DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 20
ab testing

Trắc nghiệm Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn có đáp án (Tổng hợp-Phần 1)

Trắc nghiệm toán lớp 10

calendar

Ngày đăng: 23-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:30:00

T

Biên soạn tệp:

Phạm Liên Thanh

Tổng câu hỏi:

20

Ngày tạo:

17-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Tìm giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình \(\left\{\begin{array}{c}2m\left(x+1\right)\ge x+3\ 4mx+3\ge 4x\end{array}\right.\) có nghiệm duy nhất

    • A.

       \(m=\frac{5}{2}\)

    • B.

       \(m=\frac{3}{4}\)

    • C.

       \(m=\frac{3}{4};m=\frac{5}{2}\)

    • D.

      m = -1

  2. Câu 2

    Cho bất phương trình \({x}^{2}+3x<0\), giá trị nào của x dưới đây thuộc tập nghiệm của bất phương trình?

    • A.

      x = 1 

    • B.

      x = -3 

    • C.

      x = 0 

    • D.

      x = -1 

  3. Câu 3

    Hệ bất phương trình \(\left\{\begin{array}{c}m\left(mx-1\right)<2\ m\left(mx-2\right)\ge 2m+1\end{array}\right.\) có nghiệm khi và chỉ khi:

    • A.

       \(m<\frac{1}{3}\)

    • B.

       \(0\ne m<\frac{1}{3}\)

    • C.

       \(m\ne 0\)

    • D.

      m < 0

  4. Câu 4

    Tập nghiệm S của bất phương trình \((x-1{)}^{2}+(x-3{)}^{2}+15<{x}^{2}+(x-4{)}^{2}\) là:

    • A.

      S = (−∞; 0). 

    • B.

      S = (0; +∞). 

    • C.

      S = R. 

    • D.

       \(S = \varnothing\)

  5. Câu 5

    Tập nghiệm S của bất phương trình \({\left(x+\sqrt{3}\right)}^{2}\ge {\left(x-\sqrt{3}\right)}^{2}+2\) là

    • A.

       \(S=\left[\frac{\sqrt{3}}{6};+\infty \right)\)

    • B.

       \(S=\left(\frac{\sqrt{3}}{6};+\infty \right)\)

    • C.

       \(S=\left(-\infty ;\frac{\sqrt{3}}{6}\right]\)

    • D.

       \(S=\left(-\infty ;\frac{\sqrt{3}}{6}\right)\)

  6. Câu 6

    Bất phương trình ax + b > 0 có tập nghiệm là R khi:

    • A.

       \(\left\{\begin{array}{c}a=0\ b>0\end{array}\right.\)

    • B.

       \(\left\{\begin{array}{c}a>0\ b>0\end{array}\right.\)

    • C.

       \(\left\{\begin{array}{c}a=0\ b\ne 0\end{array}\right.\)

    • D.

       \(\left\{\begin{array}{c}a=0\ b\le 0\end{array}\right.\)

  7. Câu 7

    Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình \(\left\{\begin{array}{c}2x-1\ge 3\ x-m\le 0\end{array}\right.\) có nghiệm duy nhất.

    • A.

      m > 2

    • B.

      m = 2

    • C.

       \(m \le  2\)

    • D.

       \(m\ge 2\)

  8. Câu 8

    Bất phương trình \(\sqrt{x-1}\ge x\) tương đương với:

    • A.

       \(\left(1-2x\right)\sqrt{x-1}\ge x\left(1-2x\right)\)

    • B.

       \(\left(2x+1\right)\sqrt{x-1}\ge x\left(2x+1\right)\)

    • C.

       \(\left(1-{x}^{2}\right)\sqrt{x-1}\ge x\left(1-{x}^{2}\right)\)

    • D.

       \(x\sqrt{x-1}\ge {x}^{2}\)

  9. Câu 9

    Tìm giá trị thực của tham số m để bất phương trình \(m(2x - 1) \ge  2x + 1\) có tập nghiệm là [1; +∞).

    • A.

      m = 3 

    • B.

      m = 1

    • C.

      m = −1 

    • D.

      m = −2

  10. Câu 10

    Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình \(({m}^{2}-m)x+m<6x-2\) vô nghiệm. Tổng các phần tử trong S bằng:

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      2

    • D.

      3

Xem trước