DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Top đề thi vào 10 hệ chuyên môn Địa lí có đáp án - Đề số 08

Top đề thi vào 10 hệ chuyên môn Địa lí có đáp án - Đề số 08

Trắc nghiệm địa lớp 9

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

H
Câu 1 (0.25đ)
Hoạt động dịch vụ còn nghèo nàn ở khu vực nào sau đây?
  • A.
    Đồng bằng.
  • B.
    Vùng núi.
  • C.
    Thành phố.
  • D.
    Thị xã

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)

Thế mạnh về phát triển nông nghiệp của Trung du và miền núi nước ta là

  • A.

    cây lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn

  • B.
    cây hàng năm, chăn nuôi lợn.
  • C.
    cây hàng năm, chăn nuôi gia cầm
  • D.
    cây lâu năm, chăn nuôi gia cầm.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)

Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu là vấn đề tiêu biểu trong sự phát triển của vùng Đông Nam Bộ do

  • A.

    vùng có nhiều tài nguyên khoáng sản nhất cả nước.

  • B.
    vùng có sản lượng lương thực, ăn quả lớn nhất cả nước
  • C.
    vùng có dân số đông nhất, chất lượng tốt nhất cả nước
  • D.
    vùng có nền kinh tế phát triển năng động nhất cả nước.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)

Thành phố nào sau đây là hạt nhân để hình thành trung tâm công nghiệp và dịch vụ của cả khu vực Bắc Trung Bộ?

  • A.

    Vinh.

  • B.
    Thanh Hóa
  • C.
    Hà Tĩnh.
  • D.
    Huế.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng đất ở vùng Đông Nam Bộ là

  • A.

    đất bị hoang mạc hóa.

  • B.
    hạn hán và lũ lụt.
  • C.
    thiếu nước vào mùa khô.
  • D.
    khí hậu không ổn định

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)
Ngành công nghiệp ở Đông Nam Bộ tập trung chủ yếu ở những tỉnh/thành phố nào sau đây?
  • A.
    TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương.
  • B.
    TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.
  • C.
    Biên Hòa, Vũng Tàu, Bình Dương.
  • D.

    TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)

Nguyên nhân chủ yếu về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do

  • A.

    vị trí ven biển và đất.

  • B.
    gió mùa, địa hình.
  • C.
    núi cao, nhiều sông
  • D.
    thảm thực vật, gió mùa.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)
Biện pháp quan trọng hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp nước ta là
  • A.

    chọn lọc lai tạo giống.

  • B.
    cải tạo đất, mở rộng diện tích.
  • C.
    sử dụng phân bón thích hợp
  • D.
    tăng cường thuỷ lợi.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)

Hai trung tâm công nghiệp hàng đầu ở Đồng bằng Sông Hồng là

  • A.

    Hà Nội và Nam Định.

  • B.
    Hà Nội và Hải Dương.
  • C.
    Hà Nội và Hải Phòng.
  • D.
    Hà Nội và Vĩnh Yên.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)

Dân số đông và tăng nhanh gây ra hậu quả nào sau đây?

  • A.

    Tài nguyên ngày càng cạn kiệt, xã hội bất ổn

  • B.
    Chất lượng cuộc sống của người dân giảm.
  • C.
    Sức ép đối với kinh tế, xã hội và môi trường.
  • D.
    Hiện tượng ô nhiễm môi trường gia tăng.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)
Nhận định nào sau đây không phải là giải pháp bảo vệ nguồn lợi hải sản ven bờ ở nước ta?
  • A.

    Tránh đánh bắt quá mức.

  • B.
    Đẩy mạnh đánh bắt xa bờ
  • C.
    Làm ô nhiễm nước biển
  • D.
    Cấm đánh bắt hủy diệt

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)
Phát biểu nào sau đây không đúng với việc phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
  • A.

    Việc nuôi tôm hùm, tôm sú đang được phát triển ở nhiều tỉnh.

  • B.
    Hoạt động chế biến hải sản ngày càng đa dạng và phong phú.
  • C.
    Sản lượng cá biển chiếm phần lớn sản lượng thuỷ sản của vùng
  • D.
    Tập trung đánh bắt gần bờ, hạn chế phát triển đánh bắt xa bờ

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)

Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2017

Cho bảng số liệu sau: DIỆN TÍCH VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM  (ảnh 1)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các vùng, năm 2017?

  • A.

    Đông Nam Bộ cao hơn Đồng bằng sông Hồng.

  • B.
    Đông Nam Bộ cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
  • C.
    Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Đồng bằng sông Hồng
  • D.
    Tây Nguyên cao hơn Đồng bằng sông Hồng.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)

Việc khai thác thế mạnh ở vùng đồng bằng sông Hồng cần làm công việc nào sau đây?

  • A.

    Xây dựng các công trình thủy lợi, nâng cao năng suất cây trồng và vật nuôi.

  • B.
    Giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên, đẩy mạnh phát triển nông nghiệp hàng hóa.
  • C.
    Phát triển công nghiệp chế biến gắn liền với hoạt động sản xuất nông nghiệp.
  • D.
    Nâng cao tay nghề người lao động, phát huy kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)
Nhân tố nào sau đây có tác động tích cực nhất đến sự phát triển ngành thuỷ sản của nước ta?
  • A.

    Đổi mới về chính sách của Nhà nước.

  • B.
    Phát triển các loại hình dịch vụ thuỷ sản.
  • C.
    Nhu cầu về mặt hàng thuỷ sản tăng lên.
  • D.
    Cơ sở chế biến, đánh bắt được nâng cao.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)

Tỉnh nào sau đây không nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc?

  • A.
    Quảng Ninh.
  • B.
    Nam Định
  • C.
    Hải Dương
  • D.
    Hưng Yên

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)

Chất lượng nguồn lao động nước ta còn nhiều hạn chế, nguyên nhân là do

  • A.

    tính sáng tạo của người lao động chưa thực sự cao

  • B.
    phần lớn người lao động thiếu nhiều kinh nghiệm.
  • C.
    người lao động cần cù, chịu khó nhưng thiếu kỉ luật.
  • D.
    công tác đào tạo nguồn lao động còn nhiều hạn chế.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)

Các trung tâm kinh tế của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long là

  • A.

    Cần Thơ, Mĩ Tho, Long Xuyên, Cà Mau.

  • B.
    Tiền Giang, Đồng Tháp, Cần Thơ, Cà Mau.
  • C.
    Cần Thơ, Mĩ Tho, Đồng Tháp, Cà Mau.
  • D.
    Cần Thơ, Long Xuyên, Vĩnh Long, Cà Mau.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)
Nhận định nào sau đây không phải là đặc điểm của quần cư thành thị?
  • A.

    Phổ biến lối sống thành thị.

  • B.
    Hoạt động kinh tế là dịch vụ du lịch.
  • C.
    Nhà cửa tập trung với mật độ cao.
  • D.
    Mật độ dân số cao.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)
Cho biểu đồ về lao động trong các thành phần kinh tế nước ta (ảnh 1)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

  • A.

    Quy mô và cơ cấu lao động phân theo các thành phần kinh tế của nước ta, năm 2010 và 2018.

  • B.
    Chuyển dịch cơ cấu lao động phân theo các thành phần kinh tế của nước ta, năm 2010 và 2018.
  • C.
    Tình hình phát triển lao động phân theo các thành phần kinh tế của nước ta, năm 2010 và 2018
  • D.
    Tốc độ tăng trưởng lao động phân theo các thành phần kinh tế của nước ta, năm 2010 và 2018.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.