DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Trắc nghiệm Chuyên đề Địa lí 11 Chủ đề 7: Nhật Bản có đáp án

Trắc nghiệm Chuyên đề Địa lí 11 Chủ đề 7: Nhật Bản có đáp án

Trắc nghiệm địa lớp 11

Tổng câu hỏi:25
Thời gian làm: 00:35:00

Tổng câu hỏi: 25

Thời gian làm: 00:35:00

N
Câu 1 (0.4đ)

Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản phẩm công nghiệp

  • A.
    tin học.
  • B.
    vi mạch và chất bán dẫn.
  • C.
    vật liệu truyền thông.
  • D.
    rôbôt (người máy).

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.4đ)

Nhận xét đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm 1991 là

  • A.
    tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao.
  • B.
    tăng trưởng cao nhưng còn biến động.
  • C.
    tăng trưởng chậm lại nhưng vẫn ở mức cao.
  • D.
    tăng trưởng chậm lại, có biến động và ở mức thấp.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.4đ)

Nhật Bản nằm ở khu vực nào?

  • A.
    Đông Á
  • B.
    Nam Á.
  • C.
    Bắc Á.
  • D.
    Tây Á.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.4đ)

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950 đến năm 1973?

  • A.
    Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp, thu hút vốn đầu tư, áp dụng các kĩ thuật mới.
  • B.
    Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn.
  • C.
    Tập trung phát triển các xí nghiệp lớn, xóa bỏ những tổ chức sản xuất nhỏ, thủ công.
  • D.
    Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành cần đến khoáng sản.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.4đ)

Các trung tâm công nghiệp Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Cô-bê nằm trên đảo

  • A.
    Hôn-su
  • B.
    Kiu-xiu.
  • C.
    Xi-cô-cư.
  • D.
    Hô-cai-đô.

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.4đ)

Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là

  • A.
    Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
  • B.
    Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
  • C.
    Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.
  • D.
    Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.4đ)

Đảo nằm ở phía bắc Nhật Bản là

  • A.
    đảo Kiu-xiu
  • B.
    đảo Hôn-su.
  • C.
    đảo Xi-cô-cư.
  • D.
    đảo Hô-cai-đô

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.4đ)

Phần phía nam Nhật Bản có đặc điểm khí hậu là

  • A.
    mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết; mùa hè mát mẻ, mưa lớn.
  • B.
    mùa đông không lạnh lắm; mùa hạ nóng thường xuyên có mưa to và bão.
  • C.
    quanh năm thời tiết mát mẻ, có mưa lớn, đặc biệt vào cuối năm.
  • D.
    mùa hạ mát mẻ, thường có mưa to và bão; mùa đông lạnh giá và mưa ít.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.4đ)

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là

  • A.
    Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê.
  • B.
    Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Na-ga-xa-kI.
  • C.
    Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca.
  • D.
    Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.4đ)

Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là

  • A.
    dầu mỏ và khí đốt.
  • B.
    sắt và mangan.
  • C.
    than đá và đồng.
  • D.
    bô-xit và a-pa-tit.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.4đ)

Khó khăn lớn nhất về đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên Nhật Bản là

  • A.
    bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.
  • B.
    khí hậu phân hóa đa dạng từ bắc xuống nam.
  • C.
    tài nguyên khoáng sản nghèo nàn
  • D.
    nhiều đảo lớn nhỏ nằm cách xa nhau.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.4đ)

Những năm 1973 - 1974 và 1979 - 1980, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do

  • A.
    có nhiều thiên tai.
  • B.
    khủng hoảng dầu mỏ thế giới.
  • C.
    khủng hoảng tài chính thế giới.
  • D.
    cạn kiệt về tài nguyên khoáng sản.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.