DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 18
ab testing

Trắc nghiệm Hóa 12 (có đáp án): Bài tập lí thuyết về hợp chất của sắt (P5)

Trắc nghiệm hóa lớp 12

calendar

Ngày đăng: 21-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:28:00

M

Biên soạn tệp:

Lê Tiến Minh

Tổng câu hỏi:

18

Ngày tạo:

14-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho các chất: NaOH, Cu, Ba, Fe, \({\mathrm{AgNO}}_{3}, {\mathrm{NH}}_{3}\). Số chất phản ứng được với dung dịch \({\mathrm{FeCl}}_{3}\) là

    • A.

      6

    • B.

      4

    • C.

      3

    • D.

      5

  2. Câu 2

    Có dung dịch \({\mathrm{FeSO}}_{4}\) lẫn tạp chất là \({\mathrm{CuSO}}_{4}\), để loại bỏ CuSO4 ta dùng

    • A.

      dd \({\mathrm{HNO}}_{3}\)

    • B.

      bột sắt dư

    • C.

      bột nhôm dư

    • D.

      NaOH vừa đủ

  3. Câu 3

    Cho các chất: \(\mathrm{Fe}, {\mathrm{Fe}}_{3}{\mathrm{O}}_{4}, {\mathrm{FeSO}}_{4}, {\mathrm{FeCO}}_{3}, {\mathrm{FeCl}}_{2}, {\mathrm{FeCl}}_{3}\). Số chất tác dụng được với dung dịch \({\mathrm{H}}_{2}{\mathrm{SO}}_{4}\) loãng dư là

    • A.

      6

    • B.

      3

    • C.

      5

    • D.

      4

  4. Câu 4

    Tên tương ứng của các quặng chứa \({\mathrm{FeCO}}_{3}, {\mathrm{Fe}}_{2}{\mathrm{O}}_{3}, {\mathrm{Fe}}_{3}{\mathrm{O}}_{4}, {\mathrm{FeS}}_{2}\) lần lượt là

    • A.

      Pirit, hematit, manhetit, xiđêrit   

    • B.

      Xiđêrit, hematit, manhetit, pirit

    • C.

       Xiđêrit, hematit, pirit, manhetit

    • D.

       Hematit, pirit, manhetit, xiđêrit

  5. Câu 5

    Ở một số địa phương sử dụng nước giếng khoan, khi mới bơm lên nước trong nhưng để lâu thì có mùi tanh và bị ngả màu vàng. Ion làm cho nước có màu vàng là

    • A.

      \({\mathrm{Na}}^{+}\). 

    • B.

      \({\mathrm{K}}^{+}\).   

    • C.

        \({\mathrm{Cu}}^{2+}\).  

    • D.

        \({\mathrm{Fe}}^{3+}\).

  6. Câu 6

    Trường hợp không đúng giữa tên quặng sắt và hợp chất sắt chính có trong quặng sắt là

    • A.

      hematit nâu chứa \({\mathrm{Fe}}_{2}{\mathrm{O}}_{3}\)

    • B.

      manhetit chứa \({\mathrm{Fe}}_{3}{\mathrm{O}}_{4}\)

    • C.

      xiderit chứa \({\mathrm{FeCO}}_{3}\)

    • D.

      pirit chứa \({\mathrm{FeS}}_{2}\)

  7. Câu 7

    Phản ứng nào dưới đây chứng minh hợp chất sắt (II) có tính khử?

    • A.

       \({\mathrm{FeCl}}_{2} + 2\mathrm{NaOH} \to  \mathrm{Fe}{\left(\mathrm{OH}\right)}_{2} + 2\mathrm{NaCl}\)

    • B.

       \(\mathrm{Fe}{\left(\mathrm{OH}\right)}_{2} + 2\mathrm{HCl} \to  {\mathrm{FeCl}}_{2} + 2{\mathrm{H}}_{2}\mathrm{O}\)

    • C.

       \(3\mathrm{FeO} + 10{\mathrm{HNO}}_{3} \to  3\mathrm{Fe}{\left({\mathrm{NO}}_{3}\right)}_{3} + \mathrm{NO} + 5{\mathrm{H}}_{2}\mathrm{O}\)

    • D.

       \(\mathrm{FeO} + \mathrm{CO} \to  \mathrm{Fe} + {\mathrm{CO}}_{2}\)

  8. Câu 8

    Quặng nào sau đây có chứa nguyên tố sắt?

    • A.

      Quặng boxit

    • B.

      Quặng dolomit

    • C.

      Quặng cromit

    • D.

      Quặng apatit

  9. Câu 9

    Hòa tan \({\mathrm{Fe}}_{3}{\mathrm{O}}_{4}\) vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X. Cho dãy các chất: \({\mathrm{KMnO}}_{4}; {\mathrm{Cl}}_{2}; \mathrm{KOH}; {\mathrm{Na}}_{2}{\mathrm{CO}}_{3};  {\mathrm{CuSO}}_{4}, {\mathrm{HNO}}_{3}\); Fe; \({\mathrm{NaNO}}_{3}\). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch X là

    • A.

      7

    • B.

      5

    • C.

      4

    • D.

      6

Xem trước