DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 15
ab testing

Trắc nghiệm Cân bằng hóa học cực hay có đáp án

Trắc nghiệm hóa lớp 10

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:25:00

H

Biên soạn tệp:

Trần Khả Anh Huyền

Tổng câu hỏi:

15

Ngày tạo:

15-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế \(N{O}_{2}\) bằng cách cho Cu tác dụng với \(HN{O}_{3}\) đặc, đun nóng. \(N{O}_{2}\) có thể chuyển thành \({N}_{2}{O}_{4}\) theo cân bằng :

    \(2N{O}_{2} \rightleftarrows  {N}_{2}{O}_{4}\)

    Cho biết NO2 là khí có màu nâu và \({N}_{2}{O}_{4}\) là khí không màu. Khi ngâm bình chứa \(N{O}_{2}\) vào chậu nước đá thấy màu trong bình khí nhạt dần. Hỏi phản ứng thuận trong cân bằng trên là

    • A.

      Toả nhiệt

    • B.

      Thu nhiệt

    • C.

      Không toả hay thu nhiệt

    • D.

      Một phương án khác

  2. Câu 2

    Cho cân bằng (trong bình kín) sau: \(CO \left(k\right) + {H}_{2}O \left(k\right) \rightleftarrows  C{O}_{2} \left(k\right) + {H}_{2} \left(k\right) \Delta H < 0\). Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng \({H}_{2}\); (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là

    • A.

      (1), (4), (5)

    • B.

       (1), (2), (3)

    • C.

      (2), (3), (4)

    • D.

      (1), (2), (4)

  3. Câu 3

    Phản ứng : \(2S{O}_{2} + {O}_{2} \rightleftarrows  2S{O}_{3} ∆H < 0\). Khi giảm nhiệt độ và khi giảm áp suất thì cân bằng của phản ứng trên chuyển dịch theo chiều tương ứng là

    • A.

      Thuận và thuận

    • B.

      Thuận và nghịch

    • C.

      Nghịch và nghịch

    • D.

      Nghịch và thuận

  4. Câu 4

    Cho các cân bằng:

    (1) \({H}_{2} \left(k\right) + {I}_{2} \left(k\right) \rightleftarrows  2HI \left(k\right)\)

    (2) \(2NO \left(k\right) + {O}_{2} \left(k\right) \rightleftarrows  2N{O}_{2} \left(k\right)\)

    (3) \(CO \left(k\right) + C{l}_{2}\left(k\right) \rightleftarrows  COC{l}_{2} \left(k\right)\)

    (4) \(CaC{O}_{3} \left(r\right) \rightleftarrows  CaO \left(r\right) + C{O}_{2} \left(k\right)\)

    (5) \(3Fe \left(r\right) + 4{H}_{2}O \left(k\right) \rightleftarrows  F{e}_{3}{O}_{4} \left(r\right) + 4{H}_{2} \left(k\right)\)

    Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là

    • A.

      (1), (4).

    • B.

      (1), (5).

    • C.

      (2), (3), (5).

    • D.

      (2), (3).

  5. Câu 5

    Người ta cho \({N}_{2}\) và \({H}_{2}\) vào trong bình kín dung tích không đổi và thực hiện phản ứng:

    \({N}_{2} + 3{H}_{2} \rightleftarrows  2N{H}_{3}\)

    Sau một thời gian, nồng độ các chất trong bình như sau: \(\left[{N}_{2}\right] = 2M ; \left[{H}_{2}\right] = 3M ; \left[N{H}_{3}\right] = 2M\). Nồng độ mol/l của \({N}_{2}\) và \({H}_{2}\) ban đầu lần lượt là

    • A.

      3 và 6.

    • B.

      2 và 3.

    • C.

      4 và 8.

    • D.

      2 và 4.

  6. Câu 6

    Cho cân bằng hóa học:

    \({H}_{2} \left(k\right) +{I}_{2} \left(k\right) \rightleftharpoons  2HI \left(k\right); ∆H > 0\)

    Cân bằng không bị chuyển dịch khi

    • A.

      tăng nhiệt độ của hệ

    • B.

      giảm nồng độ HI

    • C.

      tăng nồng độ \({H}_{2}\)

    • D.

      giảm áp suất chung của hệ

  7. Câu 7

    Trong một bình kín có cân bằng hóa học sau:

    \(2N{O}_{2} \left(k\right) \rightleftharpoons  {N}_{2}{O}_{4}\) (k)

    Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí trong bình so với \({H}_{2}\) ở nhiệt độ \({T}_{1}\) bằng 27,6 và ở nhiệt độ \({T}_{2}\) bằng 34,5. Biết \({T}_{1} > {T}_{2}\).

    Phát biểu nào sau đây về cân bằng trên là đúng?

    • A.

      Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt

    • B.

      Khi tăng nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng giảm

    • C.

      Khi giảm nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng tăng

    • D.

      Phản ứng nghịch là phản ứng tỏa nhiệt

Xem trước