DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 20
ab testing

Trắc nghiệm Phương trình lượng giác nâng cao (P1)

Trắc nghiệm toán lớp 11

calendar

Ngày đăng: 16-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:30:00

T

Biên soạn tệp:

Nguyễn Minh Duy Tùng

Tổng câu hỏi:

20

Ngày tạo:

14-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Tập xác định của hàm số y = tan(\(\frac{\mathrm{\pi}}{2}\mathrm{cos}x\)) là:

    • A.

       R\{0;}

    • B.

        R\{0; π}

    • C.

       R\{k\(\frac{\mathrm{\pi}}{2}\)}

    • D.

        R\{kπ}

  2. Câu 2

    Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số là hàm chẵn trên tập xác định của nó?

    y = cot 2x; y = cos(x + π); y = 1 – sin x; y = tan2016x

    • A.

      1.

    • B.

      2

    • C.

       3

    • D.

       4

  3. Câu 3

    Xét tính tuần hoàn và tìm chu kì (nếu có) của hàm số sau: y = cosx + cos(\(\sqrt{3}\)x)

    • A.

      A: hàm số không tuần hoàn

    • B.

      B: Hàm số tuần hoàn với T = 2π

    • C.

      C: Hàm số tuần hoàn với T = π

    • D.

      D: Tất cả sai

  4. Câu 4

    Hàm số y = sinx + cosx tăng trên khoảng nào? 

    • A.

      (\(-\frac{3\mathrm{\pi}}{4}\) + k2π;\(\frac{\mathrm{\pi}}{4}\) + k2π)

    • B.

      (\(-\frac{3\mathrm{\pi}}{4}\) + kπ;\(\frac{\mathrm{\pi}}{4}\) + kπ)

    • C.

      (\(-\frac{\mathrm{\pi}}{2}\) + k2π;\(\frac{\mathrm{\pi}}{2}\) + k2π)

    • D.

      (π + k2π; 2π + k2π)

  5. Câu 5

    Cho hai hàm số f(x) = \(\frac{1}{\mathrm{x} - 3}+3{\mathrm{sin}}^{2}\mathrm{x}\) và g(x) = \(\mathrm{sin}\sqrt{1-\mathrm{x}}\). Kết luận nào sau đây đúng về tính chẵn lẻ của hai hàm số này?

    • A.

      Hai hàm số là hai hàm số lẻ.

    • B.

      Hàm số f(x) là hàm số chẵn; hàm số g(x) là hàm số lẻ.

    • C.

      Hàm số f(x) là hàm số lẻ; hàm số g(x) là hàm số không chẵn không lẻ.

    • D.

      Cả hai hàm sốđều là hàm số không chẵn không lẻ.

  6. Câu 6

    Cho hàm số y =\(\frac{1}{\mathrm{sinx}}\) . Tìm mệnh đề đúng

    • A.

      A: hàm số không tuần hoàn

    • B.

      B: Hàm số tuần hoàn với T = 2π

    • C.

      C: Hàm số tuần hoàn với T = π

    • D.

      D: không xác định được chu kì.

  7. Câu 7

    Xét sự biến thiên của hàm số y = 1 - sinx trên một chu kì tuần hoàn của nó. Trong các kết luận sau, kết luận nào sai?

    • A.

      Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (\(-\frac{\mathrm{\pi}}{2}\); 0)

    • B.

      Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0;\(\frac{\mathrm{\pi}}{2}\))

    • C.

      Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (\(\frac{\mathrm{\pi}}{2}\); π)

    • D.

      Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (\(\frac{\mathrm{\pi}}{2}\);\(\frac{3\mathrm{\pi}}{2}\))

  8. Câu 8

    Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?

    • A.

      \(\mathrm{y} = \frac{1}{{\mathrm{sin}}^{3}\mathrm{x}}\)

    • B.

      \(\mathrm{y} = \mathrm{sin}\left(\mathrm{x}+\frac{\mathrm{\pi}}{4}\right)\)

    • C.

      \(\mathrm{y} =\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(\mathrm{x}-\frac{\mathrm{\pi}}{4}\right)\)

    • D.

      \(\mathrm{y} = \sqrt{\mathrm{sin}2\mathrm{x}}\)

  9. Câu 9

    Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

    • A.

      y = 2cos(x +\(\frac{\mathrm{\pi}}{2}\)) + sin(π - 2x)

    • B.

      y = sin (x -\(\frac{\mathrm{\pi}}{4}\)) + sin (x +\(\frac{\mathrm{\pi}}{4}\))

    • C.

      y = \(\sqrt{2}\)sin (x +\(\frac{\mathrm{\pi}}{4}\)) - sin x

    • D.

      \(\mathrm{y} = \sqrt{\mathrm{sinx}}+\sqrt{\mathrm{cosx}}\)

  10. Câu 10

    Tìm tập xác định của hàm số sau: y = \(\frac{\mathrm{tan}2\mathrm{x}}{\mathrm{sinx} +1}\) + \(\mathrm{cot}(3\mathrm{x}+\frac{\mathrm{\pi}}{6})\)

    • A.

       R\{k\(\frac{\mathrm{\pi}}{2}\), k ∈ Z}

    • B.

        R\{\(\frac{\mathrm{\pi}}{2}\) + kπ, k ∈ Z} 

    • C.

        R\{\(-\frac{\mathrm{\pi}}{2}\) + k2π, k ∈ Z} 

    • D.

      Tất cả sai

Xem trước