DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 29
ab testing

Trắc nghiệm Hóa 11 Bài 3. Ôn tập chương 1 có đáp án

Trắc nghiệm hóa lớp 11

calendar

Ngày đăng: 17-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:39:00

T

Biên soạn tệp:

Nguyễn Trang Thảo

Tổng câu hỏi:

29

Ngày tạo:

05-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho phản ứng hoá học sau:

    \(2\text{NO}\left(\text{g}\right)+{\text{O}}_{2}( \text{g})\rightleftharpoons {\text{NO}}_{2}( \text{g}){\Delta}_{\text{r}}{\text{H}}_{298}^{°}=-115 \text{kJ}\)

    Nhận xét nào sau đây không đúng?

    • A.
      Nếu tăng nhiệt độ thì cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.
    • B.
      Nếu tăng áp suất thì cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.
    • C.
      Hằng số cân bằng của phản ứng trên chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.
    • D.
      Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.
  2. Câu 2

    Cho phản ứng hoá học sau:

    Br2(g) + H2(g) \(\underset{}{\overset{}{\rightleftharpoons}}\)2HBr(g)

    Biểu thức hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng trên là

    • A.
      \({K_C} = \frac{{2[HBr]}}{{[B{r_2}].[{H_2}]}}\).
    • B.
      \({K_C} = \frac{{{{[HBr]}^2}}}{{[B{r_2}].[{H_2}]}}\).
    • C.
      \({K_C} = \frac{{[{H_2}].[B{r_2}]}}{{{{[HBr]}^2}}}\).
    • D.
      \({K_C} = \frac{{[{H_2}].[B{r_2}]}}{{2[HBr]}}\).
  3. Câu 3

    Cho phương trình nhiệt hóa học sau:

    \({\mathrm{C}}_{2}{\mathrm{H}}_{2}\left(\mathrm{g}\right)+{\mathrm{H}}_{2}\mathrm{O}\left(\mathrm{g}\right)\underset{}{\overset{\mathrm{xt},{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}}}{\rightleftharpoons}}{\mathrm{CH}}_{3}\mathrm{CHO}\left(\mathrm{g}\right);\text{ }{\mathrm{\Delta}}_{\mathrm{r}}{\text{H}}_{298}^{\mathrm{o}}=-151\text{ kJ}\).

    Cân bằng hoá học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra nhiều CH3CHO hơn khi

    • A.
      giảm nồng độ của khí C2H2.
    • B.
      tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
    • C.
      không sử dụng chất xúc tác.
    • D.
      tăng áp suất của hệ phản ứng.
  4. Câu 4
    Thêm nước vào 10 mL dung dịch HCl 0,1M, thu được 1000 mL dung dịch A. Dung dịch ApH thay đổi như thế nào so với đung dịch ban đầu?
    • A.
      pH giảm đi 2 đơn vị.
    • B.
      pH giảm đi 1 đơn vị.
    • C.
      pH tăng 2 đơn vị.
    • D.
      pH tăng gấp đôi.
  5. Câu 5
    Cân bằng hoá học nào sau đây không bị chuyển dịch khỉ thay đổi áp suất?
    • A.
      2SO2(g) + O2(g) \(\underset{}{\overset{}{\rightleftharpoons}}\)2SO3(g).
    • B.
      C(s) + H2O(g) \(\underset{}{\overset{}{\rightleftharpoons}}\)CO(g) + H2(g).
    • C.
      PCl3 (g) + Cl2(g) \(\underset{}{\overset{}{\rightleftharpoons}}\)PCl5(g).
    • D.
      3Fe(s) + 4H2O (g)\(\underset{}{\overset{}{\rightleftharpoons}}\)Fe3O4(s) + 4H2 (g).
  6. Câu 6

    Sulfur trioxide được điều chế theo phương trình hóa học:

    \({\text{2SO}}_{2}\left(\mathrm{g}\right)+{\text{O}}_{2}\left(\mathrm{g}\right)\underset{450-{500}^{\mathrm{o}}\mathrm{C}}{\overset{{\mathrm{V}}_{2}{\mathrm{O}}_{5}}{\rightleftharpoons}}{\text{2SO}}_{3}\left(\mathrm{g}\right)\text{    }{\mathrm{\Delta}}_{\mathrm{r}}\mathrm{H}=-198,4\text{ kJ}\).

    Cho các biện pháp (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

    • A.
      (1), (2), (4), (5).
    • B.
      (2), (3), (5).
    • C.
      (2), (3), (4), (6).
    • D.
      (1), (2), (4).
  7. Câu 7
    Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
    • A.
      NaOH.
    • B.
      H2SO4.
    • C.
      NaCl.
    • D.
      HNO3.
  8. Câu 8

    Cho phản ứng hoá học sau:

    \(3\text{Fe}\left(\text{s}\right)+4{\text{H}}_{2}\text{O}\left(\text{g}\right)\underset{}{\overset{}{\rightleftharpoons}}{\text{Fe}}_{3}{\text{O}}_{4}( \text{s})+4{\text{H}}_{2}( \text{g})\)

    Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là

    • A.
      \({{\rm{K}}_{\rm{C}}} = \frac{{{{\left[ {{{\rm{H}}_2}} \right]}^4}\left[ {{\rm{F}}{{\rm{e}}_3}{{\rm{O}}_4}} \right]}}{{{{\left[ {{{\rm{H}}_2}{\rm{O}}} \right]}^4}{{[{\rm{Fe}}]}^3}}}\).
    • B.
      \({{\rm{K}}_{\rm{C}}} = \frac{{{{\left[ {{{\rm{H}}_2}} \right]}^4}}}{{{{\left[ {{{\rm{H}}_2}{\rm{O}}} \right]}^4}}}\).
    • C.
      \({{\rm{K}}_{\rm{C}}} = \frac{{4\left[ {{{\rm{H}}_2}} \right]}}{{4\left[ {{{\rm{H}}_2}{\rm{O}}} \right]}}\).
    • D.
      \({{\rm{K}}_{\rm{C}}} = \frac{{4\left[ {{{\rm{H}}_2}} \right]\left[ {{\rm{F}}{{\rm{e}}_3}{{\rm{O}}_4}} \right]}}{{4\left[ {{{\rm{H}}_2}{\rm{O}}} \right]3[{\rm{Fe}}]}}\).
  9. Câu 9

    Dung dịch X gồm 0,03 mol Na+, 0,02 mol Mg2+, 0,01 mol \(SO_4^{2 - }\) và a mol \(N{O_3}^ - \).

    Khối lượng muối trong dung dịch là

    • A.
      5,23 gam.
    • B.
      4,61 gam.
    • C.
      4,16 gam.
    • D.
      3,24 gam.
  10. Câu 10

    Theo thuyết Bronsted - Lowry, H2O đóng vai trò gì trong phản ứng sau:

    \({\mathrm{S}}^{2-}+{\mathrm{H}}_{2}\mathrm{O}\underset{}{\overset{}{\rightleftharpoons}}{\mathrm{HS}}^{-}+{\mathrm{OH}}^{-}\)

    • A.
      Chất oxi hóa.
    • B.
      Chất khử.
    • C.
      Acid.
    • D.
      Base.
  11. Câu 11

    Cho cân bằng hoá học sau:

    \(2{\text{CO}}_{2}( \text{g})\rightleftharpoons 2\text{CO}\left(\text{g}\right)+{\text{O}}_{2}( \text{g})\)

    Ở ToC, nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng như sau:

    \(\left[ {{\rm{C}}{{\rm{O}}_2}(\;{\rm{g}})} \right] = 1,2\;{\rm{mol}}/{\rm{L}},[{\rm{CO}}({\rm{g}})] = 0,35\;{\rm{mol}}/{\rm{L}}\)\(1,276 \cdot {10^{ - 2}}\)\(\left[ {{{\rm{O}}_2}(\;{\rm{g}})} \right] = 0,15\;{\rm{mol}}/{\rm{L}}\).

    Hằng số cân bằng của phản ứng tại ToC là

    • A.
      \(1,276\cdot {10}^{-2}\).
    • B.
      \(4,375 \cdot {10^{ - 2}}\).
    • C.
      78,36.
    • D.
      22,85.
  12. Câu 12

    Cho phương trình hóa học của phản ứng sản xuất ammonia trong công nghiệp:

    \({\mathrm{N}}_{2\text{ }}\left(\mathrm{g}\right)\text{  }+{\text{  3H}}_{2}\text{ (g)}\underset{}{\overset{\mathrm{xt},{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}},\mathrm{P}}{\rightleftharpoons}}2{\mathrm{NH}}_{3}\text{ (g); }\mathrm{\Delta}\text{H}=-91,8\mathrm{kJ}\).

    Cân bằng hoá học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra nhiều ammonia hơn khi

    • A.
      giảm nồng độ của khí nitrogen.
    • B.
      giảm nồng độ của khí hydrogen.
    • C.
      tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
    • D.
      tăng áp suất của hệ phản ứng.
  13. Câu 13

    Cho phản ứng hoá học sau:

    N2(g) + 3H2(g) \(\underset{}{\overset{}{\rightleftharpoons}}\)2NH3(g)\({\mathrm{A}}_{\mathrm{r}}{\mathrm{H}}_{298}^{0}=-92\text{ }\mathrm{kJ}\)

    Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phảỉ?

    • A.
      Thêm chất xúc tác.
    • B.
      Giảm nồng độ N2 hoặc H2.
    • C.
      Tăng áp suất.
    • D.
      Tăng nhiệt độ.
  14. Câu 14

    Cho phản ứng hoá học sau:

    PCl3(g) + Cl2(g) \(\underset{}{\overset{}{\rightleftharpoons}}\)PCl5(g)

    Ở T °C, nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng như sau: [PCl5] = 0,059 mol/L; [PCl3] = [Cl2] = 0,035 mol/L. Hằng số cân bằng (KC) của phản ứng tại T °C là

    • A.
      1,68.
    • B.
      48,16.
    • C.
      0,02.
    • D.
      16,95.
Xem trước