DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm đề thi Địa lý cực hay có lời giải chi tiết (P3)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar
23-07-2025
oClockCircle
00:50:00
calendar

Ngày đăng: 23-07-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

V

Biên soạn tệp:

Vũ Quyết Duy Vương

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

03-03-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho biểu đồ:

    Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

    • A.

      Dân số thành thị và dân số nông thôn của nước ta. 

    • B.

      Cơ cấu dân số thành thị và dân số nông thôn của nước ta. 

    • C.

      Sự thay đổi dân số thành thị và dân số nông thôn của nước ta.

    • D.

      Tốc độ tăng trưởng dân số thành thị và dân số nông thôn của nước ta.

  2. Câu 2

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết các tỉnh nào sau đâỵ thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ titan?

    • A.

      Thừa Thiên - Huế, Quảng Bình. 

    • B.

      Thanh Hóa, Nghệ An. 

    • C.

      Nghệ An, Hà Tĩnh. 

    • D.

      Hà Tĩnh, Thừa Thiên – Huế.

  3. Câu 3

    Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm

    • A.

      Vùng đất, vùng biển, vùng núi. 

    • B.

      Vùng đất liền, hải đảo, vùng trời. 

    • C.

      Vùng đất, hải đảo, thềm lục địa. 

    • D.

      Vùng đất, vùng biển, vùng trời.

  4. Câu 4

    Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của quy luật địa đới

    • A.

      Sự phân bố các vòng đai nhiệt trên Trái Đất. 

    • B.

      Gió Tây ôn đới. 

    • C.

      Gió mùa. 

    • D.

      Gió Mậu dịch.

  5. Câu 5

    Phương pháp kí hiệu dùng để biểu diễn các đối tượng

    • A.

      Phân bố ở những khu vực nhất định. 

    • B.

      Phân bố phân tán, lẻ tẻ. 

    • C.

      Phân bố theo sự di chuyển. 

    • D.

      Phân bố theo những điểm cụ thể.

  6. Câu 6

    Cặn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết các trung tâm kinh tế nào sau .đây có quy mô trên 100 nghìn tỉ đồng (năm 2007)?

    • A.

      TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng. 

    • B.

      Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh. 

    • C.

      Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh. 

    • D.

      TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

  7. Câu 7

    Với vị trí tiếp giáp vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng được

    • A.

      Bổ sung nguồn lao động có kĩ thuật cao.. 

    • B.

      Cung cấp nguồn lợi về thủy hải sản. 

    • C.

      Cung cấp nguồn lương thực dồi dào.. 

    • D.

      Cung cấp nguyên, nhiên liệu

  8. Câu 8

    Một trong những công cụ hữu hiệu trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là

    • A.

      Hình thành các vùng công nghiệp. 

    • B.

      Xây dựng các khu công nghiệp. 

    • C.

      Phát triển các trung tâm công nghiệp. 

    • D.

      Tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

  9. Câu 9

    Nền kinh tế tri thức là một loại hình kinh tế mới dựa trên

    • A.

      Nguồn vốn, lao động, khoa học và kĩ thuật. 

    • B.

      Tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao. 

    • C.

      Lao động, cơ sở vật chất kĩ thuật, nguyên liệu. 

    • D.

      Nguồn lao động có chất lượng, công nghệ tự động hóa.

  10. Câu 10

    Các loại nông sản của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới là

    • A.

      Lương thực, bông, thịt lợn. 

    • B.

      Củ cải đường, lúa mì, thịt bò. 

    • C.

      Bông, thịt bò, lương thực. 

    • D.

      Mía, lương thực, thịt lợn.

  11. Câu 11

    Giữa khối khí chí tuyến và xích đạo không tạo thành frông thường xuyên và rõ nét bởi chúng:

    • A.

      Đều là các khối khí nóng ẩm, chỉ có hướng gió khác nhau. 

    • B.

      Đều nóng và nói chung có cùng một chế độ gió. 

    • C.

      Đều rất nóng, chỉ có hướng gió khác nhau. 

    • D.

      Đều có sự khác biệt về nhiệt độ và hướng gió.

  12. Câu 12

    Cách phân loại công nghiệp phổ biến nhất hiện nay là dựa vào

    • A.

      Nguồn gốc của sản phẩm. 

    • B.

      Trình độ khoa học kĩ thuật. 

    • C.

      Công dụng kinh tế của sản phẩm. 

    • D.

      Tính chất tác động vào đối tượng lao động.

  13. Câu 13

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào sau đây không thuộc miền khí hậu phía Nam?

    • A.

      Vùng khí hậu Tây Nguyên. 

    • B.

      Vùng khí hậu Nam Trung Bộ. 

    • C.

      Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh.

    • D.

      Tp Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

  14. Câu 14

    Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở vùng Đông Nam Bộ là 

    • A.

      Bảo vệ vốn rừng. 

    • B.

      Thu hút lao động.

    • C.

      Thủy lợi.

    • D.

      Thay đổi giống cây trồng.

  15. Câu 15

    Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng chủ yếu do sự phân hóa của các điều kiện 

    • A.

      Khí hậu và địa hình. 

    • B.

      Địa hình và đất trồng. 

    • C.

      Đất trồng và nguồn nước. 

    • D.

      Nguồn nước và địa hình.

  16. Câu 16

    Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất là hoạt động

    • A.

      Sản xuất công nghiệp. 

    • B.

      Sản xuất nông nghiệp.

    • C.

      Du lịch. 

    • D.

      Thương mại.

  17. Câu 17

    Nhận định nào sau đây không đúng với ngành nội thương của nước ta sau khi đất nước bước vào công cuộc đổi mới?

    • A.

      Hình thành thị trường thống nhất trong cả nước. 

    • B.

      Hàng hóa phong phú, đa dạng. 

    • C.

      Thu hút sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế. 

    • D.

      Khu vực Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa.

  18. Câu 18

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH NĂNG SUẤT VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA

    GIAI ĐOẠN 2005 - 2015

    Năm

    Diện tích (nghìn ha)

    Năng suất (tạ/ha)

    Sản lượng (nghìn tấn)

    20015

    7329,2

    48,9

    35832,9

    2010

    7489,4

    53,4

    40005,6

    2012

    7761,2

    56,4

    43737,8

    2015

    7830,6

    57,6

    45105,5

    (Nguồn: Niên giám thống kế Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)

    Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích, năng suất và sản lượng lúa của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    • A.

      Biểu đồ cột. 

    • B.

      Biểu đồ đường. 

    • C.

      Biểu đồ miền. 

    • D.

      Biểu đồ kết hợp.

  19. Câu 19

    Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành đánh bắt hải sản, nhờ có

    • A.

      Nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

    • B.

      Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng, 

    • C.

      Nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt. 

    • D.

      Phương tiện đánh bắt hiện đại.

  20. Câu 20

    Đặc điểm tình hình kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1955 - 1973 là

    • A.

      Bị suy sụp nghiêm trọng. 

    • B.

      Có tốc độ tăng trưởng luôn âm. 

    • C.

      Phát triển với tốc độ cao. 

    • D.

      Lâm vào khủng hoảng.

Xem trước