DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 27
ab testing

Trắc nghiệm Hàm số lượng giác cơ bản (P4)

Trắc nghiệm toán lớp 11

calendar

Ngày đăng: 18-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:37:00

H

Biên soạn tệp:

Nguyễn Thúy Như Huyền

Tổng câu hỏi:

27

Ngày tạo:

05-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Giải phương trình \(\sqrt{3}\mathrm{sin}7x - \mathrm{cos}7x = 2\mathrm{sin}\left(5x - \frac{\mathrm{\pi}}{6}\right)\)

    • A.

      Giải phương trình Căn3*sin7x - cos7x = 2sin(5x – pi/6): A. x = pi/9 + kpi B. x =kpi , pi/9 + kpi/6 (ảnh 3)

    • B.

      Giải phương trình Căn3*sin7x - cos7x = 2sin(5x – pi/6): A. x = pi/9 + kpi B. x =kpi , pi/9 + kpi/6 (ảnh 4)

    • C.

      Giải phương trình Căn3*sin7x - cos7x = 2sin(5x – pi/6): A. x = pi/9 + kpi B. x =kpi , pi/9 + kpi/6 (ảnh 5)

    • D.

      Giải phương trình Căn3*sin7x - cos7x = 2sin(5x – pi/6): A. x = pi/9 + kpi B. x =kpi , pi/9 + kpi/6 (ảnh 6)

  2. Câu 2

    Giải phương trình \(\frac{1 + {\mathrm{sin}}^{2}x}{1 - {\mathrm{sin}}^{2}x} - {\mathrm{tan}}^{2}x = 4\)

    • A.

      Giải phương trình (1 + sin^2(x))/(1 – sin^2(x)) – tan^2(x) = 4: A.x= cộng trừ pi/3 + k2pi B. x = cộng trừ pi/6 +k2pi (ảnh 3)

    • B.

      Giải phương trình (1 + sin^2(x))/(1 – sin^2(x)) – tan^2(x) = 4: A.x= cộng trừ pi/3 + k2pi B. x = cộng trừ pi/6 +k2pi (ảnh 4)

    • C.

      Giải phương trình (1 + sin^2(x))/(1 – sin^2(x)) – tan^2(x) = 4: A.x= cộng trừ pi/3 + k2pi B. x = cộng trừ pi/6 +k2pi (ảnh 5)

    • D.

      Giải phương trình (1 + sin^2(x))/(1 – sin^2(x)) – tan^2(x) = 4: A.x= cộng trừ pi/3 + k2pi B. x = cộng trừ pi/6 +k2pi (ảnh 6)

  3. Câu 3

    Giải phương trình (2cosx - 1)(2sinx + cosx) = sin2x - sinx

    • A.

       \(x=\pm \frac{\pi}{3}+k2\pi \left(k\in \mathbb{Z}\right)\)

    • B.

       \(x=-\frac{\pi}{3}+k2\pi ,x=\frac{\pi}{2}+k2\pi \left(k\in \mathbb{Z}\right)\)

    • C.

       \(x=-\frac{\pi}{4}+k\pi \left(k\in \mathbb{Z}\right)\)

    • D.

      Cả A và C đều đúng.

  4. Câu 4

    Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình \(\mathrm{cos}5x \mathrm{cos}x = \mathrm{cos}4x \mathrm{cos}2x + 3{\mathrm{cos}}^{2}x + 1\) thuộc khoảng \(\left(-\mathrm{\pi};\mathrm{\pi}\right)\)

    • A.

      Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos5x cosx = cos4x cos2x + 3cos^2(x) + 1 thuộc khoảng (-pi;pi): A.0 B.-pi (ảnh 2)

    • B.

      Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos5x cosx = cos4x cos2x + 3cos^2(x) + 1 thuộc khoảng (-pi;pi): A.0 B.-pi (ảnh 3)

    • C.

      Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos5x cosx = cos4x cos2x + 3cos^2(x) + 1 thuộc khoảng (-pi;pi): A.0 B.-pi (ảnh 4)

    • D.

      Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos5x cosx = cos4x cos2x + 3cos^2(x) + 1 thuộc khoảng (-pi;pi): A.0 B.-pi (ảnh 5)

  5. Câu 5

    Phương trình \(3\mathrm{sin}3x + \sqrt{3}\mathrm{cos}9x = 2\mathrm{cos}x + 4{\mathrm{sin}}^{3}3x\) có số nghiệm trên \(\left(0;\frac{\mathrm{\pi}}{2}\right)\) là:

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  6. Câu 6

    Tìm số nghiệm của phương trình \(\frac{\sqrt{3}\mathrm{sin}3x - 2\mathrm{sin}x.\mathrm{sin}2x - \mathrm{cos}x}{\mathrm{sin}x} = 0\) thuộc \(\left[\frac{-\mathrm{\pi}}{2};\frac{\mathrm{\pi}}{2}\right]\)

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  7. Câu 7

    Giải phương trình \(1 + \mathrm{tan}x = 2\sqrt{2}\mathrm{sin}x\)

    • A.

      Giải phương trình 1 + tanx = 2*Căn2*sinx: A. x = pi/4 + kpi , x = 11pi/12 + kpi , x= -5pi/12 + kpi (ảnh 4)

    • B.

      Giải phương trình 1 + tanx = 2*Căn2*sinx: A. x = pi/4 + kpi , x = 11pi/12 + kpi , x= -5pi/12 + kpi (ảnh 5)

    • C.

      Giải phương trình 1 + tanx = 2*Căn2*sinx: A. x = pi/4 + kpi , x = 11pi/12 + kpi , x= -5pi/12 + kpi (ảnh 6)

    • D.

      Giải phương trình 1 + tanx = 2*Căn2*sinx: A. x = pi/4 + kpi , x = 11pi/12 + kpi , x= -5pi/12 + kpi (ảnh 7)

  8. Câu 8

    Giải phương trình: sinx + cosx + 1 + sin2x + cos2x = 0

    • A.

       \(x=-\frac{2\pi}{3}+k2\pi ,x\mathit{=}-\frac{\pi}{4}+k\pi ,k\in \mathbb{Z}\)

    • B.

      Giải phương trình: sinx + cosx + 1 + sin2x + cos2x = 0 (ảnh 4)

    • C.

       \(x=\pm \frac{2\pi}{3}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}\)

    • D.

      Giải phương trình: sinx + cosx + 1 + sin2x + cos2x = 0 (ảnh 5)

  9. Câu 9

    Giải phương trình \(3\mathrm{sin}3x - \sqrt{3}\mathrm{cos}9x = 1 + 4{\mathrm{sin}}^{3}3x\)

    • A.

       \(x=\frac{\pi}{18}+k\pi ,k\in \mathbb{Z}\)

    • B.

       \(x=\frac{7\pi}{54}+k\pi ,x=\frac{\pi}{18}+k\frac{2}{9}\pi ,k\in \mathbb{Z}\)

    • C.

       \(x=\frac{7\pi}{14}+k\frac{2}{9}\pi ,k\in \mathbb{Z}\)

    • D.

      Tất cả sai

  10. Câu 10

    Tìm số nghiệm \(x\in \left[0;14\right]\) nghiệm đúng phương trình:

    cos3x - 4cos2x + 3cosx - 4 = 0

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  11. Câu 11

    Tìm số nghiệm của phương trình \(\frac{\mathrm{cos}4x}{\mathrm{cos}2x}= \mathrm{tan}2x\) trong khoảng \(\left(0;\frac{\mathrm{\pi}}{2}\right)\)

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  12. Câu 12

    Giải phương trình \(2{\mathrm{sin}}^{2}x + \sqrt{3}\mathrm{sin}2x = 3\)

    • A.

      \(x=\frac{\pi}{6}+k\pi ,k\in \mathbb{Z}\)

    • B.

       \(x=\frac{\pi}{3}+k\pi ,k\in \mathbb{Z}\)

    • C.

       \(x=k\pi ,k\in \mathbb{Z}\)

    • D.

       \(x=\frac{\pi}{3}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}\)

  13. Câu 13

    Giải phương trình sin2x - 12(sinx - cosx) + 12 = 0

    • A.

       \(x=\frac{\pi}{2}+k\pi ,x=-\pi +k2\pi ,k\in \mathbb{Z}\)

    • B.

       \(x=\frac{\pi}{2}+k2\pi ,x=-\pi +k\frac{2}{3}\pi ,k\in \mathbb{Z}\)

    • C.

       \(x=\frac{\pi}{2}+k\frac{1}{3}\pi ,x=-\pi +k\frac{2}{3}\pi ,k\in \mathbb{Z}\)

    • D.

       \(x=\frac{\pi}{2}+k2\pi ,x=-\pi +k2\pi ,k\in \mathbb{Z}\)

Xem trước