DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Trắc nghiệm Hóa 11 Bài 4: Nitrogen có đáp án

Trắc nghiệm hóa lớp 11

calendar

Ngày đăng: 18-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

C

Biên soạn tệp:

Nguyễn Quốc Cường

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

15-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho biết năng lượng liên kết trong các phân tử O2, N2 và NO ở điều kiện chuẩn lần lượt là 494 kJ/mol, 945 kJ/mol và 607 kJ/mol. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: N2(g) + O2(g) \(\stackrel{}{\to}\)2NO(g) là bao nhiêu?

    • A.
      225kJ.
    • B.
      450kJ.
    • C.
      220kJ.
    • D.
      300kJ.
  2. Câu 2
    Hỗn hợp X gồm CO2 và N2\({d_{X/{H_2}}} = 18\). Phần trăm khối lượng của nitrogen trong X là
    • A.
      20%.
    • B.
      80%.
    • C.
      61,11%.
    • D.
      38,89%.
  3. Câu 3
    Trongcôngnghiệp, phần lớn lượng nitrogen sản xuất rađược dùng để
    • A.
      tổng hợp phânđạm.
    • B.
      làmmôitrường trơ trongluyện kim.
    • C.
      sản xuất nitric acid.
    • D.
      tổng hợp ammonia.
  4. Câu 4
    Một oxide X của nitrogen trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng. Công thức của X là
    • A.
      NO.
    • B.
      NO2.
    • C.
      N2O.
    • D.
      N2O4.
  5. Câu 5

    Trong các phản ứng sau, phản ứng nào nitrogen đóng vai trò chất khử?

    • A.
      \({\mathrm{N}}_{2}+\text{ }{\mathrm{O}}_{2} \stackrel{}{\to}2\mathrm{NO}\).
    • B.
      \({\mathrm{N}}_{2} +\text{ }3{\mathrm{H}}_{2} \underset{}{\overset{\mathrm{xt},{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}},\mathrm{P}}{\rightleftharpoons}}2{\mathrm{NH}}_{3}\).
    • C.
      3Mg + N2\(\stackrel{{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}}}{\to}\)Mg3N2.
    • D.
      6Li + N2\(\stackrel{{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}}}{\to}\)2Li3N.
  6. Câu 6
    Công thức hoá học của diêm tiêu Chile là
    • A.
      Ca(NO3)2.
    • B.
      \({\rm{N}}{{\rm{H}}_4}{\rm{N}}{{\rm{O}}_3}\).
    • C.
      \({\rm{N}}{{\rm{H}}_4}{\rm{Cl}}\).
    • D.
      \({\rm{NaN}}{{\rm{O}}_3}\).
  7. Câu 7
    Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?
    • A.
      Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng.
    • B.
      Hình thành sấm sét.
    • C.
      Tham gia quá trình quang hợp của cây.
    • D.
      Tham gia hình thành mây.
  8. Câu 8
    Cho cân bằng hoá học: N2(g) + 3H2(g) \(\stackrel{\mathrm{xt},{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}},\mathrm{p}}{\rightleftharpoons}\)2NH3(g). Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi 
    • A.
      thay đổi áp suất của hệ.
    • B.
      thay đổi nồng độ N2.
    • C.
      thay đổi nhiệt độ.
    • D.
      thêm chất xúc tác Fe.
  9. Câu 9

    Phát biểu nào sau đây về đơn chất nitrogen (N2) là không đúng?

    • A.
      Dù phân tử N2 có tính kém hoạt động hoá học, nhưng vẫn hoạt động hoá học mạnh hơn chlorine, Cl2.
    • B.
      Đơn chất nitrogen không phản ứng với hydrogen, oxygen ở điều kiện thường.
    • C.
      Do có nhiệt độ rất thấp nên nitrogen lỏng được sử dụng bảo quản một số loại mẫu vật.
    • D.
      Trong bầu khí quyển, khi có sấm chớp, khí nitrogen tạo các nitrogen oxide, là một nguyên nhân làm cho nước mưa có tính acid.
  10. Câu 10
    Nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen là đúng?
    • A.
      Có ba liên kết đơn bền vững.
    • B.
      Chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hoá là -3.
    • C.
      Có liên kết cộng hoá trị có cực.
    • D.
      Thể hiện cả tính oxi hoá và tính khử.
  11. Câu 11
    Số oxi hoá thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là
    • A.
      0 và +5.
    • B.
      -3 và 0.
    • C.
      -3 và +5.
    • D.
      -2 và +4.
  12. Câu 12

    Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?

    • A.
      \({\text{N}}_{2}+{\text{O}}_{2}\stackrel{{\text{t}}^{\circ}}{\rightleftharpoons}2\text{NO}\).
    • B.
      \({\text{N}}_{2}+3{\text{H}}_{2}\underset{xt}{\overset{{\text{t}}^{\circ},\text{p}}{\rightleftharpoons}}2{\text{NH}}_{3}\).
    • C.
      \(3\text{Ca}+{\text{N}}_{2}\stackrel{{\text{t}}^{\circ}}{\to}{\text{Ca}}_{3}{\mathrm{N}}_{2}\).
    • D.
      \(3\text{Mg}+{\text{N}}_{2}\stackrel{{\text{t}}^{\circ}}{\to}{\text{Mg}}_{3}{\mathrm{N}}_{2}\).
  13. Câu 13
    Khí nào sau đây trong không khí chiếm thể tích lớn nhất?
    • A.
      Oxygen.
    • B.
      Nitrogen.
    • C.
      Ozone.
    • D.
      Argon.
  14. Câu 14

    Cho năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn: EH-H = 436 kJ/mol; EN-H = 391 kJ/mol; EN≡N = 945 kJ/mol và phản ứng điều chế NH3:

    N2 + 3H2\(\underset{}{\overset{}{\rightleftharpoons}}\)2NH3

    Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của NH3 (g) là

    • A.
      46,5 kJ/mol.
    • B.
      93 kJ/mol.
    • C.
      -46,5 kJ/mol.
    • D.
      -93 kJ/mol.
  15. Câu 15
    Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là
    • A.
      NO.
    • B.
      \({{\rm{N}}_2}{\rm{O}}\).
    • C.
      \({\rm{N}}{{\rm{H}}_3}\).
    • D.
      \({\rm{N}}{{\rm{O}}_2}\).
Xem trước