DayThemLogo
Câu
1
trên 32
ab testing

Trắc nghiệm Hóa học 12 (có đáp án): Nhận biết một số dung dịch

Trắc nghiệm hóa lớp 12

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:42:00

T

Biên soạn tệp:

Đỗ Tâm Trinh

Tổng câu hỏi:

32

Ngày tạo:

15-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    2 bình không nhãn, mỗi bình đựng 1 khí: CO2, SO2. Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết?

    • A.

      Dung dịch NaOH

    • B.

      Dung dịch HCl

    • C.

       Dung dịch Br2

    • D.

      Cả A và C

  2. Câu 2

    Dãy dung dịch nào sau đây đều làm quỳ tím chuyển qua màu xanh?

    • A.

      NH3 và Na2CO3

    • B.

      NaHSO4 và NH4Cl.

    • C.

       Ca(OH)2H2SO4

    • D.

       NaAlO2 và AlCl3

  3. Câu 3

    Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử là dd AgN

    • A.

       tạo ra khí có màu nâu.

    • B.

      tạo ra dung dịch có màu vàng

    • C.

      tạo ra kết tủa có màu vàng

    • D.

       tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí.

  4. Câu 4

    Các thuốc thử thích hợp dùng để phân biệt các dung dịch: NaCl, NaBr, NaI, HCl, , , NaOH là:

    • A.

      dung dịch , dung dịch , quỳ tím

    • B.

      dung dịch , quỳ tím.

    • C.

      dung dịch , quỳ tím, , hồ tinh bột.

    • D.

      dung dịch , , hồ tinh bột.

  5. Câu 5

    Có 4 chất bột: CaCO3, Na2CO3, BaSO4, Na2SO4. Có thể dùng cặp chất nào sau đây để nhận biết các chất bột đó?

    • A.

       H2O và dung dịch NaOH

    • B.

       Dung dịch HCl và H2O

    • C.

       H2O và dung dịch NaCl.        

    • D.

       H2O và dung dịch 

  6. Câu 6

    Để nhận biết các chất rắn riêng biệt sau: BaO, MgO, CuO ta dùng thuốc thử là

    • A.

      dung dịch HCl.

    • B.

       dung dịch H2SO4loãng

    • C.

      nước

    • D.

       dung dịch KNO3

  7. Câu 7

    Cho các dung dịch: Na2S, Na2SO4, NaNO3, NaCl. Để nhận biết các dung dịch trên cần dùng những thuốc thử trong dãy nào sau đây?

    • A.

       Dung dịch BaCl2, dung dịch HCl, dung dịch CuCl2

    • B.

       Dung dịch AgNO3.

    • C.

       Dung dịch BaCl2, dung dịch AgNO3.

    • D.

       Dung dịch Pb(NO3)2, dung dịch NaCl.

  8. Câu 8

    Có 4 dung dịch là: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng thêm 1 chất để nhận biết các dung dịch đó thì chất đó là chất nào?

    • A.

       dung dịch HNO3

    • B.

      dung dịch KOH

    • C.

       dung dịch BaCl2.

    • D.

      dung dịch NaCl

  9. Câu 9

    Để nhận biết ion NO3- trong dung dịch dùng Cu và H2SOloãng đung nóng vì

    • A.

       phản ứng tạo dd màu xanh thẫm.

    • B.

      phản ứng tạo kết tủa xanh lam

    • C.

      phản ứng tạo kết tủa vàng nhạt

    • D.

       tạo thành dd màu xanh và khí không màu hóa nâu trong không khí.

  10. Câu 10

    Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt NaCl, NaHSHCl là

    • A.

       NH4NO3

    • B.

      BaCl2.

    • C.

       BaCO3.

    • D.

      NaOH

  11. Câu 11

    Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết hai dung dịch NaCl và Na3PO4

    • A.

      NaOH

    • B.

       Ba(OH)2

    • C.

       AgNO3

    • D.

       Cu(NO3)2

  12. Câu 12

    Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho tác dụng với kiềm mạnh vì khi đó ở ống nghiệm đựng muối amoni có hiện tượng

    • A.

       chuyển thành màu đỏ.

    • B.

       hiện tượng thoát ra 1 chất khí không màu có mùi khai.

    • C.

       thoát ra 1 khí có màu nâu đỏ.

    • D.

      thoát ra khí không màu không mùi

  13. Câu 13

    Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết 4 dung dịch: NC, NaOH, NS, HCl?

    • A.

       Dung dịch Ba(NO3)2.

    • B.

       dung dịch H2SO4

    • C.

      Quỳ tím

    • D.

       dung dịch K2SO4

  14. Câu 14

    2 bình không nhãn, mỗi bình đựng 1 khí: CO2, SO2. Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết?

    • A.

      Dung dịch NaOH

    • B.

       Dung dịch HCl.

    • C.

       Dung dịch Br2

    • D.

       Cả A và C.

  15. Câu 15

    Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 dung dịch: H2SO4 đặc, Ba(OH)2, HCl là

    • A.

      Cu

    • B.

       SO2

    • C.

      giấy quỳ tím

    • D.

      cả A và C đều đúng

  16. Câu 16

    Khi cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4cho đến dư thì

    • A.

      không thấy xuất hiện kết tủa.      

    • B.

       có kết tủa màu xanh sau đó tan.

    • C.

       sau 1 thời gian mới thấy xuất hiện kết tủa. 

    • D.

       có kết tủa keo màu xanh xuất hiện.

  17. Câu 17

    Khi nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 thì sản phẩm có màu xanh thẫm của

    • A.

       Cu(OH)2

    • B.

       [Cu(NH3)4]SO4

    • C.

       [Cu(NH3)4](OH)2

    • D.

       [Cu(NH3)4]2+.

  18. Câu 18

    Nước giếng ở đồng bằng Bắc bộ thường có nhiều ion Fe2+. Loại nước này dùng để sinh hoạt có nhiều bất tiện như làm quần áo bị ố vàng, ảnh hưởng không tốt đến sức khỏe con người. Biện pháp nào loại bỏ ion Fe2+ ra khỏi nước là đơn giản, rẻ tiền và hiệu quả hơn cả ?

    • A.

       dùng vôi (Ca(OH)2) để kết tủa hết ion Fe2+.

    • B.

      dùng giàn mưa, tăng diện tích tiếp xúc của nước với không khí để oxi hóa Fe2+ dễ tan thành Fe3+ ít tan kết tủa dạng Fe(OH)3.

    • C.

      dùng hệ thống lọc, xúc tác 

    • D.

       xây dựng hệ thống cung cấp nước sạch quy mô lớn cho các hộ nông dân.

  19. Câu 19

    Có 5 dung dịch: KN, Cu, FeC, AlC, NCl. Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch đó?

    • A.

      Dung dịch NaOH

    • B.

       Dung dịch AgNO3

    • C.

       Dung dịch Na2SO4

    • D.

       Dung dịch HCl.

  20. Câu 20

    Khi làm thí nghiệm nên sử dụng hóa chất với 1 lượng nhỏ nhằm mục đích gì?

    • A.

       Tiết kiệm về mặt kinh tế.

    • B.

      Giảm thiểu sự ảnh hưởng đến môi trường

    • C.

       Giảm độ phát hiện, tăng độ nhạy của phép phân tích.

    • D.

      Cả A, B, C

  21. Câu 21

    Để nhận biết các chất rắn riêng biệt sau: CuO, Al, MgO, Ag ta dùng thuốc thử là

    • A.

       dung dịch NaOH.

    • B.

       nước và dung dịch KNO3

    • C.

       nước và dung dịch NaOH.    

    • D.

       dung dịch H2SO4

  22. Câu 22

    Chỉ dùng 1 hóa chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch: NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2?

    • A.

      Dung dịch phenolphtalein

    • B.

       Dung dịch AgNO3

    • C.

       Dung dịch quỳ tím.                   

    • D.

       Dung dịch BaCl2

  23. Câu 23

    Trong các chất sau đây, chất nào có thể dùng làm thuốc thử để nhận biết hợp chất halogenua trong dung dịch?

    • A.

      Ba(OH)2

    • B.

       AgNO3

    • C.

      NaOH

    • D.

       Ba(NO3)2

  24. Câu 24

    Có 3 bình không nhãn, mỗi bình đựng 1 trong các dung dịch: NaCl, NaBr, NaI. Dùng cặp thuốc thử nào sau đây để xác định dung dịch chứa trong mỗi bình?

    • A.

       Nước Cl2 và dung dịch I2

    • B.

       Nước Br2và dung dịch I2

    • C.

       Nước Cl2và hồ tinh bột

    • D.

       Nước Br2 và hồ tinh bột

  25. Câu 25

    Có 2 dung dịch chứa riêng rẽ các anion sau: ,. Thuốc thử để nhận biết các anion là

    • A.

      Nước vôi trong

    • B.

       dung dịch HCl và nước Br2

    • C.

      Dung dịch HCl

    • D.

       Dung dịch NaOH.

  26. Câu 26

    Cho khí H2S lội qua dung dịch CuSO4 thấy có kết tủa đen xuất hiện chứng tỏ

    • A.

       axit H2S mạnh hơn H2SO4.

    • B.

       axit H2SO4 mạnh hơn H2S.

    • C.

      kết tủa CuS không tan trong axit mạnh

    • D.

       phản ứng oxi hóa – khử xảy ra.

  27. Câu 27

    Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

    X, Y, Z, T lần lượt là

    • A.

       AlCl3, (NH4)2SO4, NH4NO3, FeCl3

    • B.

       Al2(SO4)3, NH4NO3, (NH4)2SO4, FeCl3

    • C.

       AlCl3, NH4NO3, (NH4)2SO4, FeCl3.

    • D.

       Al2(SO4)3, (NH­4)2SO4, NH4NO3, FeCl3

  28. Câu 28

    Để nhận biết các khí: CO2, SO2, NH3 dùng các thuốc thử nào sau đây?

    • A.

       Dung dịch HCl, dung dịch NaOH.       

    • B.

       Quỳ tím ẩm, nước Br2

    • C.

      Quỳ tím ẩm, dung dịch HCl

    • D.

       Quỳ tím ẩm, dung dịch NaOH.

  29. Câu 29

    Có 3 bình không nhãn, mỗi bình đựng 1 trong các dung dịch: NaCl, NaBr, NaI. Dùng cặp thuốc thử nào sau đây để xác định dung dịch chứa trong mỗi bình?

    • A.

       Nước Cl2 và dung dịch I2

    • B.

       Nước Br2 và dung dịch I2

    • C.

      Nước Cl2và hồ tinh bột.      

    • D.

       Nước Br2 và hồ tinh bột

  30. Câu 30

    Có 3 dung dịch chứa 3 muối natri của các anion: Cl-, CO32-, SO42-. Thuốc thử nào sau đây cho phép phân biệt cả 3 muối trên?

    • A.

       AgNO3BaCl2.             

    • B.

      Dung dịch HCl

    • C.

       BaCl2và HCl

    • D.

       BaCl2 và NaOH.

  31. Câu 31

    Để nhận biết ion thường dùng thuốc thử là dd AgNO3

    • A.

      tạo ra khí có màu nâu

    • B.

       tạo ra dung dịch có màu vàng.

    • C.

      tạo ra kết tủa có màu vàng

    • D.

       tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí.

  32. Câu 32

    Để phân biệt 2 khí HCl và Cl2 đựng trong 2 bình riêng biệt thì dùng thuốc thử nào sau đây?

    • A.

      giấy tẩm dung dịch phenolphtalein

    • B.

      giấy tẩm hồ tinh bột và dung dịch KI

    • C.

      giấy tẩm dung dịch NaOH

    • D.

      giấy tẩm hồ tinh bột

Xem trước