DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Trắc nghiệm Lịch Sử Bài 3: (có đáp án) Xã hội nguyên thuỷ (phần 2)

Trắc nghiệm Lịch Sử Bài 3: (có đáp án) Xã hội nguyên thuỷ (phần 2)

Trắc nghiệm sử lớp 6

Tổng câu hỏi:11
Thời gian làm: 00:21:00

Tổng câu hỏi: 11

Thời gian làm: 00:21:00

K
Câu 1 (0.9đ)

Động lực của quá trình chuyển biến từ vượn thành người tối cổ là

  • A.

     Đột biến gen

  • B.

     nguồn thức ăn dồi dào.

  • C.

     xuất hiện công cụ bằng kim loại.

  • D.

     quá trình lao động

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.9đ)

Đặc điểm cơ bản của chế độ thị tộc là gì?

  • A.

     nhóm người có chung dòng máu sống riêng biệt, không hợp tác kiếm sống.

  • B.

     nhóm người hơn 10 gia đình không có quan hệ huyết thống, sống cùng nhau

  • C.

     nhóm người gồm vài gia đình, có quan hệ họ hàng, sống chung với nhau.

  • D.

     tập hợp vài gia đình sống ở cùng địa bàn, hợp tác để kiếm sống

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.9đ)

Ý nào sau đây cho thấy sự phát triển về đời sống của người tinh khôn so với người tối cổ?

  • A.

     biết săn bắt, hái lượm.

  • B.

     biết ghè đẽo đá làm công cụ.

  • C.

     biết dùng lửa để sưởi ấm, nướng chín thức ăn và xua đuổi thú dữ.

  • D.

     trồng rau, trồng lúa và chăn nuôi gia súc, biết làm đồ trang sức

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.9đ)

Người tối cổ không mang đặc điểm nào sau đây?

  • A.

     Biết đi bằng hai chi sau, dùng hai chi trước cầm nắm

  • B.

     Sống bằng việc săn bắt, hái lượm

  • C.

     Biết sử dụng những cành cây, hòn đá làm công cụ

  • D.

     Tổ chức xã hội là thị tộc bộ lạc

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.9đ)

Tổ chức xã hội của người tối cổ có điểm gì nổi bật?

  • A.

     sống thành một nhóm gia đình, có người đứng đầu.

  • B.

     sống thành nhiều nhóm gia đình, có người đứng đầu.

  • C.

     sống thành từng bầy, gồm vài chục người, trong hang động, mái đá.

  • D.

     sống thành từng gia đình, trong hang động, mái đá, hoặc ngoài trời

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.