DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 9
ab testing

Trắc nghiệm Phân biệt ui/uy, r/d/gi, iêc/iêt có đáp án

Trắc nghiệm tiếng việt lớp 2

calendar

Ngày đăng: 18-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:20:00

M

Biên soạn tệp:

Nguyễn Phương Minh

Tổng câu hỏi:

9

Ngày tạo:

16-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Tìm từ bắt đầu bằng r, d hoặc gi có nghĩa như sau:

    Hát nhẹ nhàng cho trẻ ngủ

    • A.

      hát du

    • B.

      hát giu

    • C.

      hát ru

    • D.

      hát hò

  2. Câu 2

    Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

    • A.

      xóng cuộn

    • B.

      ào ào

    • C.

      lổi sóng

    • D.

      lai láng

  3. Câu 3

    Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

    • A.

      thùy mị

    • B.

      sui nghĩ

    • C.

      xuy xẻo

    • D.

      bụi cây

  4. Câu 4

    Giải câu đố sau biết rằng lời giải đố chứa tiếng có vần ui hoặc vần uy:

    Thân tôi bằng sắt

    Nổi được trên sông

    Chở chú hải quân

    Tuần tra trên biển.

    (Là cái gì?)

    • A.

      đường thủy

    • B.

      tàu thủy

    • C.

      thuyền

    • D.

      cái túi

  5. Câu 5

    Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

    • A.

      hủy bỏ

    • B.

      hui hiệu

    • C.

      vui vẻ

    • D.

      mũy thuyền

  6. Câu 6

    Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

    • A.

      lai láng

    • B.

      mên mông

    • C.

      chồm lên

    • D.

      hụp suống

  7. Câu 7

    Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

    • A.

      nô dỡn

    • B.

      ầm ầm

    • C.

      võ xĩ

    • D.

      can trường

  8. Câu 8

    Giải câu đố sau biết rằng lời giải đố chứa tiếng có vần ui hoặc vần uy:

    Sừng sững mà đứng giữa trời

    Ai lay chẳng chuyển, ai dời chẳng đi.

    (Là cái gì?)

    • A.
      đôi chân
    • B.
      cái kiềng
    • C.
      ngọn núi
    • D.
      tàu thủy
  9. Câu 9

    Tìm từ bắt đầu bằng r, d hoặc gi có nghĩa như sau:

    giữ kín không nói cho ai biết.

    • A.

      dấu kín

    • B.

      giấu kín

    • C.

      rấu kín

    • D.

      bí mật

Xem trước