DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Trắc nghiệm Địa lí 11 Hợp chủng quốc Hoa Kì - kinh tế (có đáp án) (P3)

Trắc nghiệm Địa lí 11 Hợp chủng quốc Hoa Kì - kinh tế (có đáp án) (P3)

Trắc nghiệm địa lớp 11

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

L
Câu 1 (0.25đ)

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành công nghiệp hiện đại ở vùng phía Nam

  • A.

    Hóa dầu, cơ khí

  • B.

    Điện tử, viễn thông

  • C.

    Luyện kim, chế tạo ô tô

  • D.

    Hàng không – vũ trụ

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)

Năm 2004, Hoa Kì có sản lượng dầu thô đứng hàng thứ mấy trên thế giới?

  • A.

    Thứ hai

  • B.

    Thứ ba

  • C.

    Thứ tư

  • D.

    Thứ năm

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)

Giá trị sản lượng nông nghiệp của nước nào sau đây năm 2004 là 140 tỉ USD?

  • A.

    Nhật Bản

  • B.

    LB Nga

  • C.

    Trung Quốc

  • D.

    Hoa Kì

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)

Cơ cấu giá trị sản lượng giữa các ngành công nghiệp của Hoa Kì có sự thay đổi theo hướng tăng tỉ trọng của các ngành công nghiệp

  • A.

    Luyện kim, dệt, gia công đồ nhựa

  • B.

    Điện tử, chế tạo ô tô, đóng tàu, dệt

  • C.

    Cơ khí, luyện kim, hóa chất

  • D.

    Hàng không – vũ trụ, điện tử.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Cơ cấu giá trị sản lượng giữa các ngành công nghiệp của Hoa Kì có sự thay đổi theo hướng giảm tỉ trọng của các ngành công nghiệp

  • A.

    Đóng tàu, dệt, điện tử, chế tạo ô tô

  • B.

    Chế tạo ô tô, hóa dầu, hàng không – vũ trụ

  • C.

    Cơ khí, điện tử, viễn thông

  • D.

    Luyện kim, dệt, gia công đồ nhựa

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)

Chiếm tỉ trọng từ nhỏ đến lớn trong cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Hoa Kì năm 2004 lần lượt là:

  • A.

    Công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ.

  • B.

    Dịch vụ, nông nghiệp, công nghiệp

  • C.

    Công nghiệp, dịch vụ, nông nghiệp

  • D.

    Nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)

Giá trị xuất khẩu nông sản của Hoa Kì năm 2004 đạt

  • A.

    61,4 tỉ USD

  • B.

    72,5 tỉ USD

  • C.

    83,6 tỉ USD

  • D.

    94,7 tỉ USD

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)

Nền nông nghiệp hàng hóa của Hoa Kì được

  • A.

    Hình thành muộn nhưng phát triển mạnh

  • B.

    Hình thành sớm nhưng phát triển chậm

  • C.

    Hình thành sớm và phát triển mạnh

  • D.

    Hình thành muộn và phát triển chậm

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)

Số lượng các trang trại của Hoa Kì có xu hướng

  • A.

    Tăng, diện tích bình quân mỗi trang trại tăng

  • B.

    Giảm, diện tích bình quân mỗi trang trại tăng

  • C.

    Tăng, diện tích bình quân mỗi trang trại giảm

  • D.

    Giảm, diện tích bình quân mỗi trang trại giảm

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)

Trước đây, ở Hoa Kì, các ngành công nghiệp luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt,… phát triển mạnh nhất ở vùng

  • A.

    phía Nam

  • B.

    ven Thái Bình Dương

  • C.

    Đông Bắc

  • D.

    phía nam và ven Thái Bình Dương.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)

Năm 2004, giá trị sản lượng nông nghiệp của Hoa Kì chiếm

  • A.

    0,6% GDP

  • B.

    0,7% GDP

  • C.

    0,8% GDP

  • D.

    0,9% GDP

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)

Hằng năm, Hoa Kì xuất khẩu trung bình khoảng bao nhiêu tấn lúa mì?

  • A.

    10 triệu tấn

  • B.

    20 triệu tấn

  • C.

    30 triệu tấn

  • D.

    40 triệu tấn

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)

Tỉ trong giá trị sản lượng của ngành nào ở Hoa Kì chiếm 0,9% trong cơ cấu GDP?

  • A.

    Dịch vụ

  • B.

    Nông nghiệp.

  • C.

    Công nghiệp.

  • D.

    Công nghiệp và xây dựng

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)

Trong cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Hoa Kì năm 2004, chiếm tỉ trọng từ cao xuống thấp lần lượt là:

  • A.

    Dịch vụ, công nghiệp, nông nghiệp

  • B.

    Công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ

  • C.

    Dịch vụ, nông nghiệp, công nghiệp

  • D.

    Nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)

Trước đây, sản xuất công nghiệp của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc với các ngành công nghiệp

  • A.

    Hiện đại

  • B.

    Truyền thống.

  • C.

    Cơ khí, điện tử, viễn thông

  • D.

    Hóa dầu, hàng không – vũ trụ.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)

Trước đây, vùng Đông Bắc của Hoa Kì là nơi tập trung sản xuất các ngành công nghiệp chủ yếu như

  • A.

    Chế tạo ô tô, luyện kim, cơ khí, hóa dầu, gia công đồ nhựa

  • B.

    Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt

  • C.

    Dệt, điện tử, hóa dầu, cơ khí, chế tạo ô tô, luyện kim.

  • D.

    Cơ khí, hóa dầu, điện tử, viễn thông, hàng không – vũ trụ

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)

0,9%, 79,4%, 19,7% là tỉ trọng tương ứng của các ngành nào trong cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Hoa Kì năm 2004

  • A.

    Nông nghiệp, dịch vụ, công nghiệp

  • B.

    Công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ.

  • C.

    Nông nghiệp, dịch vụ, công nghiệp

  • D.

    Dịch vụ, nông nghiệp, công nghiệp

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)

Hiện nay, sản xuất công nghiệp của Hoa Kì mở rộng

  • A.

    Chủ yếu ở vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ

  • B.

    Xuống phía Nam và ven Thái Bình Dương

  • C.

    Ở các vùng biên giới phía Bắc và phía Nam

  • D.

    Xuống bán đảo Phlo-ri-đa và ven Đại Tây Dương

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)

Năm 2004, sản lượng nhôm của Hoa Kì đứng hàng thứ mấy trên thế giới?

  • A.

    Thứ ba

  • B.

    Thứ tư.

  • C.

    Thứ nhất

  • D.

    Thứ hai

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)

Cơ cấu giá trị sản lượng toàn ngành nông nghiệp của Hoa Kì có sự chuyển dịch theo hướng 

  • A.

    Tăng tỉ trọng hoạt động thuần nông, dịch vụ nông nghiệp.

  • B.

    Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, dịch vụ nông nghiệp

  • C.

    Tăng tỉ trọng hoạt động thuần nông, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

  • D.

    Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.