DayThemLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Trắc nghiệm Hóa 11 Bài 9. Ôn tập chương 2 có đáp án

Trắc nghiệm hóa lớp 11

calendar

Ngày đăng: 21-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

H

Biên soạn tệp:

Phan Tiến Minh Hoàng

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

12-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:

    (a) 2H2SO4 + C 2SO2 + CO2 + 2H2O.

    (b) H2SO4 + Fe(OH)2FeSO4 + 2H2O.

    (c) 4H2SO4 + 2FeO Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.

    (d) 6H2SO4 + 2Fe Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.

    Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là

    • A.
      (d).
    • B.
      (a).
    • C.
      (c).
    • D.
      (b).
  2. Câu 2

    Nhờ tạo được liên kết hydrogen với nước nên ammonia có tính chất nào sau đây?

    • A.
      Tính tan tốt trong nước.
    • B.
      Tính base yếu khi ở dạng dung dịch.
    • C.
      Tính khử khi tác dụng với một chất có tính oxi hóa.
    • D.
      Dễ bay hơi và có mùi khai, xốc.
  3. Câu 3

    Các tính chất hoá học của HNO3

    • A.
      tính acid mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
    • B.
      tính acid mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.
    • C.
      tính oxi hóa mạnh, tính acid mạnh và tính bazơ mạnh.
    • D.
      tính oxi hóa mạnh, tính acid yếu và bị phân huỷ.
  4. Câu 4
    Phản ứng nào sau đây chứng minh ammonia có tính base?
    • A.
      4NH3(g) + 5O2(g) 4NO(g) + 6H2O(g).
    • B.
      4NO2(g) + 2H2O(l) + O2(g) 4HNO3(aq).
    • C.
      N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g).
    • D.
      NH3(aq) + HCl(aq) NH4Cl(aq).
  5. Câu 5

    Phản ứng tổng hợp ammonia:

    N2 (g) + 3H2 (g) 2NH3 (g)

    Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của \(N - H\)\(H - H\) lần lượt là 391 và 436. Năng lượng liên kết của \(N \equiv N\) trong nitrogen là
    • A.
      966 kJ/mol.
    • B.
      946 kJ/mol.
    • C.
      945 kJ/mol.
    • D.
      940 kJ/mol.
  6. Câu 6
    Tính khử của NH3 do:
    • A.
      NH3 tan được trong nước.
    • B.
      Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
    • C.
      Trong phân tử NH3, nguyên tử N có số oxi hóa thấp là -3.
    • D.
      NH3 có tính base yếu.
  7. Câu 7
    Thể tích O2 cần để đốt cháy hết 6,8 gam NH3 tạo thành khí N2
    • A.
      18,5925 lít.
    • B.
      7,437 lít.
    • C.
      9,916 lít.
    • D.
      12,395 lít.
  8. Câu 8

    Phátbiểu không đúng là

    • A.
      Trongđiều kiện thường, NH3làkhíkhông màu, mùikhai.
    • B.
      Khí NH3nặng hơn không khí.
    • C.
      Khí NH3dễ hoálỏng, tannhiều trongnước.
    • D.
      Liênkết giữa N và3 nguyêntử H làliênkết cộng hoátrị cócực.
  9. Câu 9
    Khi có sấm sét, nitrogen tác dụng với oxygen tạo ra?
    • A.
      NO2.
    • B.
      HNO3.
    • C.
      N2O.
    • D.
      NO.
  10. Câu 10
    Công thức hoá học của muối ammonium nitrate là
    • A.
      NH4NO2.
    • B.
      (NH4)2CO3.
    • C.
      NH4NO3.
    • D.
      (NH4)2SO4.
  11. Câu 11
    Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?
    • A.
      Màu vàng ở điều kiện thường.
    • B.
      Thể rắn ở điều kiện thường. 
    • C.
      Không tan trong benzene.
    • D.
      Không tan trong nước.
  12. Câu 12
    Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có:
    • A.
      hoá trị V, số oxi hoá +5.
    • B.
      hoá trị IV, số oxi hoá +5.
    • C.
      hoá trị V, số oxi hoá +4.
    • D.
      hoá trị IV, số oxi hoá +3.
  13. Câu 13
    Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
    • A.
      Xút.
    • B.
      Muối ăn.
    • C.
      Giấm ăn.
    • D.
      Cồn.
  14. Câu 14
    Khi có tia lửa điện hoặc nhiệt độ cao. Nitrogen tác dụng trực tiếp với oxygen tạo ra hợp chất X. X tiếp tục tác dụng với oxygen trong không khí tạo thành hợp chất Y. Công thức của X, Y lần lượt là
    • A.
      N2O, NO.
    • B.
      NO2, N2O5.
    • C.
      NO, NO2.
    • D.
      N2O5, HNO3.
  15. Câu 15

    Phản ứng hoáhọc nàosau đây chứng tỏ ammonialàmột chất khử mạnh?

    • A.
      NH3+HClNH4Cl.
    • B.
      2NH3+H2SO4(NH4)2SO4.
    • C.
      2NH3+ 3Cl2N2+ 6HCl.
    • D.
      NH3+H2O +.
  16. Câu 16

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Sulfuric acid đặc có tính háo nước, gây bỏng nặng khi tiếp xúc với da tay.

    (b) Khi pha loãng sulfuric acid đặc cần cho từ từ nước vào acid, không làm ngược lại gây nguy hiểm.

    (c) Khi bị bỏng sulfuric acid đặc, điều đầu tiên cần làm là xả nhanh chỗ bỏng với nước lạnh.

    (d) Sulfuric acid loãng có tính oxi hóa mạnh, khi tác dụng với kim loại không sinh ra khí hydrogen.

    (e) Thuốc thử nhận biết sulfuric acid và muối sulfate là ion Ba2+ trong BaCl2, Ba(OH)2, Ba(NO3)2.

    Số phát biểu đúng là

    • A.
      1.
    • B.
      2.
    • C.
      3.
    • D.
      4.
  17. Câu 17
    Để nhận biết anion có trong dung dịch K2SO4, không thể dùng thuốc thử nào sau đây?
    • A.
      Ba(OH)2.
    • B.
      BaCl2.
    • C.
      Ba(NO3)2.
    • D.
      MgCl2.
  18. Câu 18
    Ở -198oC, nitrogen tồn tại ở dạng nào?
    • A.
      Lỏng.
    • B.
      Khí.
    • C.
      Rắn.
    • D.
      Bán rắn.
  19. Câu 19
    Cho cân bằng hoá học: N2(g) + 3H2(g)2NH3(g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
    • A.
      thay đổi áp suất của hệ.
    • B.
      thay đổi nồng độ N2.
    • C.
      thay đổi nhiệt độ.
    • D.
      thêm chất xúc tác Fe.
  20. Câu 20

    Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4.

    Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2

    • A.
      4.
    • B.
      5.
    • C.
      6.
    • D.
      7.
  21. Câu 21
    Nhúng hai đũa thủy tinh vào bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc, đưa hai đầu đũa lại gần nhau thấy xuất hiện khói trắng là
    • A.
      NH4Cl.
    • B.
      NH3.
    • C.
      HCl.
    • D.
      hơi nước.
  22. Câu 22
    Các liên kết N-H trong phân tử ammonia là liên kết:
    • A.
      Cộng hóa trị phân cực.
    • B.
      Cộng hóa trị không phân cực.
    • C.
      Liên kết ion.
    • D.
      Liên kết cho – nhận.
  23. Câu 23
    Cho4lítN2và 13lítH2vàobìnhrồithựchiệnphảnứngtổnghợpammoniathuđượchỗnhợpkhícóthểtích15,8 lít. (Giả thiết cáckhíđo ở cùngđiều kiện). Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3
    • A.
      15%.
    • B.
      10%.
    • C.
      20%.
    • D.
      25%.
  24. Câu 24

    Trong phản ứng tổng hợp ammonia:

    N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g); ∆rH < 0.

    Sẽ thu được nhiều khí NH3 nhất nếu:

    • A.
      Giảm nhiệt độ và áp suất.
    • B.
      Tăng nhiệt độ và áp suất.
    • C.
      Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
    • D.
      Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
  25. Câu 25
    SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với:
    • A.
      H2S, O2, nước Br2.
    • B.
      dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
    • C.
      dung dịch KOH, CaO, nước Br2.
    • D.
      O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.
  26. Câu 26
    Vì sao nitrogen lỏng có thể được sử dụng để làm lạnh nhanh?
    • A.
      Vì nitrogen lỏng phá hủy cấu trúc vật chất, sinh ra chất làm lạnh.
    • B.
      Vì nitrogen lỏng làm chết vi khuẩn phân hủy vật chất.
    • C.
      Vì nitrogen hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp.
    • D.
      Vì nitrogen có tính oxy hóa vô cùng mạnh.
  27. Câu 27
    Một bình kín có thể tích là 2 lít chứa 2 mol H2 và 2 mol N2, ở nhiệt độ to. Khi ở trạng thái cân bằng có 0,8 mol NH3 tạo thành. Hằng số cân bằng Kcủa phản ứng tổng hợp NH3
    • A.
      7,8125.
    • B.
      3,125.
    • C.
      1,25.
    • D.
      0,675.
  28. Câu 28

    Người ta cho N2 và H2 vào trong bình kín dung tích không đổi và thực hiện phản ứng: N2 + 3H22NH3. Sau một thời gian phản ứng đạt trạng thái cân bằng, nồng độ các chất trong bình như sau: [N2] = 3M; [H2] = 4M; [NH3] = 2M. Nồng độ mol/L của N2 và H2 ban đầu lần lượt là

    • A.
      6 và 8.
    • B.
      4,5 và 8,5.
    • C.
      4 và 7.
    • D.
      5,5 và 7,5.
  29. Câu 29
    Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, ta có thể dùng cách nào dưới đây?
    • A.
      Cho hỗn hợp khí qua nước vôi trong.
    • B.
      Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Br2 dư.
    • C.
      Cho hỗn hợp khí qua dung dịch CaCl2.
    • D.
      Cho hỗn hợp qua nước nóng.
  30. Câu 30
    Hợp chất nàosauđây nitrogen cósố oxihoálà-3?
    • A.
      NO.
    • B.
      N2O.
    • C.
      HNO3.
    • D.
      NH4Cl.
Xem trước