DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Trắc nghiệm Cung và góc lượng giác nâng cao (P1)

Trắc nghiệm Cung và góc lượng giác nâng cao (P1)

Trắc nghiệm toán lớp 10

Tổng câu hỏi: 25
Thời gian làm: 00:35:00

Tổng câu hỏi: 25

Thời gian làm: 00:35:00

N

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Phạm Thúy Hạnh
Trương Gia Phát
Tô Phương Lam
Nguyễn Trọng Minh
Trần Nguyễn Thị Ngọc Như
Câu 1 (0.4đ)

Tính giá trị biểu thức sau C = tan 50 tan 100 tan 150 ..tan800 tan850

  • A.

    0

  • B.

     1

  • C.

     2

  • D.

     4

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.4đ)

Cho góc lượng giác ( OA; OB)  có số đo bằngπ/5. Hỏi trong các số sau, số nào là số đo của một góc lượng giác có cùng tia đầu, tia cuối với góc lượng giác ( OA; O B) ?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.4đ)

Cho hình vuông ABCD  có tâm O và trục (i)  đi qua O . Xác định số đo góc giữa tia OA với trục (i) , biết trục (i)  đi qua trung điểm I của cạnh AB

  • A.

    450 + k.3600

  • B.

     90+ k.3600

  • C.

     60+ k.3600

  • D.

     120+ k.3600

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.4đ)

Cho \(\mathrm{\pi}<\mathrm{\alpha}<\frac{3\mathrm{\pi}}{2}\) .Xác định dấu của biểu thức:

  • A.

    M ≤ 0

  • B.

     M > 0

  • C.

     M ≥ 0

  • D.

     M < 0

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.4đ)

Trên đường tròn định hướng gốc A có bao nhiêu điểm M thỏa mãn

,

với x là số đo của cung AM nhỏ hơn \(2\mathrm{\pi}\)?

  • A.

    6

  • B.

     4

  • C.

     8

  • D.

    10

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.4đ)

Trên đường tròn lượng giác gốc A cho các cung có số đo:

Hỏi các cung nào có điểm cuối trùng nhau?

  • A.

    Chỉ (I)(II).

  • B.

    Chỉ (I), (II) và (III).

  • C.

    Chỉ (II), (III) và (IV).

  • D.

    Chỉ (I), (II) và (IV).

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.4đ)

Tính giá trị biểu thức sau : B = cos00 + cos200 + cos 400 + ... + cos1600 + cos1800.

  • A.

    -1

  • B.

     0

  • C.

     1

  • D.

     2

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.4đ)

Giá trị k để cung  thỏa mãn 10π < \(\alpha\) < 11\(\mathrm{\pi}\)

  • A.

    4

  • B.

     5

  • C.

     6

  • D.

     7

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.4đ)

Cho \(\alpha = \frac{\mathrm{\pi}}{3}+k2\mathrm{\pi} \left(\mathrm{k}\in \mathrm{\mathbb{Z}}\right)\). Để  19 < \(\alpha\) < 27 thì giá trị của k là

  • A.

    2 hoặc 3

  • B.

     3 hoặc 4

  • C.

     4  hoặc 5

  • D.

    5 hoặc  6.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.4đ)

Biết góc lượng giác α  có số đo là \(-\frac{137}{5}\mathrm{\pi}\)thì góc (Ou; Ov) có số đo dương nhỏ nhất là:

  • A.

    0,6π.

  • B.

     27,4π.

  • C.

     1,4π.

  • D.

     0,4π.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.4đ)

Một đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10,57 cm và kim phút dài 13,34cm.Trong 30 phút mũi kim giờ vạch lên cung tròn có độ dài là:

  • A.

    2,77 cm

  • B.

    2,9 cm

  • C.

     2,76 cm

  • D.

     2,78 cm

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.4đ)

Cho  . Xác định dấu của biểu thức 

  • A.

    M ≥ 0

  • B.

     M >0

  • C.

     M ≤ 0

  • D.

     M < 0

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.