DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 80
ab testing

Trắc nghiệm Bất đẳng thức - Bất phương trình cơ bản

Trắc nghiệm toán lớp 10

calendar

Ngày đăng: 21-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:30:00

N

Biên soạn tệp:

Phạm Văn Nguyên

Tổng câu hỏi:

80

Ngày tạo:

06-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Giải hệ bất phương trình sau: \(\left\{\begin{array}{l}2{x}^{2}+9x+7>0\ {x}^{2}+x-6<0\end{array}\right.\)

    • A.

      S= [1; 2]

    • B.

      S= (1;2)

    • C.

      S = (–∞;–1)

    • D.

      S = R

  2. Câu 2

    Tập nghiệm của hệ bất phương trình  là:

    • A.

      (–2;\(\frac{4}{5}\))

    • B.

      [–2;\(\frac{4}{5}\)]

    • C.

      (–2;\(\frac{3}{5}\))

    • D.

      [–1;\(\frac{1}{3}\))

  3. Câu 3

    Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương:

    • A.

       \(5x-1\)+\(\frac{1}{x-2}\)<\(\frac{1}{x-2}\) và \(5x-1<0\)

    • B.

       \(5x-1\)+\(\frac{1}{x-2}\)>\(\frac{1}{x-2}\) và \(5x-1>0\)

    • C.

       \({x}^{2}\left(x+4\right)<0\) và \(x+4<0\)

    • D.

       \({x}^{2}\left(x+5\right)\ge 0\) và \(x+5\ge 0\)

  4. Câu 4

    Tìm tập nghiệm S của bất phương trình \(x{\left(x-1\right)}^{2}\ge 4-x\)

    • A.

      [3;+∞)

    • B.

      (4;10)

    • C.

      (∞;5)

    • D.

      [2;+∞)

  5. Câu 5

    Tập nghiệm của bất phương trình \(x+\sqrt{x-2}\le 2+\sqrt{x-2}\) là:

    • A.

       \(\varnothing\)

    • B.

      (–∞;2)

    • C.

      {2}

    • D.

      [2;+∞)

  6. Câu 6

    Bất phương trình: \(\left|3x-2\right|\left({x}^{2}+1\right)\ge 0\) có tập nghiệm là:

    • A.

      (\(\frac{2}{3}\);+∞)

    • B.

      [\(\frac{2}{3}\);+∞)

    • C.

      (∞;\(\frac{2}{3}\))

    • D.

      R

  7. Câu 7

    Tập nghiệm của bất phương trình  \(-{x}^{2}+6x+7\ge 0\) là:

    • A.

      (∞;–1]\(\cup\)[7;+)

    • B.

        [–7;1]

    • C.

      [–1;7]

    • D.

      (–;–7]\(\cup\)[1;+)

  8. Câu 8

    Tìm tập nghiệm S của bất phương trình \(\left|{x}^{2}-4x\right|<0\)

    • A.

      S = \(\varnothing\)

    • B.

      S = {0}

    • C.

      S = (0;4)

    • D.

      S = (∞;0)\(\cup\)(4;+∞)

  9. Câu 9

    Giá trị x = –3 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau đây?

    • A.

       \(\left(x+3\right)\left(x+2\right)>0\)

    • B.

       \({\left(x+3\right)}^{2}\left(x+2\right)\le 0\)

    • C.

       \(x+\sqrt{1-{x}^{2}}\ge 0\)\(\frac{1}{1+x}\)

    • D.

       \(\frac{1}{1+x}\) + \(\frac{2}{3+2x}\) > 0

  10. Câu 10

    Hệ bất phương trình  có nghiệm là:

    • A.

       –3 < x

    • B.

       5/2 < x < 3

    • C.

       –7 < x < –3

    • D.

       –3 < x < 33/8

  11. Câu 11

    Gọi S là tập tất cả các giá trị của x để f(x) = mx+ 6 – 2x – 3m luôn âm khi m < 2. Hỏi tập hợp nào sau đây là phần bù của tập S?

    • A.

      (3;+∞)

    • B.

      [3;+∞)

    • C.

      (∞;3)

    • D.

       (∞;3]

  12. Câu 12

    Giải hệ bất phương trình sau \(\left\{\begin{array}{l}{x}^{2}+4x+3\ge 0\ 2{x}^{2}-x-10\le 0\ 2{x}^{2}-5x+3\le 0\end{array}\right.\)

    • A.

      S = (1;3/2)

    • B.

      S = [1;3/2]

    • C.

      x < 1

    • D.

      x > 1,5

  13. Câu 13

    Với điều kiện x ≠ 1, bất phương trình \(\left|\frac{2x-1}{x-1}\right|\) > 2 tương đương với mệnh đề nào sau đây:

    • A.

       \(x-1>0\) và \(\frac{4x-3}{x-1}\) < 0

    • B.

       –2 < \(\frac{2x-1}{x-1}\) < 2

    • C.

       \(\frac{2x-1}{x-1}\) > ±2

    • D.

       Tất cả các câu trên đều đúng

  14. Câu 14

    Giải bất phương trình sau: \(-36{x}^{2}+12x-1\ge 0\)

    • A.

      S = {±\(\frac{1}{6}\)}

    • B.

      S = (–∞;\(\frac{1}{6}\))

    • C.

      S = {\(\frac{1}{6}\)}

    • D.

      S = (\(\frac{1}{6}\);+∞)

  15. Câu 15

    Tìm nghiệm của bất phương trình sau? \(\sqrt{{\left(x-1\right)}^{2}\left(3-4x\right)}-5x>\sqrt{4x-3}-7\)

    • A.

      x = 7

    • B.

      x = 1; x = 0

    • C.

      x > 1

    • D.

      Đáp án khác

  16. Câu 16

    Tìm điều kiện xác định của phương trình sau: \(\sqrt{4-2x}\) ≥ \(\frac{x+1}{{x}^{2}-2x-1}\)

    • A.

      x > 2

    • B.

      x < 2

    • C.

      ≤ 2

    • D.

      Đáp án khác

  17. Câu 17

    Cho bất phương trình: \({\left(m+1\right)}^{2}\)x  ≥ (3m+ 7)x+2+m. Hỏi với m = –2 thì:

    • A.

      Bất phương trình vô nghiệm

    • B.

      Bất phương trình vô số nghiệm

    • C.

      Bất phương trình có 1 nghiệm duy nhất

    • D.

      Bất phương trình có 1 nghiệm dương

  18. Câu 18

    Tính tổng các nghiệm của bất phương trình sau ?

    \(\sqrt{x}\) + \(\frac{1}{\sqrt{x-2}}\) < \(\frac{1}{\sqrt{x-2}}\) + 1

    • A.

      1

    • B.

      0

    • C.

       Không tính được

    • D.

       Bpt vô nghiệm

  19. Câu 19

    Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?

    • A.

      Bất phương trình bậc nhất một ẩn luôn có nghiệm

    • B.

      Bất phương trình ax + b < 0 vô nghiệm khi a = 0 và b ≥ 0

    • C.

      Bất phương trình ax+ b < 0 có tập nghiệm là R khi a = 0 và b < 0

    • D.

      Bất phương trình ax+ b < 0 vô nghiệm khi a = 0

  20. Câu 20

    Số các giá trị nguyên âm của x để biểu thức f(x) = (x+3)(x–2)(x–4) không âm là

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      2

    • D.

      3

  21. Câu 21

    Các giá trị của x thoả mãn điều kiện của bất phương trình: \(\sqrt[3]{x+2}+\sqrt{x+3}\)+\(\frac{1}{x}\) > \(2x-3\) là:

    • A.

       x ≥ –2

    • B.

       x ≥ –3

    • C.

       x ≥ –3 và x ≠ 0

    • D.

       x ≥ –2 và x ≠ 0

  22. Câu 22

    Bất phương trình \(2x\)+\(\frac{3}{2x-4}\) < 3+\(\frac{3}{2x-4}\) tương đương với:

    • A.

      2x < 3

    • B.

      x < 3/2 và x ≠ 2

    • C.

      x < 3/2

    • D.

       Tất cả đều đúng

  23. Câu 23

    Tập nghiệm của bất phương trình: \(5x-\)\(\frac{x+1}{5}\)\(-4<2x-7\) là:

    • A.

      S = \(\varnothing\)

    • B.

       S = R

    • C.

      S = (–∞;–1)

    • D.

      S = (–1;+∞)

  24. Câu 24

    Tập nghiệm của bất phương trình: \(\left|2x-1\right|\le x\) là S = [a;b]. Tính P =ab?

    • A.

      1/2

    • B.

      1/6

    • C.

      1

    • D.

      1/3

  25. Câu 25

    Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì \(f\left(x\right)=x\left(5x+2\right)-x\left({x}^{2}+6\right)\) không dương

    • A.

       \((-\infty ;1]\cup [4;+\infty )\)

    • B.

      [1;4]

    • C.

      (1;4)

    • D.

      [0;1]\(\cup\)[4;+∞)

  26. Câu 26

    Bất phương trình \(\sqrt{2x+3}\ge x-2\) tương đương với:

    • A.

       \(2x+3\le {\left(x+2\right)}^{2}\) với \(x\ge\)\(\frac{3}{2}\)

    • B.

       \(2x+3\ge {\left(x+2\right)}^{2}\) với \(x\ge 2\)

    • C.

       \(\left\{\begin{array}{l}2x+3\ge 0\ x-2\le 0\end{array}\right.\) hoặc \(\left\{\begin{array}{l}2x+3\ge {\left(x-2\right)}^{2}\ x-2>0\end{array}\right.\)

    • D.

       Tất cả các câu trên đều đúng

  27. Câu 27

    Tìm tập nghiệm của bất phương trình \(\frac{-2x+4}{\left(2x-1\right)\left(3x+1\right)}\) ≤ 0

    • A.

      (∞;–\(\frac{1}{3}\))\(\cup\)(\(\frac{1}{2}\);2)

    • B.

      (∞;–\(\frac{1}{3}\)]\(\cup\)[\(\frac{1}{2}\);2]

    • C.

      (–\(\frac{1}{3}\);\(\frac{1}{2}\))\(\cup\)[2;+∞)

    • D.

      [–\(\frac{1}{3}\);\(\frac{1}{2}\)]\(\cup\)[2;+∞)

  28. Câu 28

    Cho nhị thức bậc nhất f(x) = 23x – 20. Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A.

       f(x) > 0 với mọi x

    • B.

      f(x) > 0 với \(\forall x\in \left(-\infty ;20/23\right)\)

    • C.

       f(x) > 0 với x> 5/2

    • D.

       f(x) > 0 với \(\forall x\in \left(20/23;+\infty \right)\)

  29. Câu 29

    Cho bất phương trình \(\sqrt{\left|x-1\right|}+{x}^{2}\ge 2x-1\). Tìm mệnh đề đúng

    • A.

       Bất phương trình nghiệm đúng với mọi x

    • B.

       Bất phương trình vô nghiệm

    • C.

       Tổng các nghiệm âm của bấtphương trình là -20

    • D.

       Bất phương trình có 10 nghiệm nguyên dương

  30. Câu 30

    Tập nghiệm của bất phương trình sau có bao nhiêu nghiệm nguyên âm \(\sqrt{{\left(x-3\right)}^{2}\left(5-3x\right)}+2x\ge \sqrt{3x-5}+4\)

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      2

    • D.

      Vô số

  31. Câu 31

    Hệ bất phương trình  có nghiệm là:

    • A.

      x < \(\frac{5}{2}\)

    • B.

       \(\frac{7}{10}\) < x < \(\frac{5}{2}\)

    • C.

      x < \(\frac{7}{10}\)

    • D.

      Vô nghiệm

  32. Câu 32

    Tìm điều kiện xác định của bất phương trình sau: \(\sqrt{3-x}>\sqrt{x-2}+8x-3\)

    • A.

      x ≥ 2

    • B.

      ≤ 3

    • C.

      2 < x < 3

    • D.

      ≤ x ≤ 3

  33. Câu 33

    Cho bất phương trình: \({m}^{2}\left(x+2\right)\le {m}^{2}\left(x+1\right)\) (*). Xét các mệnh đề sau

    (1) Bất phương trình tương đương với x + 2 ≤ x + 1 (**)

    (2) Với m = 0, bất phương trình thoả mãn với mọi x

    (3) Với mọi giá trị của m thì bất phương trình vô nghiệm

    Mệnh đề nào đúng?

    • A.

       Chỉ (2)

    • B.

      (1) và (2)

    • C.

      (1) và (3)

    • D.

      Cả 3 mệnh đề

  34. Câu 34

    Hệ bất phương trình \(\left\{\begin{array}{l}\left(x+3\right)\left(4-x\right)>0\ x

    • A.

       m ≤ 2

    • B.

       m > 2

    • C.

       m < 1

    • D.

       m= 0

  35. Câu 35

    Cho bất phương trình: (m – 1) x + 2 – m > 0. Tìm mệnh đề đúng?

    • A.

      Bất phương trình vô nghiệm khi m = 2

    • B.

      Với m = 1 thì bất phương trình có vô số nghiệm 

    • C.

      Với m > 1 thì nghiệm của bất phương trình là x > \(\frac{m-2}{m-1}\)

    • D.

      B và C đều đúng

  36. Câu 36

    Bất phương trình \(\left|x-1\right|\ge x-1\) có nghiệm là:

    • A.

       mọi x

    • B.

       x > 0

    • C.

       x > 1

    • D.

       x < 0

  37. Câu 37

    Tìm m để bất phương trình sau có vô số nghiệm \(\left({m}^{2}-m\right)x\ge 2x+{m}^{2}-1\)

    • A.

      1

    • B.

      1

    • C.

      2

    • D.

      2

  38. Câu 38

    Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn âm \(g\left(x\right)=4m{x}^{2}-4\left(m-1\right)x+m-3\)

    • A.

      m < 1

    • B.

      m > –1

    • C.

      m ≤ –1

    • D.

      m < –1

  39. Câu 39

    Tập nghiệm của bất phương trình f(x) = \(\frac{2-x}{2x+1}\) ≥ 0

    • A.

      S = (–1/2;2)

    • B.

      S = (;–1/2)\(\cup\)(2;+)

    • C.

      S = (;–1/2)\(\cup\)[2;+)

    • D.

      S = (–1/2;2]

  40. Câu 40

    Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình x+ 5≥ 0 ?

    • A.

       \({\left(x+1\right)}^{2}\left(x+5\right)\ge 0\)

    • B.

       \(-{x}^{2}\left(x+5\right)\le 0\)

    • C.

       \(\sqrt{x+5}\left(x+5\right)\ge 0\)

    • D.

       \(\sqrt{x+5}\left(x-5\right)\ge 0\)

Xem trước