DayThemLogo
Câu
1
trên 21
ab testing

Trắc nghiệm Sinh 20 (có đáp án): Hoạt động của tim

Trắc nghiệm sinh lớp 11

calendar

Ngày đăng: 24-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:31:00

B

Biên soạn tệp:

Phạm Viết Bình

Tổng câu hỏi:

21

Ngày tạo:

22-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Ở người, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình  là

    • A.

       0,1 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây

    • B.

        0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây

    • C.

       0,12 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

    • D.

       0,6 giây, trong đó tâm nhĩo co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

  2. Câu 2

    Nhịp tim sẽ tăng lên trong trường hợp nào sau đây ?

    • A.

       Khi bị khuyết tật tim (hẹp hoặc hở van tim, xơ phổi, mạch máu xơ cứng…)

    • B.

       Khi sử dụng các chất kích thích như thuốc lá, rượu, hêrôin,…

    • C.

       Khi cơ thể trải qua cú sốc nào đó: sốt cao, mất máu, mất nước hoặc lo lắng, sợ hãi kéo dài

    • D.

       Tất cả các phương án còn lại

  3. Câu 3

    Nhịp tim trung bình là:

    • A.

       75 lần/phút ở người trưởng thành, 100 → 120 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh

    • B.

       85 lần/ phút ở người trưởng thành, 120 → 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh

    • C.

       75 lần/phút ở người trưởng thành, 120 → 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh

    • D.

       65 lần/phút ở người trưởng thành, 120 → 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh

  4. Câu 4

    Ý nào không phải là sai khác về hoạt động của cơ tim so với hoạt động của cơ vân?

    • A.

       Hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc không có gì”

    • B.

       Hoạt động tự động

    • C.

       Hoạt động theo chu kì

    • D.

       Hoạt động cần năng lượng

  5. Câu 5

    Loại mạch máu nào dưới đây có chức năng nuôi dưỡng tim ?

    • A.

       Động mạch dưới đòn

    • B.

       Động mạch dưới cằm

    • C.

       Động mạch vành

    • D.

       Động mạch cảnh trong

  6. Câu 6

    Nhịp tim trung bình khoảng

    • A.

       50-80 nhịp/ phút ở người trưởng thành, 100 → 120 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh

    • B.

       40-60 nhịp/ phút ở người trưởng thành, 120 → 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh

    • C.

       60-100 nhịp/ phút ở người trưởng thành, 100 → 120 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh

    • D.

       60-100 nhịp/ phút ở người trưởng thành, 120 →160 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh

  7. Câu 7

    Tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng là do

    • A.

       Tim co dãn nhịp nhàng theo chu kì

    • B.

       Tim có hệ thống nút có khả năng tự phát xung điện

    • C.

       Tim có hệ điều khiển riêng, không liên quan gì đến cơ thể

    • D.

       Được cung cấp đủ chất dinh dưỡng, oxy và nhiệt độ thích hợp

  8. Câu 8

    Hệ dẫn truyền tim gồm:

    1. Nút xoang nhĩ       2. Nút nhĩ thất

    3. Bó His                   4. Mạng Puốc kin

    • A.

       1, 2, 3

    • B.

       1, 4

    • C.

        2, 3, 4

    • D.

        1, 2, 3, 4

  9. Câu 9

    Tim chịu sự điều khiển của trung ương giao cảm và đối giao cảm như thế nào?

    • A.

       Dây giao cảm có tác dụng làm tăng nhịp và tăng sức co tim. Dây đối giao cảm làm giảm nhịp và sức co tim

    • B.

       Dây giao cảm có tác dụng làm tăng nhịp và giảm sức co tim. Dây đối giao cảm làm giảm nhịp và tăng co tim

    • C.

       Dây giao cảm có tác dụng làm giảm nhịp và giảm sức co tim. Dây đối giao cảm làm tăng nhịp và sức co tim

    • D.

       Dây giao cảm có tác dụng làm giảm nhịp và tăng sức co tim. Dây đối giao cảm làm tăng nhịp và giảm sức co tim

  10. Câu 10

    Khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng thì cơ tim

    • A.

       Cơ tim co tối đa

    • B.

       Cơ tim co bóp nhẹ

    • C.

       Cơ tim hoàn toàn không co bóp

    • D.

       Cơ tim co bóp bình thường

  11. Câu 11

    Tính tự động của tim

    • A.

       Nhịp tim

    • B.

       Tính tự động của tim

    • C.

       Chu kì tim

    • D.

       Huyết áp

  12. Câu 12

    Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là

    • A.

       Do hệ dẫn truyền tim

    • B.

       Do tim

    • C.

       Do mạch máu

    • D.

       Do huyết áp

  13. Câu 13

    Khả năng tự động vận hành nhờ cơ chế tự phát nhịp của tim giúp tim

    • A.

       Tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng

    • B.

       Tim co dãn nhịp nhàng theo chu kì

    • C.

       Tim có hệ điều khiển riêng, không liên quan gì đến cơ thể

    • D.

       Được cung cấp đủ chất dinh dưỡng, oxy và nhiệt độ thích hợp

  14. Câu 14

    Hệ dẫn truyền tim gồm

    • A.

       Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin

    • B.

       Tim, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin

    • C.

       Tâm thất, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin

    • D.

       Tâm nhĩ, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His 

  15. Câu 15

    Dây giao cảm có tác dụng gì đối với tim?

    • A.

       Dây giao cảm có tác dụng làm tăng nhịp và giảm sức co tim

    • B.

       Dây giao cảm có tác dụng làm tăng nhịp và tăng sức co tim

    • C.

        Dây giao cảm có tác dụng làm giảm nhịp và giảm sức co tim

    • D.

       Dây giao cảm có tác dụng làm giảm nhịp và tăng sức co tim

  16. Câu 16

    Nhịp tim sẽ giảm xuống trong trường hợp nào sau đây ?

    • A.

       Khi nghỉ ngơi

    • B.

       Khi sử dụng các chất kích thích như thuốc lá, rượu, hêrôin,…

    • C.

       Khi cơ thể trải qua cú sốc nào đó: sốt cao, mất máu, mất nước hoặc lo lắng, sợ hãi kéo dài

    • D.

       Khi bị khuyết tật tim (hẹp hoặc hở van tim, xơ phổi, mạch máu xơ cứng…)

  17. Câu 17

    Ở người trưởng thành, mỗi chu kỳ tim kéo dài khoảng

    • A.

       0,8 giây

    • B.

       0,6 giây

    • C.

       0,7 giây

    • D.

       0,9 giây

  18. Câu 18

    Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?

    • A.

       Nút xoang nhĩ -> Hai tâm nhĩ -> Tâm nhĩ co -> Nút nhĩ thất -> Bó his -> Mạng Puôc – kin -> Tâm thất -> Tâm thất co

    • B.

       Nút nhĩ thất ->  Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ -> Bó his -> Mạng Puôc – kin -> Các tâm nhĩ, tâm thất co

    • C.

       Nút xoang nhĩ -> Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất -> Mạng Puôc – kin -> Bó his -> Các tâm nhĩ, tâm thất co

    • D.

       Nút xoang nhĩ -> Hai tâm nhĩ -> Nút nhĩ thất -> Mạng Puôc – kin -> Các tâm nhĩ, tâm thất co

  19. Câu 19

    Ở người, mỗi chu kỳ hoạt động của tim bao gồm

    • A.

       Tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây

    • B.

       Tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây

    • C.

       Tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

    • D.

       Tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

  20. Câu 20

    Hoạt động của cơ tim khác biệt gì so với hoạt động của cơ vân?

    • A.

       Hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc không có gì”

    • B.

        Hoạt động tự động

    • C.

       Hoạt động theo chu kì

    • D.

       Cả A, B và C

  21. Câu 21

    Khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng thì cơ tim

    • A.

       Cơ tim co tối đa

    • B.

       Cơ tim co bóp nhẹ

    • C.

       Cơ tim hoàn toàn không co bóp

    • D.

       Cơ tim co bóp bình thường

Xem trước