Về trang chủ
Chọn người dạy
Làm bài tập
Đọc tài liệu
Khám phá thêm
Hướng dẫn
Câu
1
trên 20
ab testing

Trắc nghiệm Luyện tập về từ đồng nghĩa (tiếp) có đáp án

Trắc nghiệm tiếng việt lớp 5

calendar

Ngày đăng: 16-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:30:00

A

Biên soạn tệp:

Trần Kim Anh

Tổng câu hỏi:

20

Ngày tạo:

28-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

     Tìm từ đồng nghĩa với từ "thăng tiến" trong câu: "Cô ấy vừa được thăng tiến lên vị trí quản lý".

    • A.

      Thụt lùi

    • B.

      Giáng chức

    • C.

      Thăng chức

    • D.

      Hạ bậc

  2. Câu 2

     Từ "cần cù" đồng nghĩa với từ nào sau đây?

    • A.

      Lười biếng

    • B.

      Chăm chỉ

    • C.

      Nhàn hạ

    • D.

      Vui chơi

  3. Câu 3

     Từ "dũng cảm" đồng nghĩa với từ nào trong câu sau: "Anh ấy là một người rất dũng cảm"?

    • A.

      Nhát gan

    • B.

      Hèn nhát

    • C.

      Can đảm

    • D.

      Sợ hãi

  4. Câu 4

     Tìm từ đồng nghĩa với từ "mất mát" trong câu: "Gia đình anh ấy vừa trải qua một sự mất mát lớn".

    • A.

      Tổn thất

    • B.

      Hạnh phúc

    • C.

      Thành công

    • D.

      May mắn

  5. Câu 5

     Chọn từ đồng nghĩa với "kiên nhẫn" trong câu sau: "Cô ấy luôn kiên nhẫn giải thích cho học sinh hiểu bài."

    • A.

      Nóng nảy

    • B.

      Nhẫn nại

    • C.

      Vội vàng

    • D.

      Thiếu kiên nhẫn

  6. Câu 6

     Từ "công bằng" đồng nghĩa với từ nào trong câu: "Chúng ta cần một xã hội công bằng"?

    • A.

      Bất công

    • B.

      Bình đẳng

    • C.

      Thiên vị

    • D.

      Lệch lạc

  7. Câu 7

     Tìm từ đồng nghĩa với từ "kỳ vọng" trong câu: "Cha mẹ luôn kỳ vọng vào con cái".

    • A.

      Thất vọng

    • B.

      Hy vọng

    • C.

      Phê bình

    • D.

      Trách mắng

  8. Câu 8

     Tìm từ đồng nghĩa với từ "nỗ lực" trong câu: "Cô ấy luôn nỗ lực trong công việc".

    • A.

      Bỏ cuộc

    • B.

      Cố gắng

    • C.

      Lười biếng

    • D.

      Bất lực

  9. Câu 9

     Chọn từ không đồng nghĩa với các từ còn lại:

    • A.

      Dũng cảm

    • B.

      Can đảm

    • C.

      Kiên trì

    • D.

      Gan dạ

  10. Câu 10

     Chọn từ đồng nghĩa để thay thế từ in nghiêng trong câu sau: "Cô ấy buồn vì không đạt điểm cao trong bài kiểm tra."

    • A.

      Vui

    • B.

      Sung sướng

    • C.

      Sầu

    • D.

      Hạnh phúc

  11. Câu 11

     Từ "truyền thống" đồng nghĩa với từ nào trong câu: "Gia đình anh ấy giữ gìn nhiều nét truyền thống"?

    • A.

      Hiện đại

    • B.

      Đổi mới

    • C.

      Cổ truyền

    • D.

      Tân thời

  12. Câu 12

     Điền từ đồng nghĩa thích hợp vào câu và chọn nghĩa đúng: "Cậu bé rất ________ với bạn bè, luôn giúp đỡ mọi người."

    • A.

      Tàn nhẫn

    • B.

      Nhẫn tâm

    • C.

      Nhân hậu

    • D.

      Vô tình

  13. Câu 13

     Chọn từ đồng nghĩa để hoàn thành câu: "Anh ấy rất _______ và chăm chỉ trong công việc."

    • A.

      Lười biếng

    • B.

      Nhiệt tình

    • C.

      Uể oải

    • D.

      Bất cần

  14. Câu 14

     Từ "tích cực" đồng nghĩa với từ nào trong câu: "Anh ấy luôn có thái độ tích cực trong mọi việc"?

    • A.

      Tiêu cực

    • B.

      Lạc quan

    • C.

      Bi quan

    • D.

      U sầu

  15. Câu 15

     Từ "thông minh" đồng nghĩa với từ nào?

    • A.

      Dốt nát

    • B.

      Khờ dại

    • C.

      Lanh lợi

    • D.

      Ngốc nghếch

  16. Câu 16

     Tìm từ đồng nghĩa với "nóng nảy" trong đoạn văn: "Khi gặp vấn đề, anh ấy thường rất nóng nảy và không thể bình tĩnh giải quyết."

    • A.

      Điềm tĩnh

    • B.

      Bình tĩnh

    • C.

      Nôn nóng

    • D.

      Lo lắng

  17. Câu 17

     Từ nào đồng nghĩa với "hạnh phúc"?

    • A.

      Khổ đau

    • B.

      Sung sướng

    • C.

      Buồn bã

    • D.

      Đau khổ

  18. Câu 18

     Chọn cặp từ đồng nghĩa trong các từ sau:

    • A.

      Mạnh mẽ - Yếu đuối

    • B.

      Can đảm - Dũng cảm

    • C.

      Thật thà - Gian dối

    • D.

      Kiên nhẫn - Nôn nóng

  19. Câu 19

     Từ nào đồng nghĩa với "nổi tiếng" trong câu: "Anh ấy là một diễn viên rất nổi tiếng"?

    • A.

      Vô danh

    • B.

      Bình thường

    • C.

      Lừng danh

    • D.

      Tầm thường

  20. Câu 20

     Từ "tương trợ" đồng nghĩa với từ nào trong câu: "Họ luôn tương trợ lẫn nhau trong mọi hoàn cảnh"?

    • A.

      Giúp đỡ

    • B.

      Phản bội

    • C.

      Gây khó khăn

    • D.

      Làm phiền

Xem trước