Về trang chủ
Chọn người dạy
Làm bài tập
Đọc tài liệu
Khám phá thêm
Hướng dẫn
Câu
1
trên 20
ab testing

Trắc nghiệm Đại từ có đáp án

Trắc nghiệm tiếng việt lớp 5

calendar

Ngày đăng: 15-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:30:00

S

Biên soạn tệp:

Nguyễn Hoàng Sang

Tổng câu hỏi:

20

Ngày tạo:

07-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

     Trong câu dưới đây có mấy đại từ?

    “ Chúng tôi đi thi học sinh giỏi thành phố, ai cũng được giải.”

    • A.

      4 đại từ

    • B.

      3 đại từ

    • C.

       2 đại từ

    • D.

      1 đại từ

  2. Câu 2

     Trong câu: “Nắng vàng óng. Lúa cũng vậy.” Đại từ “vậy” được dùng để thay cho từ ngữ nào?

    • A.

      Cũng

    • B.

      Nắng

    • C.

       Vàng óng

    • D.

      Lúa.

  3. Câu 3

     Em hãy đọc đoạn thơ sau và cho biết những từ in đậm dùng để chỉ ai?

    Mình về với Bác đường xuôi

    Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người

    Nhớ Ông Cụ mắt sáng ngời

    Áo nâu túi vải, đẹp tươi lạ thường!

    Nhớ Người những sáng tinh sương

    Ung dung yên ngựa trên đường suối reo

    Nhớ chân Người bước lên đèo

    Người đi, rừng núi trông theo bóng Người.

    (Tố Hữu)

    • A.

      Cụ già lớn tuổi nhất ở Việt Bắc.

    • B.

      Ông cụ từ xuôi lên Việt Bắc du lịch.

    • C.

      Bác Hồ

    • D.

      Cụ già dạy người dân Việt Bắc biết chữ.

  4. Câu 4

     Trong câu sau có bao nhiêu đại từ: Tại nơi này, chúng tôi đã lưu giữ rất nhiều kỉ niệm bên nhau.

    • A.

      1 đại từ

    • B.

       2 đại từ

    • C.

      3 đại từ

    • D.

      4 đại từ

  5. Câu 5

     Có mấy loại đại từ?

    • A.

      1 loại.

    • B.

      2 loại.

    • C.

       3 loại.

    • D.

      4 loại.

  6. Câu 6

     Từ nào sau đây không phải để hỏi về không gian?

    • A.

      Khi nào.

    • B.

      Nơi đâu.

    • C.

      Ở đâu.

    • D.

      Chỗ nào.

  7. Câu 7

     Từ “bác” trong ví dụ nào sau đây được dùng như một đại từ xưng hô?

    • A.

      Anh Nam là con trai của bác tôi.

    • B.

      Người là cha, là bác, là anh.

    • C.

      Chị Lan là con của bác Hải.

    • D.

      Bác được tin rằng/ Cháu làm liên lạc.

  8. Câu 8

     Đâu là đại từ dùng để thay thế?

    • A.

      Như thế, vậy, đó, này.

    • B.

      Thế, ai, gì, đâu.

    • C.

      Chúng tôi, chúng tớ, mày.

    • D.

      Ai, gì, đâu, nào.

  9. Câu 9

     Từ nào dưới đây là đại từ để hỏi?

    • A.

      Bố mẹ

    • B.

      Thế

    • C.

       Bao nhiêu

    • D.

      Chúng ta

  10. Câu 10

     Tìm các đại từ có trong câu sau:

    Tôi cũng thế, thích nghe nhạc và đi du lịch.

    • A.

      Thế

    • B.

      Tôi

    • C.

      Cũng

    • D.

  11. Câu 11

     Đại từ là gì?

    • A.

      Là những từ chỉ tính cách, phẩm chất của con người.

    • B.

      Là những từ chỉ hành động của con người, sự vật.

    • C.

      Là những từ chỉ đặc điểm, tính cách, phẩm chất của con người.

    • D.

      Là những từ dùng để xưng hô, để hỏi hoặc để thay thế các từ ngữ khác.

  12. Câu 12

     Thay các từ in đậm trong câu sau bằng đại từ thích hợp?

    Chị Mai mua một chiếc lọ, rồi cuối ngày, chị Mai ghé cửa hàng mua một bó hồng nhung.

    • A.

      Chị ấy.

    • B.

      Cô.

    • C.

      Dì Mai.

    • D.

      Bạn.

  13. Câu 13

     Xác định đại từ có trong câu:

    “Mình về mình có nhớ ta

    Ta về ta nhớ những hoa cùng người”

    • A.

      Về

    • B.

       Mình, ta

    • C.

      Hoa, người

    • D.

      Nhớ

  14. Câu 14

     Trong bài ca dao sau có những đại từ nào?

    Cái cò, cái vạc, cái nông,

    Sao mày giẫm lúa nhà ông, hỡi cò?

    - Không không, tôi đứng trên bờ,

    Mẹ con cái diệc đổ ngờ cho tôi.

    Chẳng tin, ông đến mà coi,

    Mẹ con nhà nó còn ngồi đây kia

    • A.

      Mẹ, ông, nó

    • B.

       Mày, ông, tôi, nó

    • C.

      Mẹ, tôi

    • D.

      Mày, mẹ, ông

  15. Câu 15

     Đại từ “tôi, tớ, chúng tôi, chúng tớ” được dùng để làm gì?

    • A.

      Được dùng để thay thế.

    • B.

      Được dùng để xưng hô.

    • C.

      Được dùng để hỏi.

    • D.

      Được dùng để trỏ số lượng.

  16. Câu 16

     Đại từ “ông, bà, bố, mẹ” được dùng để làm gì?

    • A.

      Được dùng để hỏi.

    • B.

      Được dùng để trỏ số lượng.

    • C.

      Được dùng để thay thế.

    • D.

      Được dùng để xưng hô.

  17. Câu 17

     Trong đoạn thơ dưới đây có những đại từ nào?

    Ai đi đường ấy mặc ai

    Ta về cây lúa, trồng khoai, trồng cà

    • A.

      Ta

    • B.

      Ai

    • C.

      Lúa, cà

    • D.

       Ta, ai

  18. Câu 18

     Đại từ “thế, vậy, đó, này” được dùng để làm gì?

    • A.

      Được dùng để xưng hô.

    • B.

      Được dùng để hỏi.

    • C.

      Được dùng để trỏ số lượng.

    • D.

      Được dùng để thay thế.

  19. Câu 19

     Đại từ “sao, bao nhiêu, nào” được dùng để làm gì?

    • A.

      Được dùng để hỏi.

    • B.

      Được dùng để thay thế.

    • C.

      Được dùng để xưng hô.

    • D.

      Được dùng để trỏ số lượng.

  20. Câu 20

     Thay các từ in đậm trong câu sau bằng đại từ thích hợp?

    Chú chó sung sướng vẫy đuôi nhìn ảnh chính chú chó được phản chiếu trong gương.

    • A.

      Nó.

    • B.

      Tôi.

    • C.

      Bạn.

    • D.

      Anh ấy.

Xem trước