DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Trắc nghiệm Chuyên đề Địa lí 12 Chủ đề 10: Địa lí các vùng kinh tế có đáp án - Phần 3

Trắc nghiệm Chuyên đề Địa lí 12 Chủ đề 10: Địa lí các vùng kinh tế có đáp án - Phần 3

Trắc nghiệm địa lớp 12

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 00:52:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 00:52:00

M
Câu 1 (0.2đ)

các đồng bằng Bắc Trung Bộ đã hình thành các vùng chuyên canh

  • A.
    cây ăn quả và cây công nghiệp lâu năm
  • B.
    các loại cây công nghiệp
  • C.
    cây công nghiệp hàng năm và cây ăn quả
  • D.
    cây công nghiệp hàng năm, lúa thâm canh

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong việc phát triển nghề cá của Duyên hải Nam Trung Bộ là

  • A.
    giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thuỷ sản
  • B.
    khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi thủy sản
  • C.
    hạn chế nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển
  • D.
    dừng khai thác ven bờ để tập trung đánh bắt xa bờ

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Nội dung nào sau đây không đúng với vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

  • A.
    Có thế mạnh tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản, rừng
  • B.
    Là cửa ngõ thông ra biển của Tây Nguyên và Nam Lào
  • C.
    Chất lượng nguồn lao động cao đứng đầu cả nước
  • D.
    Ở vị trí chuyển tiếp giữa các vùng phía bắc và phía nam

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Cây công nghiệp được trồng nhiều ở Bắc Trung Bộ là

  • A.
    chè, cà phê, cao su, hồ tiêu, lạc, mía
  • B.
    chè cà phê, điều, cao su, mía, đậu tương
  • C.
    bông, cao su, dừa, cà phê, điều, mía
  • D.
    chè, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng của vùng là do

  • A.
    thị trường hạn chế
  • B.
    thiếu hầu hết các nguồn nguyên liệu
  • C.
    cơ sở hạ tầng, nhất là giao thông vận tải còn kém
  • D.
    thiếu lao động, nhất là lao động lành nghề

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Tây Nguyên có tiềm năng to lớn về

  • A.
    công nghiệp và lâm nghiệp
  • B.
    nông nghiệp và công nghiệp
  • C.
    nông nghiệp và lâm nghiệp
  • D.
    nông nghiệp và dịch vụ

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Thuận lợi chủ yếu cho việc nuôi trồng thuỷ sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

  • A.
    có ngư trường Hoàng Sa - Trường Sa
  • B.
    hoạt động chế biến hải sản phát triển
  • C.
    bờ biển có nhiều vụng, đầm phá
  • D.
    biển có nhiều loài cá, tôm, mực

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Tây Nguyên và Trung du và miền núi Bắc Bộ đều có thế mạnh về

  • A.
    hoá chất
  • B.
    thuỷ điện
  • C.
    vật liệu xâydựng
  • D.
    luyện kimđen

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Trong tổng diện tích đất nông nghiệp của Đồng bằng sông Hồng, tỉ lệ đất phù sa màu mỡ chiếm

  • A.
    50%
  • B.
    60%
  • C.
    70%
  • D.
    80%

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Trung tâm du lịch lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay là

  • A.
    Nha Trang, Phan Thiết
  • B.
    Quảng Ngãi, Nha Trang
  • C.
    Đà Nắng, Nha Trang
  • D.
    Nha Trang, Quy Nhơn

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với Đồng bằng sồng Hồng là

  • A.
    tài nguyên đã bị suy thoái do khai thác quá mức
  • B.
    thiếu hầu hết các nguồn nguyên liệu cho sản xuất
  • C.
    tình trạng lũ lụt thường xuyên vào mùa mưa
  • D.
    có mùa đông quá lạnh do chịu ảnh hưởng gió mùa Đông Bắc

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng

  • A.
    chắn gió, bão
  • B.
    chống lũ quét
  • C.
    hạn chế lũ lụt
  • D.
    điều hoà nguồn nước

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Vấn đề nổi bật trong việc sử dụng đất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

  • A.
    diện tích đất nông nghiệp bị hoang mạc hóa rộng
  • B.
    đất đai ở nhiều nơi bị bạc màu
  • C.
    khả năng mở rộng diện tích khá lớn
  • D.
    phần lớn là diện tích đất phù sa không được bồi đắp hằng năm

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Di sản thiên nhiên thế giới được UNESCO công nhận sớm nhất ở nước ta là

  • A.
    Vịnh Hạ Long
  • B.
    Phong Nha - Kẻ Bàng
  • C.
    Cố đô Huế
  • D.
    Cao nguyên đá Đồng Văn

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

  • A.
    đẩy mạnh đánh bắt các loài cá quý có giá trị cao
  • B.
    khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi thủy sản
  • C.
    tăng cường nuôi trồng thủy sản ở tất cả các tỉnh
  • D.
    phát triển mạnh chế biến theo hướng hàng hóa

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Ngành dệt may và da giày trở thành ngành công nghiệp trọng điểm của vùng Đồng bằng sông Hồng là dựa trên thế mạnh về

  • A.
    tài nguyên thiên nhiên
  • B.
    nguồn lao động và thị trường
  • C.
    việc thu hút đầu tư nước ngoài
  • D.
    truyền thống trong sản xuất

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Công nghiệp chế biến cà phê của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

  • A.
    Duyên hải Nam Trung Bộ
  • B.
    Đồng bằng sông Hồng
  • C.
    Tây Nguyên
  • D.
    Trung du và miền núi Bắc Bộ

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Việc khai thác và chế biến gỗ của Tây Nguyên không có đặc điểm

  • A.
    tài nguyên rừng đã bị suy giảm
  • B.
    sản lượng gỗ hàng năm liên tục tăng
  • C.
    lâm nghiệp là một thế mạnh của Tây Nguyên
  • D.
    còn nhiều rừng gỗ quý và nhiều chim, thú quý

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Đối với vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, trong những năm tới

  • A.
    chỉ đầu tư phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm
  • B.
    khai thác và nuôi trồng thủy sản biển sẽ là ngành động lực cho sự phát triển
  • C.
    công nghiệp vẫn sẽ là động lực cho sự phát triển
  • D.
    chuyển dần từ khu vực công nghiệp sang khu vực dịch vụ

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Các huyện đảo thuộc thành phố Hải Phòng là

  • A.
    Kiên Hải, Cô Tô
  • B.
    Lý Sơn, Kiên Hải
  • C.
    Cát Hải, Bạch Long Vĩ
  • D.
    Hoàng Sa, Vân Đồn

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng là

  • A.
    thiếu nguyên liệu tại chỗ
  • B.
    cơ cấu kinh tế chậm chuyển biến
  • C.
    có mật độ dân số cao
  • D.
    cơ sở hạ tầng còn hạn chế

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

  • A.
    Đà Nẵng
  • B.
    Nha Trang
  • C.
    Quy Nhơn
  • D.
    Dung Quất

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải sẽ tạo bước ngoặt quan trọng trong hình thành cơ cấu kinh tế của Bắc Trung Bộ, không phải vì

  • A.
    tạo thế mở cửa nền kinh tế
  • B.
    tạo ra những thay đổi lớn trong sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng
  • C.
    tạo ra sự thay đổi mạnh cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế
  • D.
    làm thay đổi quan trọng sự phân công lao động theo lãnh thổ

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Các bãi tắm nổi tiếng của nước ta theo thứ tự từ Bắc vào Nam là

  • A.
    Đồ Sơn, Vân Phong, Bãi Cháy, Sầm Sơn, Mỹ Khê, Mũi Né, Vũng Tàu
  • B.
    Bãi Cháy, Đồ Sơn, Sầm Sơn, Mỹ Khê, Vân Phong, Mũi Né, Vũng Tàu
  • C.
    Bãi Cháy, Sầm Sơn, Mỹ Khê, Đồ Sơn, Vân Phong, Mũi Né, Vũng Tàu
  • D.
    Đồ Sơn, Sầm Sơn, Mỹ khê, Bãi Cháy, Mũi Né, Vân Phong, Vũng Tàu

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Tuyến đường được coi là huyết mạch của Tây Nguyên là

  • A.
    quốc lộ 19
  • B.
    quốc lộ 14
  • C.
    quốc lộ 25
  • D.
    quốc lộ 26

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.