DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Trắc nghiệm Hóa học 10 Bài 10: Liên kết cộng hóa trị có đáp án

Trắc nghiệm Hóa học 10 Bài 10: Liên kết cộng hóa trị có đáp án

Trắc nghiệm hóa lớp 10

Tổng câu hỏi:15
Thời gian làm: 00:25:00

Tổng câu hỏi: 15

Thời gian làm: 00:25:00

D
Câu 1 (0.66đ)

Khẳng định sai

  • A.

    Liên kết được tạo nên từ xen phủ trục của hai AO gọi là liên kết σ

  • B.

    Liên kết được tạo nên từ xen phủ bên của hai AO gọi là liên kết pi π

  • C.

    Liên kết đơn còn gọi là liên kết π

  • D.

    Liên kết đôi gồm một liên kết σ và một liên kết π, liên kết ba gồm một liên kết σ và hai liên kết π

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.66đ)

Trong một phân tử CO2 có số cặp electron chung là

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.66đ)

Các AO xen phủ tạo liên kết đơn trong phân tử Cl2

  • A.

    2 AO s xen phủ trục tạo liên kết đơn

  • B.

    1 AO s và 1 AO p xen phủ trục tạo liên kết đơn

  • C.

    2 AO p xen phủ trục tạo liên kết đơn

  • D.

    2 AO ps xen phủ bên tạo liên kết đơn

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.66đ)

Liên kết trong phân tử nào dưới đây là liên kết đôi?

  • A.

    NH3

  • B.

    HCl

  • C.

    O2

  • D.

    N2

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.66đ)

Công thức biểu diễn cấu tạo nguyên tử qua các liên kết và các electron hóa trị riêng là

  • A.

    công thức phân tử

  • B.

    công thức electron

  • C.

    công thức Lewis

  • D.

    công thức đơn giản nhất

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.66đ)

Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử N đã góp 3 electron để tạo cặp electron chung. Nhờ đó mỗi nguyên tử N đã đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm

  • A.

    Xe

  • B.

    Ne

  • C.

    Ar

  • D.

    Kr

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.66đ)

Cho công thức Lewis của phân tử NH3dưới đây. Số electron dùng chung của N là

 Cho công thức Lewis của phân tử NH3dưới đây. Số electron dùng chung của N là (ảnh 1)

  • A.

    2 electron dùng chung

  • B.

    3 electron dùng chung

  • C.

    6 electron dùng chung

  • D.

    5 electron dùng chung

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.