DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Trắc nghiệm Hóa 11 Bài 7: Sulfur và sulfur dioxide có đáp án

Trắc nghiệm Hóa 11 Bài 7: Sulfur và sulfur dioxide có đáp án

Trắc nghiệm hóa lớp 11

Tổng câu hỏi: 30
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 30

Thời gian làm: 00:40:00

Q

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Ngọc Khánh
Lý Bích Nhung
Lê Tấn Phát
Lương Phú Ngân
Nguyễn Quỳnh Trang
Câu 1 (0.33đ)
Phương trình hóa học xảy ra khi cho aluminium tác dụng với sulfur là
  • A.
    S + Al \(\stackrel{{\mathrm{t}}^{0}}{\to}\text{}\)AlS.
  • B.
    3S2 + 4Al \(\stackrel{{\mathrm{t}}^{0}}{\to}\)2Al2S3.
  • C.
    3S + 2Al \(\stackrel{{\mathrm{t}}^{0}}{\to}\)Al2S3.
  • D.
    S + 2Al \(\stackrel{{\mathrm{t}}^{0}}{\to}\)Al2S.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.33đ)
Phát biểu nào sau đây đúng?
  • A.
    Nguyên tử sulfur có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d104s2.
  • B.
    Khi tác dụng với kim loại, sulfur thể hiện tính khử.
  • C.
    Khi tác dụng với fluorine, sulfur thể hiện tính oxi hóa.
  • D.
    Phần lớn sulfur dùng để sản xuất sulfuric acid.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.33đ)
Hỗn hợp X gồm hai khí SO2 và CO2 có tỉ khối đối với H2 là 26. Thành phần % theo khối lượng của SO2 là
  • A.
    50,77%.
  • B.
    49,23%.
  • C.
    40%.
  • D.
    60%.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.33đ)
Cách xử lý thủy ngân khi nhiệt kế thủy ngân không may bị vỡ là
  • A.
    rắc bột sulfur lên thủy ngân rồi gom lại.
  • B.
    rắc muối ăn lên thủy ngân rồi gom lại.
  • C.
    rắc đường lên thủy ngân rồi gom lại.
  • D.
    rắc bột sắt lên thủy ngân rồi gom lại.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.33đ)
Sulfur dioxide là chất khử trong phản ứng nào sau đây?
  • A.
    SO2 + NaOH \(\stackrel{}{\to}\)NaHSO3.
  • B.
    SO2 + 2H2S\(\stackrel{}{\to}\)3S + 2H2O.
  • C.
    SO2 + NO2\(\stackrel{}{\to}\)SO3 + NO.
  • D.
    SO2 + 2KOH \(\stackrel{}{\to}\)K2SO3 + H2O.

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.33đ)
Cho phản ứng: SO2 + NO2\(\stackrel{}{\to}\)SO3 + NO. Trong phản ứng SO2 đóng vai trò là
  • A.
    chất bị khử.
  • B.
    chất bị oxi hóa.
  • C.
    môi trường.
  • D.
    vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.33đ)
Sulfur dioxide luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
  • A.
    O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.
  • B.
    dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
  • C.
    O2, nước Br2, H2S.
  • D.
    dung dịch KOH, CaO, nước Br2.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.33đ)
Phát biểu nào sau đây là đúng?
  • A.
    Trong phản ứng hóa học của sulfur với aluminium, iron, mercury, oxygen thì sulfur đóng vai trò là chất oxi hóa.
  • B.
    Đơn chất sulfur vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
  • C.
    Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
  • D.
    Ở dạng phân tử, sulfur gồm 6 nguyên tử liên kết cộng hóa trị tạo mạch vòng (S6).

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.33đ)

Dẫn khí SO2 vào \(100\text{ mL}\)dung dịch \({\text{KMnO}}_{4}0,02\text{M}\)đến khi mất màu tím theo sơ đồ phản ứng: \({\text{SO}}_{2}+{\text{KMnO}}_{4}+{\text{H}}_{2}\text{O}\stackrel{}{\to}{\text{K}}_{2}{\text{SO}}_{4}+{\text{MnSO}}_{4}+{\text{H}}_{2}{\text{SO}}_{4}\)

Thể tích khí \({\text{SO}}_{2}(\)đkc) đã phản ứng là

  • A.
    \(50{\rm{ mL}}\).
  • B.
    \(248{\rm{ mL}}\).
  • C.
    \(124{\rm{ mL}}\).
  • D.
    \(100{\rm{ mL}}\).

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.33đ)
Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O \(\stackrel{}{\to}\)H2SO4 + 2HCl. Trong phản ứng SO2 đóng vai trò là
  • A.
    chất oxi hoá.
  • B.
    chất khử.
  • C.
    môi trường.
  • D.
    vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.33đ)
Sulfur dioxide là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
  • A.
    SO2 + 2NaOH \(\stackrel{}{\to}\)Na2SO3 + H2O.
  • B.
    2SO2 + O2\(\stackrel{{\mathrm{t}}^{0},{\mathrm{V}}_{2}{\mathrm{O}}_{5}}{\rightleftharpoons}\)2SO3.
  • C.
    SO2 + NO2\(\stackrel{\mathrm{xt}}{\to}\)SO3 + NO.
  • D.
    SO2 + 2H2S\(\stackrel{}{\to}\)3S + 2H2O.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.33đ)
Phản ứng nào sau đây sulfur đóng vai trò là chất khử?
  • A.
    \(\mathrm{S}\text{}+\text{}{\mathrm{O}}_{2\text{}}\stackrel{{\mathrm{t}}^{0}}{\to}\text{}{\mathrm{SO}}_{2}\).
  • B.
    \(\mathrm{S}\text{}+\text{}{\mathrm{H}}_{2\text{}}\stackrel{{\mathrm{t}}^{0}}{\to}\text{}{\mathrm{H}}_{2}\mathrm{S}\).
  • C.
     \(\mathrm{S}\text{}+\text{}\mathrm{Fe}\stackrel{{\mathrm{t}}^{0}}{\to}\text{}\mathrm{FeS}\).
  • D.
    \(\mathrm{S}\text{}+\text{}\mathrm{Hg}\stackrel{}{\to}\text{}\mathrm{HgS}\).

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.33đ)
Trong phản ứng: \(\mathrm{S}\text{}+\text{}{\mathrm{O}}_{2\text{}}\stackrel{{\mathrm{t}}^{0}}{\to}\text{}{\mathrm{SO}}_{2}\). Sulfur đóng vai trò là
  • A.
    chất khử.
  • B.
    chất oxi hóa.
  • C.
    chất bị khử.
  • D.
    kim loại.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.33đ)
Ứng dụng nào sau đây không phải của sulfur dioxide?
  • A.
    tẩy trắng giấy.
  • B.
    sản xuất sulfuric acid.
  • C.
    chống nấm mốc.
  • D.
    lưu hóa cao su.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.33đ)
Ứng dụng nào sau đây của sulfur không đúng?
  • A.
    Sản xuất sulfuric acid.
  • B.
    Sản xuất thuốc trừ sâu.
  • C.
    Dùng làm gia vị thức ăn cho người.
  • D.
    Dùng để lưu hóa cao su.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.