DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Trắc nghiệm Địa Lí Bài 1 (có đáp án): Cộng đồng các dân tộc Việt Nam

Trắc nghiệm Địa Lí Bài 1 (có đáp án): Cộng đồng các dân tộc Việt Nam

Trắc nghiệm địa lớp 9

Tổng câu hỏi:20
Thời gian làm: 00:30:00

Tổng câu hỏi: 20

Thời gian làm: 00:30:00

H
Câu 1 (0.5đ)

Đâu là sản phẩm thủ công nổi bật của người Thái, Dao, Mông?

  • A.

     Đồ gốm.

  • B.

     Hàng thổ cẩm.

  • C.

     Cồng chiêng.

  • D.

     Hàng tơ lụa.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.5đ)

Trung du niền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc:

  • A.

    Tày, Nùng, Dao, Thái, Mông.

  • B.

    Tày, Nùng, Ê-đê, Ba-na.

  • C.

    Tày, Mường, Gia-rai, Mơ nông.

  • D.

    Dao, Nùng, Chăm, Hoa.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.5đ)

Các dân tộc ít người chủ yếu sống tập trung ở

  • A.

    đồng bằng.

  • B.

    miền núi.

  • C.

    trung du.

  • D.

    duyên hải.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.5đ)

Biện pháp nào sau đây để củng cố an ninh quốc phòng vùng biên giới?

  • A.

     Đẩy mạnh phát triển kinh tế đối với các dân tộc ở miền núi.

  • B.

     Phân bố lại dân cư, lao động giữa các vùng trong cả nước.

  • C.

     Bảo vệ rừng và làm giảm diện tích đất hoang, đồi núi trọc.

  • D.

     Xây dựng cơ sở hạ tầng, trung tâm thương mại ở vùng miền núi.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.5đ)

Trang phục truyền thống của người Kinh ở khu vực đồng bằng Nam Bộ là

  • A.

     áo dài. 

  • B.

     áo bà ba.

  • C.

     áo tứ thân.

  • D.

     váy thổ cẩm.

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.5đ)

Đâu không phải là vai trò của việc đẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội đối với các dân tộc ở miền núi nước ta?

  • A.

     Nâng cao đời sống đồng bào các dân tộc ở miền núi.

  • B.

     Tăng cường hoạt động du canh, du cư của dân tộc ít người.

  • C.

     Củng cố an ninh quốc phòng vùng biên giới.

  • D.

     Bảo vệ rừng và làm giảm diện tích đất hoang đồi núi trọc.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.5đ)

Việt Nam là một quốc gia có nhiều dân tộc, có tất cả

  • A.

    52 dân tộc.

  • B.

    53 dân tộc.

  • C.

    54 dân tộc.

  • D.

    55 dân tộc.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.5đ)

Giá trị văn hóa nào dưới đây được UNESCO công nhận là di sản văn hóa phi vật thể?

  • A.

     Tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương.

  • B.

     Lễ hội chọi trâu Hải Phòng.

  • C.

     Lễ hội chùa Hương Hà Nội.

  • D.

     Tục bắt vợ của dân tộc Mông.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.5đ)

Các dân tộc ít người có số dân trên một triệu người ở nước ta, gồm:

  • A.

    Tày, Thái, Mường, Khơ-me.

  • B.

    Ê-đê, Ba -na, Gia- rai, Bru Vân Kiều.

  • C.

    Chăm, Hoa, Nùng, Mông.

  • D.

    Dao, Cơ-ho, Sán Dìu, Hrê.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.5đ)

Nhận định nào sau đây không đúng với ý nghĩa của chính sách phân bố lại dân cư-lao động của Đảng và Nhà nước?

  • A.

     Sự khác biệt về bản sắc văn hóa của mỗi dân tộc giảm dần.

  • B.

     Sự chênh lệch kinh tế - xã hội giữa các dân tộc giảm dần.

  • C.

     Tiềm năng của từng vùng được khai thác hiệu quả hơn.

  • D.

     Địa bàn phân bố của các dân tộc ở nước ta có nhiều thay đổi.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.