DayThemLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 25 có đáp án

Trắc nghiệm địa lớp 12

calendar

Ngày đăng: 23-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

M

Biên soạn tệp:

Hoàng Yến My

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

21-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Hai tỉnh có diện tích gieo trồng và sản lượng lúa lớn nhất là

    • A.

      Thanh Hóa và Nghệ An.

    • B.

      Hà Tĩnh, Thừa Thiên Huế.

    • C.

      Quảng Trị, Thanh Hóa.

    • D.

      Nghệ An và Quảng Bình.

  2. Câu 2

    Dạng địa hình chủ yếu ở Bắc Trung Bộ là

    • A.

      đồi núi.

    • B.

      đồng bằng.

    • C.

      trung du.

    • D.

      cao nguyên.

  3. Câu 3

    Tỉnh nào sau đây ở nước ta thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

    • A.

      Hà Tĩnh.

    • B.

      Ninh Bình.

    • C.

      Nam Định.

    • D.

      Quảng Nam.

  4. Câu 4

    Cây cao su và hồ tiêu được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau đây của vùng Bắc Trung Bộ?

    • A.

      Nghệ An, Quảng Trị.

    • B.

      Quảng Bình, Hà Tĩnh.

    • C.

      Quảng Trị, Quảng Bình.

    • D.

      Hà Tĩnh, Thanh Hóa.

  5. Câu 5

    Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có các thế mạnh nào sau đây?

    • A.

      Chăn nuôi đại gia súc, trồng cây công nghiệp lâu năm.

    • B.

      Trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi đại gia súc.

    • C.

      Trồng cây công nghiệp hàng năm, phát triển gia cầm.

    • D.

      Chăn nuôi đại gia súc, trồng cây lương thực, hoa màu.

  6. Câu 6

    Khu vực phía tây phù hợp với phát triển

    • A.

      các loại cây lâm nghiệp, nuôi gia cầm.

    • B.

      các loại cây lương thực và nghề rừng.

    • C.

      các loại cây ăn quả, chăn nuôi gia súc.

    • D.

      cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả.

  7. Câu 7

    Để hạn chế tác động của cồn cát đến sản xuất nông nghiệp thì giải pháp nào sau đây là phù hợp nhất?

    • A.

      Trồng rừng ở vùng núi.

    • B.

      Trồng rừng ven biển.

    • C.

      Phát triển cây chịu hạn.

    • D.

      Phát triển chuyên canh.

  8. Câu 8

    Ý nghĩa nào sau đây không phải của đường Hồ Chí Minh ở Bắc Trung Bộ?

    • A.

      Thúc đẩy kinh tế phía tây phát triển.

    • B.

      Hình thành mạng lưới đô thị mới.

    • C.

      Tạo động lực phát triển dải ven biển.

    • D.

      Góp phần phân bố lại lao động.

  9. Câu 9

    Đàn trâu được nuôi nhiều ở Bắc Trung Bộ chủ yếu do

    • A.

      truyền thống chăn nuôi.

    • B.

      nguồn thức ăn được đảm bảo.

    • C.

      điều kiện sinh thái thích hợp.

    • D.

      nhu cầu thị trường lớn.

  10. Câu 10

    Việc nuôi thủy sản nước lợ và nước mặn làm thay đổi cơ cấu kinh tế ở vùng nông thôn của Bắc Trung Bộ do

    • A.

      tạo ra sản phẩm mang tính hàng hóa.

    • B.

      giải quyết nhiều việc làm cho dân cư.

    • C.

      thu hút được nguồn vốn đầu tư lớn.

    • D.

      khai thác, sử dụng hợp lí thế mạnh.

  11. Câu 11

    Cây chè được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây của vùng Bắc Trung Bộ?

    • A.

      Quảng Trị.

    • B.

      Nghệ An.

    • C.

      Quảng Bình.

    • D.

      Hà Tĩnh.

  12. Câu 12

    Ý nghĩa quan trọng nhất của tuyến đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là

    • A.

      thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội ở khu vực đồi núi phía Tây.

    • B.

      đảm bảo sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thu hút nguồn đầu tư.

    • C.

      tạo thế mở cửa cho nền kinh tế và phân bố lại nguồn lao động.

    • D.

      góp phần tạo thế liên hoàn theo chiều Bắc - Nam, Đông - Tây.

  13. Câu 13

    Tỉnh nào sau đây của vùng Bắc Trung Bộ có sản lượng gỗ khai thác lớn nhất?

    • A.

      Quảng Trị.

    • B.

      Quảng Bình.

    • C.

      Nghệ An.

    • D.

      Thanh Hóa.

  14. Câu 14

    Ở Bắc Trung Bộ, các cây công nghiệp hàng năm được trồng nhiều vùng đất cát ven biển là

    • A.

      lạc, mía.

    • B.

      mía, cói.

    • C.

      lạc, đay.

    • D.

      cói, tiêu.

  15. Câu 15

    Các bãi biển của vùng Bắc Trung Bộ lần lượt từ Bắc vào Nam là

    • A.

      Sầm Sơn, Cửa Lò, Lăng Cô, Thiên Cầm.

    • B.

      Sầm Sơn, Cửa Lò, Thiên Cầm, Lăng Cô.

    • C.

      Sầm Sơn, Lăng Cô, Cửa Lò, Thiên Cầm.

    • D.

      Cửa Lò, Sầm Sơn, Lăng Cô, Thiên Cầm.

  16. Câu 16

    Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ?

    • A.

      Nguồn lợi thuỷ sản có nguy cơ suy giảm rõ rệt.

    • B.

      Việc nuôi thuỷ sản nước mặn ít được chú trọng.

    • C.

      Chủ yếu đánh bắt ven bờ, đánh xa bờ hạn chế.

    • D.

      Phần lớn tàu thuyền của vùng có công suất nhỏ.

  17. Câu 17

    Vấn đề cần chú ý trong việc phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

    • A.

      đẩy mạnh đánh bắt gần bờ, hạn chế đánh bắt ở xa bờ.

    • B.

      khai thác hợp lí đi đôi với bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

    • C.

      hạn chế việc đánh bắt để bảo vệ môi trường ven biển.

    • D.

      ngừng khai thác ở ven bờ, chú trọng đánh bắt xa bờ.

  18. Câu 18

    Các tỉnh nào sau đây của vùng Bắc Trung Bộ có sản lượng khai thác thủy sản lớn?

    • A.

      Quảng Trị, Thanh Hóa, Quảng Bình.

    • B.

      Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình.

    • C.

      Hà Tĩnh, Thừa Thiên Huế, Nghệ An.

    • D.

      Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị.

  19. Câu 19

    Việc làm đường hầm ô tô Hoành Sơn và Hải Vân ở vùng Bắc Trung Bộ góp phần

    • A.

      tăng khả năng vận chuyển của tuyến Bắc - Nam.

    • B.

      làm tăng khả năng vận chuyển tuyến Đông - Tây.

    • C.

      mở rộng giao thương với nước bạn Cam-pu-chia.

    • D.

      rút ngắn khoảng cách từ đất liền ra biển, các đảo.

  20. Câu 20

    Biện pháp quan trọng nhất để phòng chống thiên tai ở vùng Bắc Trung Bộ là

    • A.

      bảo vệ và phát triển rừng.

    • B.

      xây dựng các hồ thủy lợi.

    • C.

      xây dựng đê, kè chắn sóng.

    • D.

      di dân đến các vùng khác.

  21. Câu 21

    Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có vai trò nào sau đây?

    • A.

      Điều hòa nước.

    • B.

      Chống lũ quét.

    • C.

      Chắn gió, bão.

    • D.

      Hạn chế lũ lụt.

  22. Câu 22

    Dải đồng bằng ven biển chủ yếu là dất

    • A.

      cát pha.

    • B.

      phù sa.

    • C.

      mùn thô.

    • D.

      ba-dan.

  23. Câu 23

    Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển lâm nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

    • A.

      tạo môi trường cho nuôi trồng thủy sản nước lợ.

    • B.

      nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến.

    • C.

      hạn chế xâm ngập mặn, triều cường từ biển vào.

    • D.

      tạo ra nguồn thức ăn chính cho ngành chăn nuôi.

  24. Câu 24

    Nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh ở các tỉnh nào sau đây của vùng Bắc Trung Bộ?

    • A.

      Quảng Trị, Thanh Hóa.

    • B.

      Thanh Hóa, Nghệ An.

    • C.

      Hà Tĩnh, Thừa Thiên Huế.

    • D.

      Nghệ An, Quảng Bình.

  25. Câu 25

    Để khai thác tổng hợp các thế mạnh trong nông nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần

    • A.

      đẩy mạnh khai thác rừng đặc dụng và rừng sản xuất.

    • B.

      tăng cường trồng rừng ven biển, đánh bắt thủy sản.

    • C.

      khai thác thế mạnh của trung du, đồng bằng và biển.

    • D.

      hình thành vùng chuyên canh kết hợp với sản xuất.

  26. Câu 26

    Cây cà phê được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau đây của vùng Bắc Trung Bộ?

    • A.

      Quảng Bình, Hà Tĩnh.

    • B.

      Quảng Trị, Quảng Bình.

    • C.

      Nghệ An, Quảng Trị.

    • D.

      Hà Tĩnh, Thanh Hóa.

  27. Câu 27

    Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với

    • A.

      Đồng bằng sông Hồng.

    • B.

      Duyên hải Nam Trung Bộ.

    • C.

      Lào.

    • D.

      Trung Quốc.

  28. Câu 28

    Tiềm năng khoáng sản của Bắc Trung Bộ đứng sau vùng nào sau đây?

    • A.

      Đồng bằng sông Hồng.

    • B.

      Đồng bằng sông Cửu Long.

    • C.

      Đông Nam Bộ.

    • D.

      Trung du và miền núi Bắc Bộ.

  29. Câu 29

    Vị trí địa lí của Bắc Trung Bộ là

    • A.

      giáp với vùng biển rộng lớn.

    • B.

      phía nam giáp với Tây Nguyên.

    • C.

      ở phía bắc giáp Trung Quốc.

    • D.

      tiếp giáp với 4 vùng kinh tế.

  30. Câu 30

    Ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng có điều kiện phát triển mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ do

    • A.

      nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

    • B.

      nguồn nguyên liệu phong phú.

    • C.

      cơ sở hạ tầng của vùng phát triển.

    • D.

      thu hút nhiều đầu tư nước ngoài.

Xem trước