DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Trắc nghiệm Amoniac và muối amoni có đáp án

Trắc nghiệm Amoniac và muối amoni có đáp án

Trắc nghiệm hóa lớp 11

Tổng câu hỏi:36
Thời gian làm: 00:47:00

Tổng câu hỏi: 36

Thời gian làm: 00:47:00

N
Câu 1 (0.27đ)

Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k). Nếu ở trạng thái cân bằng nồng độ NH3 là 0,30 mol/l, N2 là 0,05 mol/l và của H2 là 0,10 mol/l thì hằng số cân bằn của phản ứng là

  • A.

     18

  • B.

     60

  • C.

     3600

  • D.

     1800

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.27đ)

Cho các oxit kim loại: CuO, FeO, Al2O3, Na2O, PbO, CaO. Số oxit NH3 có thể khử được:

  • A.

     2

  • B.

     3

  • C.

     4

  • D.

     5

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.27đ)

Phát biểu nào dưới đây không đúng:

  • A.

     Dung dịch NH3 là 1 bazơ yếu.

  • B.

     Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O

  • C.

     NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước

  • D.

     Phản ứng tổng hợp NH3 là phản ứng thuận nghịch

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.27đ)

Ion NH4+ có tên gọi

  • A.

    Cation amoni

  • B.

    Cation nitric

  • C.

    Cation amino

  • D.

    Cation hidroxyl

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.27đ)

Cho muối NH4Cl tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH đun nóng thì thu được 5,6 lít (đktc) một chất khí. Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH đã dùng là

  • A.

    3,0M

  • B.

    1,0M

  • C.

    2,0M

  • D.

    2,5M

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.27đ)

Cho hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 có tỉ khối so với hiđro là 8. Dẫn hỗn hợp đi qua H2SO4 đặc, dư thì thể tích khí còn lại một nửa. Thành phần phần trăm (%) theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là:

  • A.

     25% N2, 25% H2 và 50% NH3

  • B.

     25% NH3, 25% H2 và 50% N2

  • C.

     25% N2, 25% NH3 và 50% H2

  • D.

     15% N2, 35% H2 và 50% NH3

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.27đ)

Một bình kín chứa 4 mol khí N2 và 10 mol khí H2 có áp suất là 200atm. Khi đạt trạng thái cân bằng thì áp suất trong bình là 180 atm, nhiệt độ trong bình được giữ không đổi. Tính hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 trên.

  • A.

    21%

  • B.

    17,5%

  • C.

    50%

  • D.

    35%

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.27đ)

Thể tích N2 thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 16 gam NH4NO2

  • A.

    1,12 lít

  • B.

    11,2 lít

  • C.

    0,56 lít

  • D.

    5,6 lít

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.27đ)

Cho NH3 dư vào dung dịch chất nào sau đây, thu được kết tủa?

  • A.

     Cu(NO3)2

  • B.

     ZnCl2

  • C.

     FeSO4

  • D.

     AgNO3

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.27đ)

Cho x mol N2 và 12 mol H2 vào bình kín. Tại thời điểm cân bằng thấy có 6 mol NH3 tạo thành. Biết hiệu suất chung của phản ứng là 75%. Tìm x?

  • A.

     x>1

  • B.

     x>2

  • C.

     x>3

  • D.

     x4

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.27đ)

Trong phòng thí nghiệm, có thể chứng minh khả năng hòa tan rất tốt trong nước của một số chất khí theo hình vẽ:

Thí nghiệm trên được sử dụng với các khí nào sau đây

  • A.

     CO2 và Cl2

  • B.

     HCl và NH3

  • C.

     SO2 và N2

  • D.

     O2 và H2

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.27đ)

Trong phân tử NH3 chứa liên kết:

  • A.

    Cộng hóa trị và cho nhận

  • B.

    Cộng hóa trị có phân cực

  • C.

    Cộng hóa trị không phân cực

  • D.

    Cho nhận

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.27đ)

Chất có thể dùng làm khô khí NH3

  • A.

     P2O5

  • B.

     CuSO4 khan

  • C.

     H2SO4 đặc

  • D.

    CaO

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.27đ)

Cho NH3 dư vào 100ml dung dịch gồm CuSO4 1M ; ZnCl2 0,5M, AgNO3 1M và AlCl3 1M. Khối lượng kết tủa sau phản ứng là

  • A.

    9,8 gam

  • B.

    4,9 gam

  • C.

    7,8 gam

  • D.

    5 gam

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.27đ)

Cho các dung dịch sau: NH4Cl, Na2SO4, Ba(HCO3)2. Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt các dung dịch đó?

  • A.

    Dung dịch NaCl

  • B.

    Dung dịch NaOH

  • C.

    Dung dịch phenolphtalein

  • D.

     Dung dịch Ba(OH)2

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.27đ)

Trong công nghiệp, người ta điều chế khí amoniac từ

  • A.

     NH4Cl

  • B.

     Dung dịch NH­3

  • C.

     2 và H2

  • D.

     Ca(OH)2 đặc và NH4Cl

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.27đ)

Đốt cháy hổn hợp gồm 6,72 lít khí Oxi và 7 lít khí amoniac (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Sau phản ứng thu được nhóm các chất là:

  • A.

    Khí nitơ và nước

  • B.

    Khí Oxi, khí nitơ và nước

  • C.

    Khí amoniac, khí nitơ và nước

  • D.

    Khí nitơ oxit và nước

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.27đ)

Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac:

N2 (k) + 3H2 (k)\(\stackrel{{\mathrm{t}}^{0},\mathrm{xt}}{\rightleftarrows}\) 2NH3 (k)

Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận

  • A.

    tăng lên 8 lần

  • B.

    giảm đi 2 lần

  • C.

    tăng lên 6 lần

  • D.

    tăng lên 2 lần

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.