DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 16
ab testing

Trắc nghiệm Axit sunfuric - Muối sunfat cực hay có đáp án

Trắc nghiệm hóa lớp 10

calendar

Ngày đăng: 13-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:26:00

A

Biên soạn tệp:

Nguyễn Xuân Anh

Tổng câu hỏi:

16

Ngày tạo:

29-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch \({\mathrm{H}}_{2}{\mathrm{SO}}_{4}\) loãng

    • A.

      Al, Mg, Cu

    • B.

      Fe, Mg, Ag

    • C.

      Al, Fe, Mg

    • D.

      Al, Fe, Cu

  2. Câu 2

    Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200ml dung dịch X. Để trung hòa 100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M. Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên là

    • A.

      37,86%

    • B.

      35,96%

    • C.

      23,97%

    • D.

      32,655%

  3. Câu 3

    Hòa tan hoàn toàn 5,5 gam hỗn hợp gồm Al và Fe vào lượng dư dung dịch \({\mathrm{H}}_{2}{\mathrm{SO}}_{4}\) loãng, thu được 4,48 lít \({\mathrm{H}}_{2}\) (đktc). Thành phần phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp đầu là

    • A.

      50,91%

    • B.

      76,36%

    • C.

      25,45%

    • D.

      12,73%

  4. Câu 4

    Hòa tan 12,8 gam Cu trong axit \({\mathrm{H}}_{2}{\mathrm{SO}}_{4}\) đặc, nóng dư. Thể tích khí \({\mathrm{SO}}_{2}\) thu được (đktc) là

    • A.

      4,48 lít

    • B.

      2,24 lít

    • C.

      6,72 lít

    • D.

      8,96 lít

  5. Câu 5

    Cho các chất: \(\mathrm{KBr}, \mathrm{S}, {\mathrm{SiO}}_{2}, \mathrm{P}\), \({\mathrm{Na}}_{3}{\mathrm{PO}}_{4}, \mathrm{FeO}, \mathrm{Cu}\) và \({\mathrm{Fe}}_{2}{\mathrm{O}}_{3}\). Trong các chất đã cho, số chất có thể bị oxi hóa bởi dung dịch axit \({\mathrm{H}}_{2}{\mathrm{SO}}_{4}\) đặc, nóng là

    • A.

      5

    • B.

      4

    • C.

      6

    • D.

      7

  6. Câu 6

    Trong điều kiện thích hợp, có thể xảy ra các phản ứng sau:

    (a) \({H}_{2}S{O}_{4} + C \to  2S{O}_{2} + C{O}_{2 }+ 2{H}_{2}O\)

    (b) \({H}_{2}S{O}_{4} + Fe{\left(OH\right)}_{2} \to  FeS{O}_{4} + 2{H}_{2}O\)

    (c) \(4{H}_{2}S{O}_{4} +2FeO \to  F{e}_{2}{\left(S{O}_{4}\right)}_{3} + S{O}_{2} + 4{H}_{2}O\)

    (d) \(6{H}_{2}S{O}_{4} + 2Fe \to  F{e}_{2}{\left(S{O}_{4}\right)}_{3} + 3S{O}_{2} + 6{H}_{2}O\)

    Trong các phản ứng trên, khi dung dịch \({H}_{2}S{O}_{4}\) là dung dịch loãng thì phản ứng nào có thể xảy ra?

    • A.

      (a)

    • B.

      (c)

    • C.

      (b)

    • D.

      (d)

  7. Câu 7

    Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch \({H}_{2}S{O}_{4}\) loãng

    • A.

      Al

    • B.

      Mg

    • C.

      Na

    • D.

      Cu

  8. Câu 8

    Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

    • A.

      \(\mathrm{Cu} + 2{\mathrm{H}}_{2}{\mathrm{SO}}_{4 \left(\mathrm{đặc}\right)}\)\(\to  {\mathrm{CuSO}}_{4} +{\mathrm{SO}}_{2 }+ 2{\mathrm{H}}_{2}\mathrm{O}\)

    • B.

      \(\mathrm{Fe} + \mathrm{S}\stackrel{{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}}}{\to}  \mathrm{FeS}\)

    • C.

      \(2\mathrm{Ag} + {\mathrm{O}}_{3} \to  {\mathrm{Ag}}_{2}\mathrm{O} + {\mathrm{O}}_{2}\)

    • D.

      \(2\mathrm{Fe} + 3{\mathrm{H}}_{2}{\mathrm{SO}}_{4 \left(\mathrm{loãng}\right)}\)\(\to  {\mathrm{Fe}}_{2}{\left({\mathrm{SO}}_{4}\right)}_{3 }+ 3{\mathrm{H}}_{2}\)

Xem trước