DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Trắc nghiệm Giá trị có lượng giác của một cung có đáp án (Thông hiểu)

Trắc nghiệm Giá trị có lượng giác của một cung có đáp án (Thông hiểu)

Trắc nghiệm toán lớp 10

Tổng câu hỏi: 15
Thời gian làm: 00:25:00

Tổng câu hỏi: 15

Thời gian làm: 00:25:00

L

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Huỳnh Thanh Trang
Phạm Thúy Hạnh
Trịnh Nguyễn Đông Dương
Trương Gia Phát
Hồ Phan Nhựt Anh
Câu 1 (0.66đ)

Cho \(\mathrm{sin}\alpha =\frac{1}{3}(\frac{\pi}{2}<\alpha <\pi )\). Giá trị \(\mathrm{tan}\alpha\) là:

  • A.

     \(\mathrm{tan}\alpha =\frac{-\sqrt{2}}{4}\)

  • B.

     \(\mathrm{tan}\alpha =-2\sqrt{2}\)

  • C.

     \(\mathrm{tan}\alpha =2\sqrt{2}\)

  • D.

     \(\mathrm{tan}\alpha =\frac{\sqrt{2}}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.66đ)

Giá trị của biểu thức \(S=co{s}^{2}{12}^{0}+co{s}^{2}{78}^{0}+co{s}^{2}{1}^{0}+co{s}^{2}{89}^{0}\) bằng:

  • A.

    0

  • B.

    1

  • C.

    2

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.66đ)

Trong các công thức sau, công thức nào sai?

  • A.

     \({\mathrm{sin}}^{2}\alpha +{\mathrm{cos}}^{2}\alpha =1\)

  • B.

     \(1+\mathrm{ta}{n}^{2}\alpha  =\frac{1}{co{s}^{2}\alpha}(\alpha  \ne \frac{\pi}{2}+k\pi , k \in  Z)\)

  • C.

     \(1+co{t}^{2}\alpha =\frac{1}{{\mathrm{sin}}^{2}\alpha}, (\alpha \ne k\pi , k \in  Z)\)

  • D.

     \(\mathrm{tan}\alpha +cot\alpha =1, (\alpha \ne \frac{k\pi}{2}, k\in Z)\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.76đ)

Giá trị của biểu thức \(A=-\frac{cos{750}^{0}+\mathrm{sin}{420}^{0}}{\mathrm{sin}\left(-{330}^{0}\right)-cos\left(-{390}^{0}\right)}\) bằng:

  • A.

     \(-3-\sqrt{3}\)

  • B.

     \(2-3\sqrt{3}\)

  • C.

     \(\frac{2\sqrt{3}}{\sqrt{3}-1}\)

  • D.

     \(\frac{1-\sqrt{3}}{\sqrt{3}}\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.66đ)

Cho \(cos\alpha =\frac{-2}{3}({180}^{0}<\alpha <{270}^{0})\). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  • A.

     \(\mathrm{cot}\alpha =\frac{2\sqrt{5}}{5}\)

  • B.

     \(\mathrm{cot}\alpha =2\sqrt{5}\)

  • C.

     \(\mathrm{cot}\alpha =-2\sqrt{5}\)

  • D.

     \(\mathrm{cot}\alpha =\frac{-2\sqrt{5}}{5}\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.66đ)

Cho \(\pi <\alpha <\frac{3\pi}{2}\). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  • A.

     \(\mathrm{sin}\left(\frac{\pi}{2}+\alpha \right)>0\)

  • B.

     \(\mathrm{sin}\left(\frac{\pi}{2}+\alpha \right)\ge 0\)

  • C.

     \(\mathrm{sin}\left(\frac{\pi}{2}+\alpha \right)<0\)

  • D.

     \(\mathrm{sin}\left(\frac{\pi}{2}+\alpha \right)\le 0\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.66đ)

Biết \(cos\alpha =-\frac{12}{13}\) và \(\frac{\pi}{2}<\alpha <\pi\). Giá trị của sin và tan là:

  • A.

     \(-\frac{15}{3};\frac{2}{3}\)

  • B.

     \(\frac{2}{3};\frac{-5}{12}\)

  • C.

     \(-\frac{5}{13};\frac{5}{12}\)

  • D.

     \(\frac{5}{13};\frac{-5}{12}\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.