DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Sinh 20 (có đáp án): Hoạt động của hệ mạch

Trắc nghiệm sinh lớp 11

calendar
04-03-2026
oClockCircle
00:52:00
calendar

Ngày đăng: 04-03-2026

oClockCircle

Thời gian làm: 00:52:00

M

Biên soạn tệp:

Trần Mỹ Mỹ

Tổng câu hỏi:

42

Ngày tạo:

04-03-2026

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Để đảm bảo sự trao đổi chất giữa máu và các tế bào trong cơ thể

    • A.

       Máu phải chảy rất chậm trong tĩnh mạch

    • B.

       Máu phải chảy rất nhanh trong động mạch

    • C.

       Máu phải chảy rất chậm trong mao mạch

    • D.

       Tim phải cho bóp theo chu kì

  2. Câu 2

    Mao mạch có điểm gì đặc biệt để tăng hiệu quả trao đổi chất với tế bào ?

    • A.

       Vận tốc dòng máu chảy rất chậm

    • B.

       Thành mạch chỉ được cấu tạo bởi một lớp biểu bì

    • C.

       Phân nhánh dày đặc đến từng tế bào

    • D.

        Tất cả các phương án còn lại

  3. Câu 3

    Trong hệ mạch máu ở người, loại mạch nào sau đây có tổng tiêt diện lớn nhât?

    • A.

       Động mạch

    • B.

       Mạch bạch huyết

    • C.

       Tĩnh mạch

    • D.

       Mao mạch

  4. Câu 4

    Vận tốc máu ở các mạch giảm theo chiều?

    • A.

       Động mạch → tĩnh mạch → mao mạch

    • B.

       Động mạch → mao mạch → tĩnh mạch

    • C.

       Tĩnh mạch → động mạch → mao mạch

    • D.

       Mao mạch → tĩnh mạch → động mạch

  5. Câu 5

    Mao mạch là những mạch máu

    • A.

       Rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào

    • B.

       Nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào

    • C.

        Rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào

    • D.

        Phân biệt động mạch và tĩnh mạch, không tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào

  6. Câu 6

    Trong hệ mạch máu ở người, loại mạch nào sau đây có tiêt diện nhỏ nhât?

    • A.

       Mao mạch

    • B.

       Mạch bạch huyết

    • C.

       Tĩnh mạch

    • D.

       Động mạch

  7. Câu 7

    Vì sao khi ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

    • A.

       Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

    • B.

       Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp dễ làm vỡ mạch

    • C.

       Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi hyết áp cao dễ làm vỡ mạch

    • D.

       Vì thành mạch bị dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết cao dễ làm vỡ mạch

  8. Câu 8

    Vận tốc máu ở các mạch tăng theo chiều?

    • A.

       Động mạch → tĩnh mạch → mao mạch

    • B.

       Động mạch → mao mạch → tĩnh mạch

    • C.

       Tĩnh mạch → động mạch → mao mạch

    • D.

       Mao mạch → tĩnh mạch → động mạch

  9. Câu 9

    Vận tốc máu là?

    • A.

       Tốc độ máu chảy trong một giây

    • B.

       Áp lực của máu lên thành mạch

    • C.

       Số nhịp đập trên một phút

    • D.

       Không xác định được

  10. Câu 10

    Máu của người chảy trong hệ mạch theo chiều

    • A.

       Động mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch

    • B.

       Động mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch

    • C.

        Tĩnh mạch → Mao mạch → Động mạch

    • D.

       Mao mạch → Động mạch → Tĩnh mạch

  11. Câu 11

    Trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch, tim sẽ đập nhanh và mạnh, mạch co lại khi

    • A.

       Huyết áp giảm

    • B.

       Nồng độ CO2 tăng

    • C.

       Huyết áp giảm và nồng độ CO2 tăng

    • D.

       Huyết áp giảm và nồng độ CO2 giảm

  12. Câu 12

    Huyết áp là

    • A.

       Lực co bóp của tâm thất tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch

    • B.

       Lực co bóp của tâm nhĩ tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch

    • C.

       Lực co bóp của tim tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch

    • D.

       Lực co bóp của tim tống nhận máu từ tĩnh mạch tạo nên huyết áp của mạch

  13. Câu 13

    Cơ chế duy trì huyết áp diễn ra theo trật tự nào?

    • A.

       Huyết áp bình thường → Thụ thể áp lực mạch máu → Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não →  Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → Huyết áp tăng cao → Thụ thể áp lực ở mạch máu

    • B.

       Huyết áp tăng cao → Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não → Thụ thể áp lực mạch máu → Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → Huyết áp bình thường → Thụ thể áp lực ở mạch máu

    • C.

       Huyết áp tăng cao → Thụ thể áp lực mạch máu → Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não → Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → Huyết áp bình thường → Thụ thể áp lực ở mạch máu

    • D.

       Huyết áp tăng cao → Thụ thể áp lực mạch máu → Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não → Thụ thể áp lực ở mạch máu → Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → Huyết áp bình thường

  14. Câu 14

    Khi nói về đặc tính của huyết áp, có các kết luận sau.

    1.Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn

    2.Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp, tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ.

    3.Khi cơ thể bị mất máu thì huyết áp giảm.

    4.Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành tim mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển.

    5.Huyết áp tăng dần từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch

    Có bao nhiêu kết luận không đúng?

    • A.

      1

    • B.

      4

    • C.

      2

    • D.

      3

  15. Câu 15

    Trong hệ mạch máu ở người, loại mạch nào sau đây có tổng tiêt diện lớn nhât?

    • A.

       Động mạch

    • B.

       Mạch bạch huyết

    • C.

       Tĩnh mạch

    • D.

       Mao mạch

  16. Câu 16

    Tốc độ máu chảy trong một giây là?

    • A.

       Huyết áp

    • B.

       Vận tốc máu

    • C.

       Nhịp tim

    • D.

       Không xác định được

  17. Câu 17

    Huyết áp giảm dần từ

    • A.

       động mạch → tĩnh mạch → mao mạch

    • B.

       động mạch → mao mạch → tĩnh mạch

    • C.

       mao mạch → tĩnh mạch → động mạch

    • D.

       tĩnh mạch → mao mạch → động mạch

  18. Câu 18

    Động mạch là

    • A.

       Những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan

    • B.

       Những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan

    • C.

       Những mạch máu chảy về tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan

    • D.

       Những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi sản phẩm bài tiết của các cơ quan

  19. Câu 19

    Tăng hàm lượng côlesterôn trong cơ thể có thể dẫn đến bệnh?

    • A.

       Bệnh thận

    • B.

       Bệnh gan

    • C.

       Bệnh da

    • D.

       Bệnh xơ vữa động mạch

  20. Câu 20

    Khi đi dưới trời nắng, mặt đỏ lên là vì

    • A.

       Hệ mạch co mạnh, nên lượng máu đến đó rất ít

    • B.

       Mạch máu dưới da dãn ra

    • C.

       Đây là các cơ quan nhiều mao mạch nhất trong cơ thể

    • D.

       Các vị trí này ở gần tim

  21. Câu 21

    Tốc độ máu chảy trong một giây là?

    • A.

       Huyết áp

    • B.

       Vận tốc máu

    • C.

       Nhịp tim

    • D.

       Không xác định được

Xem trước