DayThemLogo
Câu
1
trên 39
ab testing

Trắc nghiệm Sinh Bài 23 (có đáp án): Đột biến số lượng nhiễm sắc thể

Trắc nghiệm sinh lớp 9

calendar

Ngày đăng: 11-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:49:00

H

Biên soạn tệp:

Lê Nhã Đông Hà

Tổng câu hỏi:

39

Ngày tạo:

07-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Một loài thực vật có bộ NST 2n = 48. Một tế bào sinh dục chín của thể ba nhiễm. Tính số NST ở kì sau I trong tế bào loài?

    • A.

       49 NST đơn

    • B.

       49 NST kép

    • C.

       51 NST đơn

    • D.

       51 NST kép

  2. Câu 2

    Các thể đột biến nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến dị bội, dạng (2n – 1)?

    • A.

       Hội chứng Tơcnơ

    • B.

       Hội chứng Claiphentơ

    • C.

       Ngón trỏ dài hơn ngón giữa, tai thấp, hàm bé

    • D.

       Hội chứng Đao

  3. Câu 3

    Bộ NST của người bị bệnh Đao thuộc dạng nào dưới đây ?

    • A.

       2n – 1

    • B.

       2n + 1

    • C.

       2n + 2

    • D.

       2n – 2

  4. Câu 4

    Một tế bào sinh dưỡng của thể một kép đang ở kì sau nguyên phân, người ta đếm được 44 nhiễm sắc thể. Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội bình thường của loài này là bao nhiêu?

    • A.

       22

    • B.

       23

    • C.

       24

    • D.

       46

  5. Câu 5

    Hiện tượng một cặp NST trong bộ NST bị thay đổi về số lượng gọi là

    • A.

       Dị bội thể

    • B.

       Đa bội thể

    • C.

       Tam bội

    • D.

       Tử bội

  6. Câu 6

    Thể dị bội gồm dạng nào ?

    • A.

       Dạng 2n – 2

    • B.

       Dạng 2n - 1

    • C.

       Dạng 2n + 1

    • D.

       Cả A, B và C

  7. Câu 7

    Một tế bào của người có 22 nhiễm sắc thể thường và một cặp nhiễm sắc thể giới tính XY. Khẳng định nào sau đây về tế bào đó là đúng

    • A.

       Tinh trùng (n - 1)

    • B.

       Tinh trùng (n + 1)

    • C.

       Tinh trùng (n)

    • D.

       Trứng đã thụ tinh

  8. Câu 8

    Ở Tinh Tinh có 2n = 48, thể dị bội 2n-1 có số NST trong tế bào sinh dưỡng là

    • A.

       48 NST

    • B.

       47 NST

    • C.

       46 NST

    • D.

       49 NST

  9. Câu 9

    Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây không đúng?

    • A.

       Đột biến dị bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân

    • B.

       Đột biến dị bội chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường, không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính

    • C.

       Đột biến dị bội làm thay đổi số lượng ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể

    • D.

       Đột biến dị bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể không phân li

  10. Câu 10

    Cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Väy thể (2n – 1) cây cà có số lượng nhiễm sắc thể là

    • A.

       26

    • B.

      24

    • C.

       25

    • D.

       23

  11. Câu 11

    Người bị hội chứng Đao có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là

    • A.

       47 NST

    • B.

       48 NST

    • C.

       45 NST

    • D.

       46 NST

  12. Câu 12

    Người bị bệnh đao thuộc dạng đột biến

    • A.

       số lượng NST- Thể dị bội dạng 2n – 1

    • B.

      số lượng NST- Thể dị bội dạng 2n+1

    • C.

       Gen – dạng mất 1 cặp nuclêôtit C

    • D.

       Gen – dạng thêm 1 cặp nuclêôtit

  13. Câu 13

    Bệnh Đao là

    • A.

       Đột biến thể dị bội 2n - 1

    • B.

       Đột biến thể dị bội 2n + 1

    • C.

       Đột biến thể dị bội 2n - 2

    • D.

       Đột biến thể đa bội

  14. Câu 14

    Thể không nhiễm là thể mà trong tế bào

    • A.

       Không còn chứa bất kì NST nào

    • B.

       Không có NST giới tính, chỉ có NST thường

    • C.

       Không có NST thường, chỉ có NST giới tính

    • D.

       Thiểu hẳn một cặp NST nào đó

  15. Câu 15

    Ở người sự tăng thêm 1 NST ở cặp NST thứ 21 gây ra

    • A.

       Bệnh Đao

    • B.

       Bệnh Tơcnơ

    • C.

       Bệnh bạch tạng

    • D.

       Bệnh câm điếc bẩm sinh

  16. Câu 16

    Kí hiệu bộ NST nào sau đây dùng để chỉ có thể không nhiễm?

    • A.

       2n + 1

    • B.

       2n – 1

    • C.

       2n + 2

    • D.

       2n – 2

  17. Câu 17

    Các thể đột biến nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến dị bội dạng 2n + 1?

    • A.

       Đao

    • B.

       Tớcnơ

    • C.

       Câm điếc bẩm sinh

    • D.

       Bạch tạng

  18. Câu 18

    Một loài sinh vật có 2n = 8 . Bộ nhiễm sắc thể của thể tam nhiễm chứa số nhiễm sắc thể là

    • A.

       9

    • B.

       10

    • C.

       11

    • D.

       16

  19. Câu 19

    Trường hợp nào sau đây có thể tạo ra hợp tử phát triển thành người mắc hội chứng Đao?

    • A.

       Giao tử chứa 2 nhiễm sắc thể số 21 kết hợp với giao tử bình thường

    • B.

       Giao tử chứa nhiễm sắc thể số 22 bị mất đoạn kết hợp với giao tử bình thường

    • C.

       Giao tử chứa 2 nhiễm sắc thể số 23 kết hợp với giao tử bình thường

    • D.

       Giao tử không chứạ nhiễm sắc thể số 21 kết hợp với giao tử bình thường

  20. Câu 20

    Hiện tượng dị bội thể là sự tăng hoặc giảm số lượng NST xảy ra ở

    • A.

       Toàn bộ các cặp NST trong tế bào

    • B.

       Ở một hay một số cặp NST nào đó trong tế bào

    • C.

       Chỉ xảy ra ở NST giới tính

    • D.

       Chỉ xảy ra ở NST thường

  21. Câu 21

    Bệnh Đao có ở người là do trong tế bào sinh dưỡng

    • A.

       có 3 NST ở cặp số 12

    • B.

       có 1 cặp NST ở cặp số 12

    • C.

       có 3 NST ở cặp số 21

    • D.

       có 1 cặp NST ở cặp số 21

  22. Câu 22

    Số NST trong tế bào là thể 3 nhiễm ở người là

    • A.

       47 chiếc NST

    • B.

       47 cặp NST

    • C.

       45 chiếc NST

    • D.

       45 cặp NST

  23. Câu 23

    Đột biến số lượng NST bao gồm

    • A.

       Lặp đoạn và đảo đoạn NST

    • B.

       Đột biến dị bội và chuyển đoạn NST

    • C.

       Đột biến đa bội và mất đoạn NST

    • D.

       Đột biến đa bội và đột biến dị bội trên NST

  24. Câu 24

    Chọn câu đúng trong các câu sau

    • A.

       Bệnh nhân Tơcnơ chỉ có 1 NST X trong cặp NST giới tính

    • B.

       Hội chứng Tơcnơ xuất hiện với tỉ lệ 1% ở nữ

    • C.

       Người mắc bệnh Đao có 3 NST ở cặp NST giới tính

    • D.

       Bệnh bạch tạng được chi phối bởi cặp gen dị hợp

  25. Câu 25

    Trong bộ nhiễm sắc thể của bệnh nhân Tơcnơ có bao nhiêu nhiễm sắc thể X?

    • A.

       1 nhiễm sắc thể

    • B.

       2 nhiễm sắc thể

    • C.

       3 nhiễm sắc thể

    • D.

       4 nhiễm sắc thể

  26. Câu 26

    Bộ nhiễm sắc thể của một loài 2n = 24. Số lượng nhiễm sắc thể ở thể 2n + 1 là

    • A.

       25

    • B.

       35

    • C.

       46

    • D.

       48

  27. Câu 27

    Kí hiệu bộ NST nào sau đây dùng để chỉ cho thể 3 nhiễm

    • A.

       2n – 2

    • B.

       2n + 2

    • C.

       2n – 1

    • D.

       2n + 1

  28. Câu 28

    Bộ NST lưỡng bội của loài = 24. Có bao nhiêu trường hợp thể 3 có thể xảy ra?

    • A.

       12

    • B.

       13

    • C.

       24

    • D.

       48

  29. Câu 29

    Trong bộ nhiễm sắc thể của bệnh nhân mắc bệnh Đao, số lượng nhiễm sắc thể ở cặp số 21 là bao nhiêu?

    • A.

       4 nhiễm sắc thể

    • B.

       1 nhiễm sắc thể

    • C.

       2 nhiễm sắc thể

    • D.

       3 nhiễm sắc thể

  30. Câu 30

    Cơ chế phát sinh thể dị bội là do sự phân li không bình thường của một cặp NST trong giảm phân, tạo nên:

    • A.

       Giao tử có 3 NST hoặc không có NST nào của cặp tương đồng

    • B.

       Giao tử có 2 NST hoặc không có NST nào của cặp tương đồng

    • C.

       Hai giao tử đều có 1 NST của cặp tương đồng

    • D.

       Hai giao tử đều không có NST nào của cặp tương đồng

  31. Câu 31

    Có thể có tối đa bao nhiêu thể 3 nhiễm khác nhau ở loài 2n = 20?

    • A.

       40

    • B.

       30

    • C.

       20

    • D.

       10

  32. Câu 32

    Ở người hiện tượng dị bội thể được tìm thấy ở

    • A.

       Chỉ có NST giới tính

    • B.

       Chỉ có ở các NST thường

    • C.

       Cả ở NST thường và NST giới tính

    • D.

       Không tìm thấy thể dị bội ở người

  33. Câu 33

    Trường hợp cơ thể sinh vật có bộ nhiễm sắc thể mất hẳn một cặp nhiễm sắc thể tương đồng, di truyền học gọi là

    • A.

       Thể khuyết nhiễm

    • B.

       Thể không nhiễm

    • C.

       Thể một nhiễm kép

    • D.

       Thể một nhiễm

  34. Câu 34

    Thể nào sau đây không phải là thể lệch bội?

    • A.

       Thể 3 nhiễm trên NST thường

    • B.

      Người bị bệnh Đao

    • C.

       Thể không nhiễm trên NST giới tính

    • D.

       Người bị bệnh ung thư máu

  35. Câu 35

    Thể một nhiễm là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có hiện tượng

    • A.

       Thừa 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó

    • B.

       Thừa 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó

    • C.

       Thiếu 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó

    • D.

       Thiếu 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó

  36. Câu 36

    Ở người hiện tượng dị bội thể được tìm thấy

    • A.

       Chỉ có NST giới tính

    • B.

       Chỉ có ở các NST thường

    • C.

       Cả ở NST thường và NST giới tính

    • D.

       Không tìm thấy thể dị bội ở người

  37. Câu 37

    Cơ chế phát sinh các giao tử: n – 1, n + 1 là do

    • A.

       Một cặp NST tương đồng không được nhân đôi

    • B.

       Một hoặc một số cặp NST tương đồng không phân li ở kì sau của nguyên phân

    • C.

       Một cặp NST tương đồng không phân li ở kì sau của giảm phân

    • D.

       Tất cả các cặp NST không phân li

  38. Câu 38

    Hình 1 là ảnh chụp bộ nhiễm sắc thể bất thường ở một người. Người mang bộ nhiễm sắc thể này

    • A.

      Mắc hội chứng Claiphentơ

    • B.

      Mắc hội chứng Đao

    • C.

       Mắc hội chứng Tớcnơ

    • D.

       Mắc bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm

  39. Câu 39

    Thể ba nhiễm (hay tam nhiễm) là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có

    • A.

       Tất cả các cặp NST tương đồng đều có 3 chiếc

    • B.

       Tất cả các cặp NST tương đồng đều có 1 chiếc

    • C.

       Tất cả các cặp NST tương đồng đều có 2 chiếc

    • D.

       Có một cặp NST nào đó có 3 chiếc, các cặp còn lại đều có 2 chiếc

Xem trước