DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Trắc nghiệm Địa lí 11 Hợp chủng quốc Hoa Kì - kinh tế (có đáp án) (P1)

Trắc nghiệm Địa lí 11 Hợp chủng quốc Hoa Kì - kinh tế (có đáp án) (P1)

Trắc nghiệm địa lớp 11

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

H
Câu 1 (0.25đ)

Tỉ trọng khu vực dịch vụ trong GDP của Hoa Kì năm 2004 là:

  • A.

    62,1%

  • B.

    79,4%.

  • C.

    80,5%.

  • D.

    86,7%.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)

Nước có số sân bay nhiều nhất thế giới là:

  • A.

    Nhật Bản.

  • B.

    LB Nga.

  • C.

    Trung Quốc

  • D.

    Hoa Kì

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)

Đường hàng không của nước nào vận chuyển 1/3 tổng số hành khách trên thế giới?

  • A.

    Trung Quốc

  • B.

    LB Nga

  • C.

    Hoa Kì

  • D.

    Nhật Bản

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)

Tỉ trọng GDP của nước nào chiếm tới 28,5% GDP của thế giới (năm 2004)?

  • A.

    Trung Quốc

  • B.

    Nhật Bản

  • C.

    LB Nga

  • D.

    Hoa Kì

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Ý nào sau đây đúng với tình hình ngoại thương của Hoa Kì?

  • A.

    Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu năm 2004 là 2344,2 tỉ USD

  • B.

    Từ năm 1990 đến năm 2004, giá trị nhập siêu ngày càng lớn

  • C.

    Năm 2004, giá trị nhập siêu của Hoa Kì là 707,2 tỉ USD

  • D.

    Chiếm khoảng 21% tổng giá trị ngoại thương thế giới (năm 2004)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)

Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước nào năm 2004 là 2344,2 tỉ USD?

  • A.

    LB Nga

  • B.

    Nhật Bản

  • C.

    Hoa Kì

  • D.

    Trung Quốc

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)

Tỉ trọng khu vực nào ở Hoa Kì chiếm 79,4% (năm 2004) trong cơ cấu GDP?

  • A.

    Nông nghiệp

  • B.

    Công nghiệp

  • C.

    Dịch vụ.

  • D.

    Xây dựng

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)

Đến năm 1890, nền kinh tế Hoa Kì đã vượt qua các nước nào để giữ vị trí đứng đầu thế giới cho đến ngày nay?

  • A.

    CHLB Đức, I-ta-li-a.

  • B.

    LB Nga, Nhật Bản

  • C.

    Anh, Pháp

  • D.

    Đan Mạch, Hi Lạp

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)

Nhận định nào sau đây đúng về GDP của Hoa Kì và một số châu lục – năm 2004?

  • A.

    Hoa Kì có GDP cao hơn châu Á

  • B.

    Hoa Kì có GDP thấp hơn châu Phi

  • C.

    Hoa Kì có GDP cao hơn châu Âu

  • D.

    Hoa Kì có GDP thấp hơn châu Âu, châu Á

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)

Năm 2004, GDP của Hoa Kì cao hơn

  • A.

    Châu Âu.

  • B.

    Châu Âu, châu Á

  • C.

    Châu Á, châu Phi

  • D.

    Châu Âu, châu Á

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)

707,2 tỉ USD (năm 2004) là giá trị nhập siêu của nước nào sau đây?

  • A.

    Trung Quốc

  • B.

    Nhật Bản

  • C.

    Hoa Kì

  • D.

    LB Nga.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)

Hoa Kì có khoảng bao nhiêu hãng hàng không lớn hoạt động?

  • A.

    20

  • B.

    30

  • C.

    40

  • D.

    50

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)

Nước nào sau đây chiếm khoảng 12% tổng giá trị ngoại thương thế giới (năm 2004)?

  • A.

    Hoa Kì.

  • B.

    Trung Quốc

  • C.

    Nhật Bản

  • D.

    LB Nga

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)

Đường hàng không của Hoa Kì vận chuyển 1/3 tổng số

  • A.

    Hàng hóa trên thế giới

  • B.

    Hành khách trên thế giới

  • C.

    Hành khách trong nước

  • D.

    Hàng hóa trong nước

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)

Nhận định nào sau đây không đúng với tình hình ngoại thương của Hoa Kì?

  • A.

    Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu năm 2004 là 2344,2 tỉ USD

  • B.

    Chiếm khoảng 21% tổng giá trị ngoại thương thế giới (năm 2004).

  • C.

    Từ năm 1990 đến năm 2004, giá trị nhập siêu ngày càng lớn

  • D.

    Năm 2004, giá trị nhập siêu của Hoa Kì là 707,2 tỉ USD

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)

Nước nào sau đây có giá trị nhập siêu ngày càng lớn: năm 1990 nhập siêu 123,4 tỉ USD, năm 2004 nhập siêu 707,2 tỉ USD?

  • A.

    Trung Quốc.

  • B.

    Nhật Bản

  • C.

    LB Nga

  • D.

    Hoa Kì.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)

Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu của Hoa Kì năm 2004 là:

  • A.

    2344,2 tỉ USD

  • B.

    3453,3 tỉ USD

  • C.

    4562,4 tỉ USD

  • D.

    5671,5 tỉ USD

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)

Năm 2004, Hoa Kì chiếm khoảng 12%

  • A.

    giá trị GDP của thế giới

  • B.

    giá trị sản lượng công nghiệp thế giới

  • C.

    giá trị sản lượng nông nghiệp thế giới

  • D.

    tổng giá trị ngoại thương thế giới

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)

Từ năm 1990 đến năm 2004, giá trị nhập siêu của Hoa Kì

  • A.

    Không đáng kể

  • B.

    Có xu hướng giảm

  • C.

    Ngày càng lớn

  • D.

    Ở mức khoảng 100 tỉ USD

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)

Hoa Kì có số sân bay nhiều

  • A.

    nhất thế giới

  • B.

    thứ hai thế giới

  • C.

    thứ ba thế giới

  • D.

    thứ tư thế giới

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.