Trong quang hợp, các nguyên tử oxi của sẽ cấu tạo nên chất nào dưới đây? 

    • A.

       O2

    • B.

       Glucôzơ

    • C.

       H2O

    • D.

       Cả B và C

  33. Câu 33

    Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

    • A.

       Lúa, khoai, sắn, đậu

    • B.

       Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu

    • C.

       Dứa, xương rồng, thuốc bỏng

    • D.

       Lúa, khoai, sắn, đậu

  34. Câu 34

    Sản phẩm đầu tiên trong pha tối của quang hợp ở thực vật C4 là gì?

    • A.

       PAG

    • B.

       ApG

    • C.

       AOA

    • D.

       PEP

  35. Câu 35

    Do nguyên nhân nào nhóm thực vật CAM phải cố định vào ban đêm?

    • A.

       Vì ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đồng hóa 

    • B.

       Vì ban đêm khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp thuận lợi cho hoạt động của nhóm thực vật này

    • C.

       Vì mọi thực vật đều thực hiện pha tối vào ban đêm

    • D.

       Vì ban đêm, khí khổng mới mở ra, ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước

  36. Câu 36

    Nhóm thực vật C4 gồm các cây nào dưới đây?

    • A.

       Dứa, ngô, kê

    • B.

       Kê, rau dền, dứa

    • C.

       Rau dền, lúa, rêu

    • D.

       Ngô, kê, rau dền

  37. Câu 37

    Sự giống nhau về bản chất giữa con đường CAM và con đường C4 là?

    • A.

       Sản phẩm ổn định đầu tiên là AOA, axits malic

    • B.

       Chất nhận COlà PEP

    • C.

       Gồm chu trình C4 và chu trình Canvin

    • D.

       Cả 3 phương án trên

  38. Câu 38

    Oxi trong quang hợp được sinh ra từ phản ứng nào?

    • A.

       Quang phân li nước

    • B.

       Khử CO2

    • C.

      Phân giải ATP

    • D.

       Oxi hoá glucozơ

  39. Câu 39

    Nhóm thực vật CAM bao gồm các loài cây nào?

    • A.

       Xương rồng, thanh long, dứa

    • B.

       Mía, ngô, rau dền

    • C.

       Cam, bưởi, nhãn

    • D.

      Xương rồng, mía, cam

  40. Câu 40

    Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng khí . Các phân tử đó bắt nguồn từ đâu?

    • A.

       Phân giải đường

    • B.

       Quang hô hấp

    • C.

       Sự phân ly nước

    • D.

       Sự khử CO2

  41. Câu 41

    Pha tối của quá trình quang hợp ở hai nhóm thực vật C4 và CAM không có chung đặc điểm nào sau đây?

    • A.

       Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là hợp chất 4C

    • B.

       Trải qua chu trình Canvin

    • C.

       Diễn ra trong lục lạp của cùng một loại tế bào thịt lá

    • D.

       Chất nhận CO2 đầu tiên là phôtphoenolpiruvic

  42. Câu 42

    Sử dụng đồng vị phóng xạ trong để tìm hiểu về quá trình quang hợp ở thực vật. Tiến hành 2 thí nghiệm với 2 chậu cây (hình bên): 

    Thí nghiệm 1: Chiếu sáng và cung cấp đầy đủ cho chậu cây. Sau 1 khoảng thời gian thì không chiếu sáng và cung cấp có chứa đồng vị phóng xạ  vào môi trường. Quan sát tín hiệu phóng xạ theo thời gian.

    Thí nghiệm 2: Chiếu sáng và cung cấp mang đồng vị phóng xạ . Sau một thời gian thì ngừng cung cấp nhưng vẫn chiếu sáng cho chậu cây. Quan sát tín hiệu phóng xạ theo thời gian.

    Từ kết quả thu được ở 2 thí nghiệm trên, hãy cho biết 2 chất X, Y lần lượt là:

    • A.

       APG; RiDP

    • B.

       APG; AlPG 

    • C.

       Axit pyruvic; Glucozo

    • D.

       ATP; Glucozo

  43. Câu 43

    Ở thực vật CAM, khí khổng hoạt động ra sao?

    • A.

       Đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm

    • B.

       Chỉ mở ra khi hoàng hôn

    • C.

       Chỉ đóng vào giữa trưa

    • D.

       Đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày

  44. Câu 44

    “Sau khi tạo thành, hợp chất 4C di chuyển vào tế bào bao bó mạch để tham gia vào chu trình Canvin để tổng hợp nên chất hữu cơ”. Hoạt động trên đang nói về quá trình gì và xảy ra ở nhóm thực vật nào?

    • A.

       Quang hợp ở thực vật CAM

    • B.

       Quang hợp ở thực vật C3

    • C.

       Hô hấp sáng ở thực vật C3

    • D.

       Quang hợp ở thực vật C4

  45. Câu 45

    Trong pha tối của thực vật C3, chất nhận  đầu tiên là chất nào sau đây?

    • A.

       PEP

    • B.

       APG

    • C.

       AOA

    • D.

       Ribulozo – 1,5diP

  46. Câu 46

    Dưới đây là bảng phân biệt hai pha của quá trình quang hợp nhưng có hai vị trí bị nhầm lẫn, hãy xác định đó là hai vị trí nào?

    • A.

       4 và 5

    • B.

       3 và 7

    • C.

       2 và 6

    • D.

       5 và 8

  47. Câu 47

    Điểm giống nhau giữa thực vật CAM với thực vật C3 khi cố định ?

    • A.

       Đều có chu trình Canvin

    • B.

       Sản phẩm quang hợp đầu tiên

    • C.

       Chất nhận CO2

    • D.

       Tiến trình gồm hai giai đoạn (2 chu trình)

  48. Câu 48

    Người ta tiến hành thí nghiệm trồng 2 cây A và B (thuốc hai loài khác nhau) trong một nhà kính. Khi tăng cường độ chiếu sáng và tăng nhiệt độ trong nhà kính thì cường độ quang hợp của cây A giảm nhưng cường độ quang hợp của cây B không thay đổi.Những điều nào sau đây nói lên được mục đích của thí nghiệm và giải thích đúng mục đích đó?

    (1) Mục đích của thí nghiệm là nhằm phân biệt cây C3 và C4.

    (2) Khi nhiệt độ và cường độ ánh sángtăng làm cho cây C3 phải đóng khí khổng để chống mất nước làm giảm cường độ quang hợp (cây A).

    (3) Mục đích của thí nghiệm có thể nhằm xác định khả năng chịu nhiệt của cây A và B.

    (4) Cây C4 (cây B) chịu được điều kiện ánh sáng mạnh và nhiệt độ cao. Vì thế, cường độ quang hợp của nó không bị giảm.

    Phương án trả lời đúng là:

    • A.

       (1), (2) và (3)

    • B.

       (1), (2) và (4)

    • C.

       (2), (3) và (4)

    • D.

       (1) , (3) và (4)

  49. Câu 49

    Thực vật C4 ưu việt hơn thực vật C3 ở những điểm nào sau đây?

    (1) Cường độ quang hợp cao hơn.

    (2) Điểm bão hòa ánh sáng cao hơn.

    (3) Điểm bù cao hơn.

    (4) Nhu cầu nước cao hơn.

    (5) Thoát hơi nước thấp hơn.

    (6) Năng suất cao hơn.

    Phương án đúng là

    • A.

       1, 2, 5, 6

    • B.

       1, 3, 5, 6

    • C.

       1, 3, 4, 5

    • D.

       1, 2, 4, 6

  50. Câu 50

    Khí oxi được giải phóng qua quá trình quang hợp, có nguồn gốc từ?

    • A.

       Sự tổng hợp NADPH trong pha sáng

    • B.

       

    • C.

       Sự phân giải các sản phẩm trung gian của pha tối

    • D.

       

Xem trước