DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 29
ab testing

Trắc nghiệm Hóa Bài 3 (có đáp án): Tính chất hóa học của axit (phần 2)

Trắc nghiệm hóa lớp 9

calendar

Ngày đăng: 12-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:39:00

T

Biên soạn tệp:

Vũ Đức Thành Thanh

Tổng câu hỏi:

29

Ngày tạo:

08-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Dẫn từ từ 3,136 lít khí C\({O}_{2}\) (đktc) vào một dung dịch có hòa tan 12,8 gam NaOH sản phẩm thu được là muối \(N{a}_{2}C{O}_{3}\). Khối lượng muối \(N{a}_{2}C{O}_{3}\) thu được là

    • A.

      14,84 gam

    • B.

      18, 96 gam

    • C.

      16,96 gam 

    • D.

        16,44 gam

  2. Câu 2

    Cho 4,48 lít \(C{O}_{2}\) (đktc) đi qua 190,48ml dung dịch NaOH 2% có khối lượng riêng là 1,05g/ml. Khối lượng muối tạo thành là

    • A.

      16,8 gam

    • B.

      8,4 gam

    • C.

      12,6 gam

    • D.

      29,4 gam

  3. Câu 3

    Thổi 2,464 lít khí C\({O}_{2}\) vào một dung dịch NaOH thì được 9,46 gam hỗn hợp 2 muối \(N{a}_{2}C{O}_{3}\) và NaHC\({O}_{3}\). Nếu muốn chỉ thu được muối NaHC\({O}_{3}\) thì cần thêm bao nhiêu lít khí cacbonic nữa?

    • A.

      0,336 lít

    • B.

      0,112 lít

    • C.

      0,448 lít

    • D.

      0,224 lít

  4. Câu 4

    Nhóm oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch HCl là

    • A.

      \(N{a}_{2}O, S{O}_{3}, C{O}_{2}\)

    • B.

      \({K}_{2}O, {P}_{2}{O}_{5}\), CaO

    • C.

      BaO, \(A{l}_{2}{O}_{3}, N{a}_{2}\)O

    • D.

      CaO, BaO, \({K}_{2}\)O

  5. Câu 5

    Cặp chất tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm có chất khí:

    • A.

      Bari oxit và axit sunfuric loãng

    • B.

      Bari hiđroxit và axit sunfuric loãng

    • C.

      Bari cacbonat và axit sunfuric loãng

    • D.

      Bari clorua và axit sunfuric loãng

  6. Câu 6

    Cho 5,6 gam CaO vào nước tạo thành dung dịch A. Hấp thụ hoàn toàn 2,8 lít khí \(S{O}_{2}\) (đktc) vào dung dịch A thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

    • A.

      9 gam

    • B.

      3 gam

    • C.

      7 gam

    • D.

      10 gam

  7. Câu 7

    Hiện tượng quan sát được khi cho mẩu magie vào ống nghiệm chứa axit HCl dư là:  

    • A.

      Mẩu Mg tan dần, không có bọt khí thoát ra

    • B.

      Mẩu Mg tan dần, có bọt khí thoát ra, dung dịch thu được không màu

    • C.

        Mẩu Mg tan dần, có bọt khí thoát ra, dung dịch thu được có màu xanh lam

    • D.

        Không xảy ra hiện tượng gì

  8. Câu 8

    Cho 1,68 lít \(C{O}_{2}\) (đktc) sục vào bình đựng 250 ml dung dịch KOH dư. Biết thể tích dung dịch trước và sau phản ứng không thay đổi Nồng độ mol/lit của muối thu được sau phản ứng là

    • A.

      0,2M

    • B.

      0,3M

    • C.

      0,4M

    • D.

      0,5M

  9. Câu 9

    Dẫn 448 ml \(C{O}_{2}\) (đktc) sục vào bình chứa 100 ml dung dịch KOH 0,25M. Khối lượng hai muối tạo thành là

    • A.

      0,85 gam và 1,5 gam

    • B.

      0,69 gam và 1,7 gam

    • C.

      0,85 gam và 1,7 gam

    • D.

      0,69 gam và 1,5 gam

  10. Câu 10

    Cho 2,24 lít C\({O}_{2}\) (đktc) tác dụng với dung dịch Ba(\(OH{)}_{2}\) dư. Khối lượng chất kết tủa thu được là :

    • A.

      19,7 g 

    • B.

      19,5 g 

    • C.

      19,3 g

    • D.

      19 g

  11. Câu 11

    Hoà tan 2,8 gam CaO vào nước ta được dung dịch A. Nếu cho khí C\({O}_{2}\) sục qua dung dịch A và sau khi kết thúc thí nghiệm thấy có 1 gam kết tủa thì có bao nhiêu lít C\({O}_{2}\) đã tham gia phản ứng? Biết các thể tích khí đo ở đktc.

    • A.

      0,224 lít

    • B.

      3,360 lít

    • C.

      2,016 lít hoặc 0,224 lít

    • D.

      2,24 lít hoặc 3,36 lít

  12. Câu 12

    Chất nào sau đây tác dụng với Fe ở nhiệt độ thường tạo ra khí hiđro là

    • A.

      \({O}_{2}\)

    • B.

      HCl

    • C.

      \(C{O}_{2}\)

    • D.

      \({H}_{2}O\)

  13. Câu 13

    Hãy cho biết muối nào có thể điều chế bằng phản ứng của kim loại với dung dịch axit \({H}_{2}S{O}_{4}\)  loãng ?

    • A.

      ZnS\({O}_{4}\)

    • B.

      N\({a}_{2}S{O}_{3}\)

    • C.

      CuS\({O}_{4}\)

    • D.

      MgS\({O}_{3}\)

  14. Câu 14

    Dẫn 3,36 lít khí \(C{O}_{2}\)(đktc) vào 40g dung dịch NaOH 20%. Sản phẩm thu được sau khi cô cạn dung dịch và khối lượng tương ứng là:

    • A.

        12,6 gam NaH\(C{O}_{3}\); 2,0 gam NaOH

    • B.

        5,3 gam \(N{a}_{2}C{O}_{3}\); 8,4 gam NaHC\({O}_{3}\)

    • C.

        10,6 gam \(N{a}_{2}C{O}_{3}\); 4,2 gam NaHC\({O}_{3}\)

    • D.

      10,6 gam \(N{a}_{2}C{O}_{3}\); 2,0 gam NaOH

Xem trước