DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 48
ab testing

Trắc nghiệm Đồ thị vật lý lớp 11, 12 cực hay có lời giải chi tiết(p2)

Trắc nghiệm lý lớp 11

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:58:00

H

Biên soạn tệp:

Đặng Quỳnh Huyền

Tổng câu hỏi:

48

Ngày tạo:

20-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Một vật dao động điều hòa có li độ x được biểu diễn như hình vẽ. Cơ năng của vật là 250 mJ. Lấy \({\pi}^{2}\) = 10. Khối lượng của vật là

    • A.

      500 kg

    • B.

      50 kg

    • C.

      5 kg

    • D.

      0,5 kg

  2. Câu 2

    Hình vẽ là đồ thị phụ thuộc thời gian của li độ góc của con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 \(m/{s}^{2}\) với chu kì T và biên độ góc \({\alpha}_{max}\). Chiều dài của con lắc đơn gần giá trị nào nhất sau đây

    • A.

      2,3 m

    • B.

      2 m

    • C.

      1 m

    • D.

      1,5 m

  3. Câu 3

    Đồ thị li độ của một vật dao động điều hòa có dạng như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là

    • A.

      \(x = 4\mathrm{cos} \frac{\mathrm{\pi}}{3} \left(t-\frac{\mathrm{\pi}}{3}\right)cm\)

    • B.

      \(x = 4\mathrm{cos} \frac{\mathrm{\pi}}{3} \left(t-1\right)cm\)

    • C.

      \(x = 4\mathrm{cos} \left(2\mathrm{\pi t}-\frac{\mathrm{\pi}}{6}\right) cm\)

    • D.

      \(x = 4\mathrm{cos} \left(\frac{2\mathrm{\pi}}{7}t-\frac{\mathrm{\pi}}{6}\right) cm\)

  4. Câu 4

    Một vật có khối lượng 400g dao động điều hòa có đồ thị thế năng như hình vẽ. Tại thời điểm t = 0 vật đang chuyển động theo chiều dương, lấy \({\pi}^{2}\) = 10. Phương trình dao động của vật là

    • A.

      \(x = 10\mathrm{cos}(\pi t +\frac{\mathrm{\pi}}{6} ) cm\)

    • B.

      \(x = 5\mathrm{cos}(2\pi t -\frac{5\mathrm{\pi}}{6} ) cm\)

    • C.

      \(x = 10\mathrm{cos}(\pi t - \frac{\mathrm{\pi}}{6}) cm\)

    • D.

      \(x = 5\mathrm{cos}(2\pi t -\frac{\mathrm{\pi}}{3} ) cm\)

  5. Câu 5

    Đồ thị dưới đây biểu diễn \(x = A\mathrm{cos}(\omega t + \phi )\). Phương trình dao động là

    • A.

      \(x =10\mathrm{cos}(\frac{\mathrm{\pi}}{2} t) cm\)

    • B.

      \(x =10\mathrm{cos}(4t +\frac{\mathrm{\pi}}{2} ) cm\)

    • C.

      \(x = 4\mathrm{cos}\left(10t\right) cm\)

    • D.

      \(x =10\mathrm{cos}\left(8\pi t\right) cm\)

  6. Câu 6

    Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng k = 25N/m dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g = \({\pi}^{2} = 10m/{s}^{2}\). Biết trục Ox thẳng đứng hướng xuống, gốc O trùng với vị trí cân bằng. Biết giá trị đại số của lực đàn hồi tác dụng lên vật biến thiên theo đồ thị. Viết phương trình dao động của vật

    • A.

      x = 8cos(4πt + π/3) cm

    • B.

      x = 8cos(4πt - π/3) cm

    • C.

      x = 10cos(5πt+ π/3) cm

    • D.

      x = 10cos(5πt - 2π/3) cm

  7. Câu 7

    Hình vẽ là đồ thị phụ thuộc thời gian của li độ góc của con lắc đơn dao động đièu hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 \(m/{s}^{2}\) với chu kì T và biên độ góc \({\alpha}_{max}\). Tốc độ cực đại của vật dao động là

    • A.

      0,23 m/s

    • B.

      1 m/s

    • C.

      0,56 m/s

    • D.

      0,15 m/s

  8. Câu 8

    Một chất điểm dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t như hình vẽ. Tại thời điểm t = 3 s, chất điểm có vận tốc xấp xỉ bằng

    • A.

      -8,32 cm/s

    • B.

      -1,98 cm/s

    • C.

      0 cm/s

    • D.

      - 5,24 cm/s

  9. Câu 9

    Một vật có khối lượng 1kg dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng. Đồ thị dao động của thế năng của vật như hình vẽ. Cho\({\pi}^{2}\)= 10 thì biên độ dao động của vật là

    • A.

      60 cm

    • B.

      3,75 cm

    • C.

      15 cm

    • D.

      30 cm

  10. Câu 10

    Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v theo thời gian t của một vật dao động điều hòa. Phương trình dao động của vật là

    • A.

       \(x=\frac{3}{8\mathrm{\pi}}\mathrm{cos}\left(\frac{20\mathrm{\pi}}{3}t+\frac{\mathrm{\pi}}{6}\right) cm\)

    • B.

       \(x=\frac{3}{4\mathrm{\pi}}\mathrm{cos}\left(\frac{20\mathrm{\pi}}{3}t+\frac{\mathrm{\pi}}{6}\right) cm\)

    • C.

       \(x=\frac{3}{8\mathrm{\pi}}\mathrm{cos}\left(\frac{20\mathrm{\pi}}{3}t-\frac{\mathrm{\pi}}{6}\right) cm\)

    • D.

      \(x=\frac{3}{4\mathrm{\pi}}\mathrm{cos}\left(\frac{20\mathrm{\pi}}{3}t-\frac{\mathrm{\pi}}{6}\right) cm\)

  11. Câu 11

    Cho một vật có khối lượng 500 g dao động điều hòa. Đồ thị phụ thuộc của li độ x vào thời gian t được mô tả như hình vẽ. Biểu thức gia tốc của vật là

    • A.

      \(a = 8\pi \mathrm{cos}(2\pi t + \pi /3) cm/{s}^{2}\)

    • B.

      \(a = 8{\pi}^{2c}\mathrm{os}(\pi t - 2\pi /3) cm/{s}^{2}\)

    • C.

      \(a = 8\pi \mathrm{cos}(2\pi t - \pi /3) cm/{s}^{2}\)

    • D.

      \(a = 8{\pi}^{2}\mathrm{cos}(\pi t + 2\pi /3) cm/{s}^{2}\)

  12. Câu 12

    Hai chuyển động dao động điều hòa cùng tần số trên hai trục tọa độ Ox và Oy vuông góc với nhau (O là vị trí cân bằng của cả hai chất điểm. Biết đồ thị li độ dao động của hai chuyển động theo thời gian lần lượt là x và y (hình vẽ). Khoảng cách lớn nhất giữa hai chuyển động khi dao động là

    A.2cm

    • A.

      \(2\sqrt{2}\)cm

    • B.

      \(2\sqrt{3}\) cm

    • C.

      \(3\sqrt{3}\)cm

    • D.

      \(3\sqrt{2}\)cm

  13. Câu 13

    Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình bên. Phương trình dao động là

    • A.

      \(x = 2\mathrm{cos}(5\pi t + \pi ) cm\)

    • B.

      \(x = 2\mathrm{cos}(2,5\pi t - \frac{\mathrm{\pi}}{2}) cm\)

    • C.

      \(x = 2\mathrm{cos}(2,5\pi t +\frac{\mathrm{\pi}}{2} ) cm\)

    • D.

       \(x = 2\mathrm{cos}(5\pi t +\frac{\mathrm{\pi}}{2} ) cm\)

  14. Câu 14

    Một chất điểm dao động điều hòa có li độ phụ thuộc thời gian theo hàm cosin như hình vẽ. Chất điểm có biên độ là

    • A.

      4cm

    • B.

      8 cm

    • C.

      -4 cm

    • D.

      -8 cm

  15. Câu 15

    Đồ thị hình bên biểu diễn sự biến thiên của li độ x theo thời gian t của một vật dao động điều hòa. Điểm nào trong các điểm M, N, K và Q có gia tốc và vận tốc của vật ngược hướng nhau

    • A.

      Điểm M và Q

    • B.

      Điểm K và Q

    • C.

      Điểm M và K

    • D.

      Điểm N và Q

  16. Câu 16

    Một con lắc lò xo, vật nhỏ dao động có khối lượng m = 100g dao động điều hòa theo phương trùng với trục lò xo. Biết đồ thị phụ thuộc thời gian vận tốc của vật như hình vẽ. Độ lớn lực kéo về tại thời điểm \(\frac{11}{3}\)s là

    • A.

      0,123 N

    • B.

      0,5 N

    • C.

      10 N

    • D.

      0,2 N

  17. Câu 17

    Đồ thị dưới đây biểu diễn \(x = A\mathrm{cos}(\omega t + \phi ).\) Phương trình vận tốc dao động là

    • A.

      \(v = -40\mathrm{sin}(4t -\frac{\mathrm{\pi}}{2} ) cm/s\)

    • B.

      \(v = -40\mathrm{sin}\left(10t\right) cm/s\)

    • C.

      \(v = -40\mathrm{sin}(10t - \frac{\mathrm{\pi}}{2}) cm/s\)

    • D.

      \(v = -5\pi .\mathrm{sin}( \frac{\mathrm{\pi}}{2}t) cm/s\)

  18. Câu 18

    Một vật dao động điều hòa có đồ thị vận tốc như hình vẽ. Nhận định nào sau đây đúng

    • A.

      Li độ tại Α và Β giống nhau

    • B.

      Vận tốc tại C cùng hướng với lực hồi phục.

    • C.

      Tại D vật có li độ cực đại âm

    • D.

      Tại D vật có li độ bằng 0

  19. Câu 19

    Một con lắc đơn dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn li độ phụ thuộc thời gian như hình vẽ. Cho g = 9,8 \(m/{s}^{2}\). Tỉ số giữa lực căng dây và trọng lực tác dụng lên quả cầu ở vị trí thấp nhất của con lắc là:

    • A.

      1,0004

    • B.

      0,95

    • C.

      0,995

    • D.

      1,02

  20. Câu 20

    Hình vẽ bên là đồ thị phụ thuộc thời gian của li độ dao động điều hòa. Chu kì dao động là

    • A.

      0,75 s

    • B.

      1,5 s

    • C.

      3 s

    • D.

      6 s

  21. Câu 21

    Một dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ. Li độ của vật tại thời điểm t=2018s là

    • A.

      -4cm

    • B.

      2 cm

    • C.

      4 cm

    • D.

      -2cm

  22. Câu 22

    Đồ thị biểu diễn sự biến thiên động năng của một vật dao động điều hòa cho ở hình vẽ bên. Biết vật nặng 200g. Lấy \({\pi}^{2}\) = 10. Từ đồ thị ta suy ra được phương trình dao động của vật là

    • A.

      \(x = 5\mathrm{cos}(4\pi t -\frac{3\mathrm{\pi}}{4} ) cm\)

    • B.

      \(x = 4\mathrm{cos}(4\pi t -\frac{3\mathrm{\pi}}{4} ) cm\)

    • C.

       \(x = 4\mathrm{cos}(4\pi t -\frac{\mathrm{\pi}}{4} ) cm\)

    • D.

      \(x = 5\mathrm{cos}(4\pi t +\frac{\mathrm{\pi}}{3} ) cm\)

  23. Câu 23

    Một vật có khối lượng m = 100 g, dao động điều hòa theo phương trình có dạng \(x = A\mathrm{cos}(\omega t + \phi )\). Biết đồ thị lực kéo về thời gian F(t) như hình vẽ. Lấy \({\pi}^{2}\)= 10. Phương trình dao động của vật là

    • A.

      \(x = 4\mathrm{cos} \left(\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{3}\right) cm\)

    • B.

      \(x = 4\mathrm{cos} \left(\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{2}\right) cm\)

    • C.

      \(x = 2\mathrm{cos} \left(\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{3}\right) cm\)

    • D.

      \(x = 2\mathrm{cos} \left(\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{6}\right) cm\)

  24. Câu 24

    Cho đồ thị như hình vẽ. Biết \({t}_{2 }=  \frac{{t}_{1}+{t}_{3}}{2}=\frac{1}{2}\)s. Phương trình dao đng của vật là

    • A.

      \(x = 5\sqrt{2} \mathrm{cos}(\pi t +\frac{3\mathrm{\pi}}{4} ) cm\)

    • B.

      \(x = 10 \mathrm{cos}(2\pi t +\frac{3\mathrm{\pi}}{4} ) cm\)

    • C.

      \(x = 5\sqrt{2} \mathrm{cos}(\pi t +\frac{5\mathrm{\pi}}{6} ) cm\)

    • D.

       \(x = 10 \mathrm{cos}(2\pi t -\frac{5\mathrm{\pi}}{6} ) cm\)

Xem trước