DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Trắc nghiệm ôn tập Giữa học kì 2 Vật Lí 11 (có đúng sai, trả lời ngắn) có đáp án

Trắc nghiệm lý lớp 11

calendar

Ngày đăng: 17-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

T

Biên soạn tệp:

Phạm Thúy Thúy

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

15-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Hai vật tích điện giống hệt nhau tác dụng lên nhau một lực 2,0.10-2 N khi được đặt cách nhau 34 cm. Tính độ lớn điện tích của mỗi vật.

    • A.

      51.10-6 C.

    • B.

      5,1.10-7 C.

    • C.

      5,1.10-6 C.

    • D.
      51.10-7 C.
  2. Câu 2
    Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 6000 V/m và 8000V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là
    • A.

      10000 V/m.               

    • B.

      7000 V/m.                  

    • C.

      5000 V/m.                  

    • D.
      6000 V/m.
  3. Câu 3
    Hai điện tích điểm \({q_1} = 8 \cdot {10^{ - 8}}{\rm{C}}\) và \({q_2} = - 3 \cdot {10^{ - 8}}{\rm{C}}\) đặt trong không khí tại hai điểm A và B cách nhau 3 cm. Đặt điện tích điểm \({q_0} = {10^{ - 8}}{\rm{C}}\) tại điểm M là trung điểm của AB. Biết \(k = {9.10^9}\frac{{{\rm{N}}{{\rm{m}}^2}}}{{{{\rm{C}}^2}}}\), tính lực tĩnh điện tổng hợp do q1 và q2 tác dụng lên q0.
    • A.

      4,4 N.

    • B.

      0,44 N.

    • C.

      0,044 N.

    • D.
      44 N.
  4. Câu 4
    Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C1 = 10 (μF), C2 = 15 (μF), C3 = 20 (μF) mắc song song với nhau. Điện dung của bộ tụ điện là:
    • A.

      5 (μF).

    • B.

      45 (μF).

    • C.

      0,21 (μF).

    • D.
      20 (μF).
  5. Câu 5
    Cho 2 điện tích điểm q1 = 5.10-9 C; q2 = 5.10-9 C lần lượt đặt tại 2 điểm A, B cách nhau 10 cm trong chân không. Xác định cường độ điện trường tại điểm M nằm tại trung điểm của AB ?
    • A.

      bằng 0.

    • B.

      9000 V/m hướng về phía điện tích dương.

    • C.

      9000 V/m hướng về phía điện tích âm.

    • D.
      9000 V/m hướng vuông góc với đường nối hai điện tích.
  6. Câu 6
    Hai quả cầu kim loại nhỏ có cùng kích thước, cùng khối lượng \(90{\rm{\;g}}\), được treo vào cùng một điểm bằng hai sợi dây mảnh cách điện có cùng chiều dài \(1,5{\rm{\;m}}\). Truyền cho mỗi quả cầu một điện tích \(2,4 \cdot {10^{ - 7}}{\rm{C}}\) thì chúng đẩy nhau ra xa tới lúc cân bằng thì hai điện tích cách nhau một đoạn \({\rm{a}}.\) Coi góc lệch của hai sợi dây so với phương thẳng đứng là rất nhỏ. Độ lớn của a là bao nhiêu? Lấy \({\rm{g}} = 10{\rm{\;m}}/{{\rm{s}}^2}\).
    • A.

      0,12 m.

    • B.

      0,12 cm.

    • C.

      0,12 dm.

    • D.
      0,12 mm.
  7. Câu 7
    Trong một đèn flash chụp ảnh đơn giản, người ta sử dụng một tụ điện để có thể phát ra một chùm sáng với cường độ đủ lớn trong thời gian ngắn. Giả sử tụ điện được sử dụng có điện dung 0,20 F được sạc bằng pin 9,0 V, sau đó tụ phóng điện trong 0,001 s. Công suất phóng điện của tụ là
    • A.

      8,1 W.              

    • B.

      8100 W.           

    • C.

      810 W.             

    • D.
      81 W.
  8. Câu 8

    Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì điện trường sẽ không ảnh hưởng tới

    • A.

      gia tốc của chuyển động.

    • B.

      thành phần vận tốc theo phương vuông góc với đường sức điện.

    • C.

      thành phần vận tốc theo phương song song với đường sức điện.

    • D.
      quỹ đạo của chuyển động.
  9. Câu 9
    Hai quả cầu kim loại nhỏ, giống hệt nhau, mang điện tích 2Q và -Q được đặt cách nhau một khoảng r, lực điện tác dụng lên nhau có độ lớn là F. Nối chúng lại với nhau bằng một dây dẫn điện, sau đó bỏ dây dẫn đi. Sau khi bỏ dây nối, hai quả cầu tác dụng lên nhau một lực điện có độ lớn là
    • A.

      F. 

    • B.

      F/2

    • C.

      F/4.                  

    • D.
      F/8.
  10. Câu 10
    Tính công mà lực điện tác dụng lên một điện tích 5 μC sinh ra nó khi nó chuyển động từ điểm A đến điểm B. Biết UAB = 1000 V
    • A.

      5000 J.             

    • B.

      - 5000 J            

    • C.

      5 mJ                 

    • D.
      - 5 mJ
  11. Câu 11
    Xét các tụ điện giống nhau có điện dung \(C = 20pF.\)Ghép các tụ điện thành bộ tụ như hình vẽ và nối hai điểm M, N với nguồn điện có hiệu điện thế \(U = 12{\rm{\;V}}\). Điện tích của bộ tụ là
    Xét các tụ điện giống nhau có điện dung \(C = 20pF.\)Ghép các tụ điện thành bộ tụ như hình vẽ và nối hai điểm M, N với nguồn điện có hiệu điện thế \(U = 12{\rm{\;V}}\). Điện tích của bộ tụ là (ảnh 1)
    • A.

      720 pC.            

    • B.

      360 pC.            

    • C.

      160 pC.            

    • D.
      240 pC.
  12. Câu 12
    Một tụ điện phẳng có điện dung C, được mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn điện. Người ta nhúng hoàn toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số điện môi ε. Khi đó điện tích của tụ điện
    • A.

      Không thay đổi.

    • B.

      Tăng lên ε lần.

    • C.

      Giảm đi ε lần.

    • D.
      Tăng lên 2 lần.
  13. Câu 13
    Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 0,5 m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là
    • A.

      500 V.              

    • B.

      1000 V.            

    • C.

      2000 V.  

    • D.
      chưa đủ dữ kiện để xác định.
  14. Câu 14
    Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C1 = 10 (μF), C2 = 15 (μF), C3 = 20 (μF) mắc nối tiếp với nhau. Điện dung của bộ tụ điện là:
    • A.

      0,21 (μF).

    • B.

      45 (μF).

    • C.

      4,7 (μF).

    • D.
      20 (μF).
  15. Câu 15

    Lực tương tác điện giữa điện tích 4,0 μC và điện tích –3,0 μC là 1,7.10-1 N. Tính khoảng cách giữa hai điện tích.

    • A.

      79 m.

    • B.

      7,9 m.

    • C.

      0,79 cm.

    • D.
      0,79 m.
Xem trước