DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Trắc nghiệm Hóa 10 Bài 15: Phản ứng oxi hóa - khử có đáp án

Trắc nghiệm Hóa 10 Bài 15: Phản ứng oxi hóa - khử có đáp án

Trắc nghiệm hóa lớp 10

Tổng câu hỏi:59
Thời gian làm: 01:10:00

Tổng câu hỏi: 59

Thời gian làm: 01:10:00

N
Câu 1 (0.17đ)

Nguyên tử sulfur chỉ thể hiện tính khử (trong điều kiện phản ứng phù hợp) trong hợp chất nào sau đây?

  • A.

    SO2.

  • B.

    H2SO4.

  • C.

    H2S.

  • D.

    Na2SO3.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.17đ)

Xét phản ứng điều chế H2 trong phòng thí nghiệm: Zn + 2HCl ZnCl2 + H2. Chất đóng vai trò chất khử trong phản ứng là

  • A.

    H2.

  • B.

    ZnCl2.

  • C.

    HCl.

  • D.

    Zn.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.17đ)

Số oxi hóa cao nhất của một nguyên tố nhóm A phụ thuộc vào cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố đó. Cấu hình electron ngoài cùng nào sau đây thể hiện số oxi hóa cao nhất?

  • A.

    4s1.

  • B.

    3s2.

  • C.

    3s23p5.

  • D.

    2s22p6.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.17đ)

Sản xuất gang trong công nghiệp bằng các sử dụng khí CO khử Fe2O3 ở nhiệt độ cao theo phản ứng sau: Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2. Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là

  • A.

    Fe2O3.

  • B.

    CO.

  • C.

    Fe.

  • D.

    CO2.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.17đ)

Chromium(VI) oxide là chất rắn, màu đỏ thẫm, vừa là acidic oxide, vừa là chất oxi hóa mạnh. Số oxi hóa của chromium (Cr) trong oxide trên là

  • A.

    0.

  • B.

    +6.

  • C.

    +2.

  • D.

    +3.

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.17đ)

Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O. Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của k là

  • A.

    3/14.

  • B.

    4/7.

  • C.

    1/7.

  • D.

    3/7.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.17đ)

Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (S) là

  • A.

    +2.

  • B.

    +3.

  • C.

    +5.

  • D.

    +6.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.17đ)

Trong phản ứng: 3NO2 + H2O 2HNO3 + NO. NO2 đóng vai trò

  • A.

    là chất oxi hoá.

  • B.

    là chất oxi hoá, nhưng đồng thời cũng là chất khử.

  • C.

    là chất khử.

  • D.

    không là chất oxi hoá và cũng không là chất khử.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.17đ)

Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của ammonia (NH3)?

  • A.

    4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O.

  • B.

    NH3 + HCl NH4Cl.

  • C.

    2NH3 + 3Cl2 6HCl + N2.

  • D.

    4NH3 + 3O2 2N2 + 6H2O.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.17đ)

Trong thiên nhiên manganese (Mn) là nguyên tố tương đối phổ biến, đứng thứ ba trong các kim loại chuyển tiếp, chỉ sau Fe và Ti. Các khoáng vật chính của manganese là hausmanite (Mn3O4), pyrolusite (MnO2), braunite (Mn2O3) và manganite (MnOOH). Manganese tồn tại ở rất nhiều trạng thái số oxi hóa khác nhau từ +2 tới +7.

Cho các chất sau: Mn, MnO2, MnCl2, KMnO4. Số oxi hóa của nguyên tố Mn trong các chất lần lượt là

  • A.

    +2, –2, –4, +8.

  • B.

    0, +4, +2, +7.

  • C.

    0, +4, –2, +7.

  • D.

    0, +2, –4, –7.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.17đ)

Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất nhường electron được gọi là

  • A.

    chất khử.

  • B.

    chất oxi hóa.

  • C.

    acid.

  • D.

    base.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.17đ)

Nguyên tố chromium (Cr) có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

  • A.

    Cr(OH)3.

  • B.

    Na2CrO4.

  • C.

    Cr2O3.

  • D.

    NaCrO2.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.17đ)

Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

  • A.

    sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.

  • B.

    sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.

  • C.

    sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

  • D.

    sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.17đ)

Iron có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

  • A.

    Fe(OH)3.

  • B.

    FeCl3.

  • C.

    FeSO4.

  • D.

    Fe2O3.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.17đ)

Cho phương trình hóa học:

aAl + bHNO3Cho phương trình hóa học:  aAl + bHNO3  cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Tỉ lệ a: b là (ảnh 1) cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Tỉ lệ a: b là

  • A.

    1: 3.

  • B.

    2: 3.

  • C.

    2: 5.

  • D.

    1: 4.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.17đ)

Phản ứng nào dưới đây NH3 không đóng vai trò là chất khử?

  • A.

    4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O.

  • B.

    2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl.

  • C.

    2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2O.

  • D.

    2NH3 + H2O2 + MnSO4 MnO2 + (NH4)2SO4.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.17đ)

Cho phương trình hóa học của phản ứng:

2Cr + 3Sn2+ 2Cr3+ + 3Sn. Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

  • A.

    Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa.

  • B.

    Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử.

  • C.

    Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa.

  • D.

    Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.17đ)

Số oxi hóa của chromium (Cr) trong hợp chất K2Cr2O7

  • A.

    +2.

  • B.

    +3.

  • C.

    +6.

  • D.

    +4.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.17đ)

Cho phản ứng: Zn + CuCl2 ZnCl2 + Cu. Trong phản ứng này, 1 mol Cu+2

  • A.

    đã nhận 1 mol electron.

  • B.

    đã nhận 2 mol electron.

  • C.

    đã nhường 1 mol electron.

  • D.

    đã nhường 2 mol electron.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.17đ)

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận

  • A.

    electron.

  • B.

    neutron.

  • C.

    proton.

  • D.

    cation.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.17đ)

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

  • A.

    2Ca + O2 2CaO.

  • B.

    CaCO3 CaO + CO2.

  • C.

    CaO + H2O Ca(OH)2.

  • D.

    Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.17đ)

Calcium chloride dùng trong điện phân để sản xuất calcium kim loại và điều chế các hợp kim của calcium. Với tính chất hút ẩm lớn, calcium chloride được dùng làm tác nhân sấy khí và chất lỏng. Do nhiệt độ đông đặc thấp nên dung dịch calcium(II) chloride được dùng làm chất tải lạnh trong các hệ thống lạnh,… Ngoài ra, calcium chloride còn được làm chất keo tụ trong hóa dược và dược phẩm hay trong công việc khoan dầu khí.

Trong phản ứng tạo thành calcium(II) chloride từ đơn chất: Ca + Cl2 CaCl2. Kết luận nào sau đây đúng?

  • A.

    Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.

  • B.

    Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

  • C.

    Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.

  • D.

    Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.17đ)

Khi tham gia các phản ứng đốt cháy nhiên liệu, oxygen đóng vai trò là

  • A.

    chất khử.

  • B.

    acid.

  • C.

    base.

  • D.

    chất oxi hóa.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.17đ)

Cho các chất sau: Cl2, HCl, NaCl, KClO3, HClO4. Số oxi hóa của nguyên tử Cl trong phân tử các chất trên lần lượt là

  • A.

    0, +1, +1, +5, +7.

  • B.

    0, –1, –1, +5, +7.

  • C.

    1, –1, –1, –5, –7.

  • D.

    0, 1, 1, 5, 7.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.17đ)

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hoá – khử?

  • A.

    HNO3 + NaOH NaNO3 + H2O.

  • B.

    N2O5 + H2O 2HNO3.

  • C.

    2HNO3 + 3H2S 3S + 2NO + 4H2O.

  • D.

    2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.17đ)

Trong các phản ứng hóa học: 2Na + 2H2O 2NaOH + H2, chất oxi hóa là

  • A.

    H2O.

  • B.

    NaOH.

  • C.

    Na.

  • D.

    H2.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.17đ)

Trong thiên nhiên manganese (Mn) là nguyên tố tương đối phổ biến, đứng thứ ba trong các kim loại chuyển tiếp, chỉ sau Fe và Ti. Các khoáng vật chính của manganese là hausmanite (Mn3O4), pyrolusite (MnO2), braunite (Mn2O3) và manganite (MnOOH). Manganese tồn tại ở rất nhiều trạng thái số oxi hóa khác nhau từ +2 tới +7.

Phản ứng nào sau đây không có sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố Mn?

  • A.

    MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O.

  • B.

    Mn + O2 MnO2.

  • C.

    2HCl + MnO MnCl2 + H2O.

  • D.

    6KI + 2KMnO4 + 4H2O 3I2 + 2MnO2 + 8KOH.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.17đ)

Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau:

CuO + H2 Cu + H2O. Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là

  • A.

    CuO.

  • B.

    Cu.

  • C.

    H2.

  • D.

    H2O.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.17đ)

Carbon đóng vai trò chất oxi hóa ở phản ứng nào sau đây?

  • A.

    C + O2 CO2.

  • B.

    C + CO2 2CO.

  • C.

    C + H2O CO + H2.

  • D.

    C + 2H2 CH4.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.