DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 49
ab testing

Trắc nghiệm Sinh Bài 17 (có đáp án): Mối quan hệ giữa gen và ARN

Trắc nghiệm sinh lớp 9

calendar

Ngày đăng: 31-07-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:59:00

N

Biên soạn tệp:

Phan Bảo Nam

Tổng câu hỏi:

49

Ngày tạo:

02-07-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Quá trình tổng hợp ARN diễn ra ở giai đoạn nào của chu kì tế bào?

    • A.

       Ở kì trung gian, lúc các nhiễm sắc thể ở dạng sợi mảnh và chưa nhân đôi

    • B.

       Ở kì trung gian, lúc các nhiễm sắc thể chuẩn bị đóng xoắn

    • C.

       Ở kì đầu của nguyên phân

    • D.

       Ở kì cuối của nguyên phân

  2. Câu 2

    ARN được cấu tạo từ các nguyên tố

    • A.

       C, H, O, N và P

    • B.

       C, H, O và N

    • C.

       C, H, O và P

    • D.

       C, H, O

  3. Câu 3

    Sự tổng hợp phân tử ARN dựa trên những nguyên tắc nào?

    • A.

       Nguyên tắc đa phân

    • B.

       Nguyên tắc bán bảo toàn

    • C.

       Nguyên tắc bổ sung

    • D.

       Nguyên tắc xảy ra đồng thời

  4. Câu 4

    Đâu không phải là đặc điểm thể hiện sự giống nhau giữa ARN với ADN?

    • A.

       Đều là axit nuclêic

    • B.

       Đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là nuclêôtit

    • C.

       Các nuclêôtit đều liên kết nhau theo chiều dọc để tạo nên chuỗi pôlinuclêôtit

    • D.

       Đều có các loại nuclêôtit là A, T, G, X

  5. Câu 5

    Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là

    • A.

       Axit đêôxiribônuclêic

    • B.

       Axit photphoric

    • C.

       Axit ribônuclêic

    • D.

       Nuclêôtit

  6. Câu 6

    Sự tổng hợp ARN xảy ra vào giai đoạn trong chu kì tế bào?

    • A.

       Kì trước

    • B.

       Kì trung gian

    • C.

       Kì sau

    • D.

       Kì giữa

  7. Câu 7

    Các loại ribonuclêôtit cấu tạo nên ARN gồm?

    • A.

       A, T, G, X

    • B.

       A, T, U, X

    • C.

       A, U, G, X

    • D.

       A, T, U, G, X

  8. Câu 8

    ARN không có đặc điểm nào dưới đây?

    • A.

       Là đại phân tử, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

    • B.

       Có 4 loại đơn phân tham gia vào thành phần cấu tạo là A, U, G, X

    • C.

       Chỉ có một mạch đơn

    • D.

       Tham gia cấu tạo màng tế bào

  9. Câu 9

    Một đoạn mạch gen có cấu trúc như sau :

    Mạch 1 : A – X – T – X – G

    Mạch 2: T – G – A – G – X

    Giả sử mạch 2 là mạch khuôn mẫu tổng hợp ARN. Đoạn mạch ARN nào dưới đây là phù hợp?

    • A.

       A – X – T – X – G

    • B.

       A – X – U – X – G

    • C.

       T – G – A – G – X

    • D.

       U – G – A – G – X

  10. Câu 10

    Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là

    • A.

       mARN

    • B.

       rARN

    • C.

       tARN

    • D.

       ARN

  11. Câu 11

    Đơn phân nucleotit khác nhau trong cấu trúc giữa ADN với ARN là?

    • A.

       T và U

    • B.

       X và U

    • C.

       A và G

    • D.

       G và X

  12. Câu 12

    Một đoạn của gen B mang thông tin cấu trúc của một loại prôtêin có trình tự các nuclêôtit :

    Mạch 1: A G X G G A A T A G T A

    Mạch 2: T X G X X T T  A T X A T

    Nêu mạch 2 là mạch gốc, xác định trình tự các nuclêôtit trên đoạn mạch ARN được tổng hợp từ gen trên

    • A.

       mARN : U X G X X U U A U X A U

    • B.

       mARN : A G X G G A A U A G U A

    • C.

       mARN : A G X G G A A T A G T A

    • D.

       mARN :T G X G G T T U T G U T

  13. Câu 13

    Sự giống nhau trong cấu trúc hóa học của ADN và ARN là?

    • A.

       Trong cấu trúc của các đơn phân có đường ribô

    • B.

       Cấu trúc không gian xoắn kép

    • C.

       Đều có các loại bazơ nitric A, U, T, G, X trong cấu trúc của các đơn phân

    • D.

       Mỗi đơn phân được cấu tạo bởi một phân tử\({H}_{3}P{O}_{4}\), 1 phân tử đường 5 cacbon và 1 bazơ nitơ

  14. Câu 14

    Một đoạn mạch ARN có trình tự các nuclêôíit được tổng hợp từ mạch 2 của đoạn gen như sau: 

    - A - X - U - G - X - U - U - G –

    Trình tự sắp xếp các nuclêôtit của đoạn gen đó ở mạch 1 sẽ là

    • A.

       - T - G - A - X - G - A - A - X-

    • B.

       - U - G - A- X-G-A-A - X –

    • C.

       - A - X - T- G - X - T - T-G-

    • D.

       -T- G - A- G - X - A - A-G –

  15. Câu 15

    Một phân tử mARN có u = 12000 chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen, số nuclêôtit trong phân tử mARN đó sẽ là

    • A.

       60000 nuclêôtit

    • B.

       1200 nuclêôtit

    • C.

       2400 nuclêôtit

    • D.

       12000 nuclêôtit

  16. Câu 16

    Sự tổng hợp ARN chủ yếu diễn ra trong tế bào ở

    • A.

       nhân

    • B.

       ti thể

    • C.

       lạp thể

    • D.

       tế bào chất

  17. Câu 17

    Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là

    • A.

       Đại phân tử

    • B.

       Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

    • C.

       Chỉ có cấu trúc một mạch

    • D.

       Được tạo từ 4 loại đơn phân

  18. Câu 18

    Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử ARN là

    • A.

       Cấu tạo 2 mạch xoắn song song

    • B.

       Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng

    • C.

       Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử ADN

    • D.

       Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, X

  19. Câu 19

    Loại ARN sau đây có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin là

    • A.

       ARN vận chuyển

    • B.

       ARN thông tin

    • C.

       ARN ribôxôm

    • D.

       Cả 3 loại ARN trên

  20. Câu 20

    Chức năng của tARN là

    • A.

       Vận chuyển axit amin tương ứng đến ribôxôm để tổng hợp mARN

    • B.

       Vận chuyển axit amin tương ứng đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin

    • C.

       Vận chuyển axit amin tương ứng đến ribôxôm khớp với mã sao trên mARN để tổng hợp protêin

    • D.

       Vận chuyển nuclêôtit tự do đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin

  21. Câu 21

    Một gen dài 5100 Å tiến hành phiên mã 5 lần. Tính lượng ribônuclêôtit mà môi trường nội bào cung cấp cho quá trình trên

    • A.

       15000 ribônuclêôtit

    • B.

       7500 ribônuclêôtit

    • C.

       8000 ribônuclêôtit

    • D.

       14000 ribônuclêôtit

  22. Câu 22

    Chức năng của tARN là

    • A.

       Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm

    • B.

       Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin

    • C.

       Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

    • D.

       Tham gia cấu tạo màng tế bào

  23. Câu 23

    Điều nào sau đây nói về ARN là sai

    • A.

       Có khối lượng, kích thước lớn hơn ADN

    • B.

       Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

    • C.

       Chỉ có cấu tạo một mạch đơn

    • D.

       Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết photphot đieste

  24. Câu 24

    Nguyên tắc bổ sung giữa các nuclêôtit trên ADN với các nuclêôtit tự do trong quá trình tổng hợp ARN được thể hiện

    • A.

       A với T; T với A; G với X; X với G

    • B.

       A với U; U với A; G với X; X với G

    • C.

       A với U; T với A; G với X; X với G

    • D.

       A với X; X với A; G với T; T với G

Xem trước