DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Trắc nghiệm Ôn tập Giải tích 12 có đáp án

Trắc nghiệm Ôn tập Giải tích 12 có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 12

Tổng câu hỏi: 42
Thời gian làm: 00:56:00

Tổng câu hỏi: 42

Thời gian làm: 00:56:00

N

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Huỳnh Thanh Trang
Phạm Thúy Hạnh
Nguyễn Thị Kim Nhung
Tô Đức Mạnh
Nguyễn Thanh Sơn
Câu 1 (0.24đ)

Ngày 15 tháng 2 năm 2010 ông A gửi vào ngân hàng 500 triệu đồng với hình thức lãi kép và lãi suất 10,3% một năm. Tại thời điểm đó ông A dự tính sẽ rút hết tiền ra vào 15 tháng 2 năm 2013. Nếu trong khoảng thời gian đó lãi suất không thay đổi thì số tiền mà ông A rút được là bao nhiêu? Làm tròn kết quả đến hàng nghìn.

  • A.

    608305000 đồng.     

  • B.

    665500000 đồng.

  • C.

    670960000 đồng. 

  • D.

    740069000 đồng.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.24đ)

Điện tích (tính bằng culông) được tích trong các tấm của một tụ điện bị rò sau thời gian t giây được xác đinh bởi công thức \(Q\left(t\right) = {Q}_{0}.{(1,122)}^{-t}\) trong đó \({Q}_{0}\) là điện tích ban đầu. Sau bao lâu thì điện tích trong tụ còn một nửa (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

  • A.

    5 giây    

  • B.

    6 giây   

  • C.

    8 giây   

  • D.

    10 giây

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.24đ)

Tìm tập nghiệm của phương trình \(log(x+3)+log(x-1)=log({x}^{2}-2x-3)\)

  • A.

    ∅    

  • B.

    {0} 

  • C.

    R    

  • D.

    (1; +∞)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.24đ)

Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y={x}^{\frac{1}{2}}{e}^{\frac{x}{2}},x=1,x=2,y=0\) quanh trục Ox là:

  • A.

     \(\pi ({e}^{2}+e)\)

  • B.

     \(\pi ({e}^{2}-e)\)

  • C.

     \(\pi {e}^{2}\)

  • D.

    πe

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.24đ)

Tìm m để đồ thị hàm số \(y={x}^{4}-2{m}^{2}{x}^{2}+1\) có ba cực trị tạo thành tam giác vuông cân

  • A.

    m = ± 1   

  • B.

    m = ± 2     

  • C.

    m = 3    

  • D.

    Đáp án khác

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.24đ)

Tìm đạo hàm của hàm số \(y={(\sqrt{3}{)}^{x}}^{2}\).

  • A.

     \(y\text{'}=x.{3}^{x}.ln3\)

  • B.

     \(y\text{'}=x.{3}^{\frac{{x}^{2}}{2}}.ln3\)

  • C.

     \(y\text{'}=\frac{1}{2}.{3}^{\frac{{x}^{2}}{2}}.ln3\)

  • D.

     \(y\text{'}=\frac{1}{2}.{3}^{x}.ln3\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.24đ)

Tìm tập nghiệm của bất phương trình \({\left(\frac{1}{2}\right)}^{{\mathrm{log}}_{3}\left({x}^{2}-2x-3\right)}>1\).

  • A.

     \((1 - \sqrt{5}; 1 + \sqrt{5})\)

  • B.

     \((1 - \sqrt{5}; -1)\cup \left(3;1+\sqrt{5}\right)\)

  • C.

     \((-1 - \sqrt{5}; -1)\cup \left(3;1+\sqrt{5}\right)\)

  • D.

     \((1 - \sqrt{5}; 1)\cup \left(-3;1+\sqrt{5}\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.24đ)

Tính \(\int {x}^{2}.sinxdx.\)

  • A.

     \(-{x}^{2}cosx+2x.sinx-2cosx+C\)

  • B.

     \({x}^{2}cosx+2x.\mathrm{cos}x-2\mathrm{sin}x+C\)

  • C.

     \(-{x}^{2}cosx+2x.sinx+2cosx+C\)

  • D.

     \(2x.sinx-2cosx+C\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.24đ)

Cho tích phân \(I ={\int}_{0}^{\frac{\mathrm{\pi}}{2}}{e}^{{\mathrm{sin}}^{2}x}.\mathrm{sin}x.{\mathrm{cos}}^{3}xdx\). Nếu đổi biến số t = sin2x thì

  • A.

     \(I=\frac{1}{2}{\int}_{0}^{1}{e}^{t}\left(1-t\right)dt\)

  • B.

     \(I=2\left[{\int}_{0}^{1}{e}^{t}dt+{\int}_{0}^{1}t{e}^{t}dt\right]\)

  • C.

     \(I=2{\int}_{0}^{1}{e}^{t}\left(1-t\right)dt\)

  • D.

     \(I=2\left[{\int}_{0}^{1}{e}^{t}dt-{\int}_{0}^{1}t{e}^{t}dt\right]\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.24đ)

Phương trình \({z}^{2}-8z+20=0\) có hai nghiệm là

  • A.

    8 ± 4i   

  • B.

    -8 ± 4i    

  • C.

    -4 ± 2i   

  • D.

    4 ± 2i

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.24đ)

Hàm số F(x) = ln|sinx - 3cosx| là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau đây?

  • A.

     \(f\left(x\right)=\frac{\mathrm{cos}x+3\mathrm{sin}x}{\mathrm{sin}x-3\mathrm{cos}x}\)

  • B.

     \(f\left(x\right)=\mathrm{cos}x+3\mathrm{sin}x\)

  • C.

     \(f\left(x\right)=\frac{-\mathrm{cos}x-3\mathrm{sin}x}{\mathrm{sin}x-3\mathrm{cos}x}\)

  • D.

     \(f\left(x\right)=\frac{\mathrm{cos}x-3\mathrm{sin}x}{\mathrm{sin}x+3\mathrm{cos}x}\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.24đ)

Cho \(I={\int}_{1}^{2}2x\sqrt{{x}^{2}-1}dx\) và đặt \(u={x}^{2}-1\). Khẳng định nào sai?

  • A.

     \(I=\frac{2}{3}u\sqrt{u}{|}_{1}^{2}\)

  • B.

     \(I={\int}_{0}^{3}\sqrt{u}du\)

  • C.

     \(I=2\sqrt{3}\)

  • D.

     \(I=\frac{2}{3}{u}^{\frac{3}{2}}{|}_{0}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.24đ)

Tìm m để hàm số \(y=-{x}^{3}+(2m+1){x}^{2}-({m}^{2}-3m+2)x-4\) có cực đại, cực tiểu nằm về hai phía so với trục tung

  • A.

    m ∈ (1; 2)    

  • B.

    m ∈ [1; 2]

  • C.

    m ∈ (- ∞; 1) ∪ (2; +∞)

  • D.

    m ∈ (- ∞; 1] ∪ [2; +∞)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.24đ)

Tìm tập nghiệm của bất phương trình \(log\sqrt{{x}^{2}-3x+4}-log\sqrt{x+1}>0\)

  • A.

    (1; 3)   

  • B.

    (-1; 3)    

  • C.

    (-1; 1) ∪ (3; +∞)

  • D.

    (-∞; 1) ∪ (3; +∞)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.24đ)

Hàm số \(y=x+\sqrt{4-{x}^{2}}\) với \(x \in  \left[-2; \frac{1}{2}\right]\) đạt giá trị lớn nhất tại x bằng

  • A.

    1

  • B.

     \(\frac{1}{2}\)

  • C.

    -2

  • D.

    -1

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.24đ)

Phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn \(\overline{)z}={(1+2i)}^{2}+(1-2i{)}^{3}\) là

  • A.

    14 và 6i    

  • B.

    –14 và 6    

  • C.

    14 và – 6    

  • D.

    –14 và –6

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.24đ)

Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y =\frac{4}{x}, y = 0, x = 1, x = 4\) quanh trục Ox là:

  • A.

    6π    

  • B.

    4π     

  • C.

    12π    

  • D.

    8π

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.24đ)

Tìm nguyên hàm của \(\int (3l{n}^{2}x-4lnx+2)\frac{dx}{x}\). 

  • A.

     \(l{n}^{3}x-2l{n}^{2}x+2lnx+C\)

  • B.

     \(-{\mathrm{ln}}^{3}x - 2{\mathrm{ln}}^{2}x + 2\mathrm{ln}x + C\)

  • C.

     \({\mathrm{ln}}^{3}x + 2{\mathrm{ln}}^{2}x + 2\mathrm{ln}x + C\)

  • D.

     \({\mathrm{ln}}^{3}x - 2{\mathrm{ln}}^{2}x - 2\mathrm{ln}x + C\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.24đ)

Tìm m để đồ thị hàm số \(y={x}^{3}+3{x}^{2}+mx+2m\) cắt đường thẳng y = -x + 2 tại 3 điểm.

  • A.

     \(m>\frac{5}{4}\)

  • B.

    m > 1

  • C.

     \(m<\frac{5}{4}\) và \(m\ne -1\)

  • D.

     \(-1

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.24đ)

Nếu \(\left(lo{g}_{3}x\right)\left({\mathrm{log}}_{x}\left(2x\right)\right)\left(lo{g}_{2x}y\right)=lo{g}_{x}{x}^{2}\) thì y bằng

  • A.

    9

  • B.

    2

  • C.

    18

  • D.

    81

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.24đ)

Đồ thị hàm số \(y=\sqrt{{x}^{2}+x}-\sqrt{{x}^{2}+1}\) có đường tiệm cận ngang có phương trình là

  • A.

    y = 1   

  • B.

    y = 0   

  • C.

     \(y = \frac{1}{2}\)

  • D.

    \(y = \pm \frac{1}{2}\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.