DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Top đề thi vào 10 hệ chuyên môn Địa lí có đáp án - Đề số 06

Trắc nghiệm địa lớp 9

calendar

Ngày đăng: 30-06-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

Đ

Biên soạn tệp:

Nguyễn Minh Duy Đạt

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

24-06-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế?

    • A.

      Cả nước hình thành 3 vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc, miền Trung và phía Nam

    • B.
      Từ nền kinh tế nhiều thành phần sang nền kinh tế tập trung Nhà nước và hợp tác xã.
    • C.
      Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế và cơ cấu lãnh thổ kinh tế.
    • D.
      Từ nền kinh tế chủ yếu là Nhà nước và tập thể sang nền kinh tế nhiều thành phần
  2. Câu 2
    Khó khăn lớn nhất về mặt kinh tế - xã hội của vùng Tây Nguyên là
    • A.

      nơi có nền văn hóa đa dạng, phức tạp.

    • B.
      hệ thống cơ sở hạ tầng còn hạn chế
    • C.
      trình độ của nguồn lao động còn thấp
    • D.
      có nhiều dân tộc thiểu số sinh sống.
  3. Câu 3

    Cho bảng số liệu sau:

    CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1990 - 2015

    Cho bảng số liệu sau: CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1990 - 2015 (ảnh 1)

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)

    Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta,giai đoạn 1990 - 2017?
    • A.

      Tỉ trọng dịch vụ hiện nay chiếm cao nhất trong cơ cấu GDP của cả nước.

    • B.
      Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa - hiện đại hóa.
    • C.
      Tỉ trọng của công nghiệp và xây dựng tăng nhanh nhất trong cơ cấu GDP.
    • D.
      Khu vực nông - lâm - ngư nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất và đang giảm
  4. Câu 4

    Nền công nghiệp nước ta có cơ cấu đa ngành, chủ yếu nhờ vào đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Nhiều tài nguyên có giá trị cao.

    • B.
      Tài nguyên thiên nhiên đa dạng.
    • C.
      Tài nguyên có trữ lượng rất lớn
    • D.
      Nguồn tài nguyên phân bố rộng.
  5. Câu 5

    Vị trí địa lí của vùng Bắc Trung Bộ không có vai trò nào sau đây?

    • A.

      Cầu nối giữa nền kinh tế miền Nam với Bắc đất nước.

    • B.
      Cửa ngõ ra biển của Đông Bắc Thái Lan và ngược lại.
    • C.
      Là vùng có nền kinh tế phát triển bậc nhất ở nước ta
    • D.
      Cửa ngõ ra biển, đại dương của Trung Lào và ngược lại
  6. Câu 6

    Biết dân số nước ta 12/2020 là 97680,5 nghìn người và diện tích cả nước là 331212 km2. Vậy mật độ dân số của cả nước năm 2020 là

    • A.
      293 người/km2.
    • B.
      295 người/km2
    • C.
      294 người/km2
    • D.
      292 người/km2.
  7. Câu 7

    Sự khác nhau cơ bản giữa tiểu vùng Tây Bắc và Đông Bắc không phải là

    • A.
      độ cao.
    • B.
      sông ngòi.
    • C.
      hướng núi
    • D.
      khí hậu
  8. Câu 8

    Khu vực dịch vụ ở Đồng bằng sông Cửu Long bao gồm các ngành chủ yếu nào sau đây?

    • A.

      Vận tải thủy, du lịch, bưu chính viễn thông

    • B.
      Khách sạn, nhà hàng, thương mại, du lịch.
    • C.
      Thương mại, tài chính ngân hàng, bưu chính
    • D.
      Xuất nhập khẩu, vận tải đường thủy, du lịch
  9. Câu 9

    Căn cứ vào Atltat Việt Nam trang 4 - 5, cho biết nước ta là cửa ngõ ra biển thuận lợi cho các quốc gia nào sau đây?

    • A.

      Lào, Đông Nam Thái Lan, Campuchia và Tây Nam Trung Quốc.

    • B.
      Lào, Đông Nam Thái Lan, Campuchia và Đông Nam Trung Quốc.
    • C.
      Lào, Đông Bắc Thái Lan, Campuchia và Đông Nam Trung Quốc
    • D.
      Lào, Đông Bắc Thái Lan, Campuchia và Tây Nam Trung Quốc.
  10. Câu 10
    Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh sau khai khoáng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
    • A.
      Nhiệt điện.
    • B.
      Hàng tiêu dùng
    • C.
      Thuỷ điện.
    • D.
      Chế biến gỗ
  11. Câu 11

    Khó khăn lớn nhất về tự nhiên trong sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên hiện nay là

    • A.

      đất đai thoái hoá

    • B.
      đất badan màu mỡ.
    • C.
      khí hậu phân hóa.
    • D.
      khô hạn kéo dài.
  12. Câu 12
    Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội vùng Đông Nam Bộ
    • A.

      Thị trường tiêu nhỏ do đời sống nhân dân ở mức cao

    • B.
      Dân cư tập trung đông đúc với mật độ dân số khá cao.
    • C.
      Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn.
    • D.
      Có sức hút với nguồn lao động lành nghề của cả nước.
  13. Câu 13
    Cho biểu đồ về hộ nghèo phân theo vùng
    Cho biểu đồ về hộ nghèo phân theo vùng (ảnh 1)

    Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

    • A.

      Quy mô và cơ cấu hộ nghèo phân theo vùng ở nước ta năm 2010 và năm 2016.

    • B.
      Tình hình phát triển hộ nghèo phân theo vùng ở nước ta năm 2010 và năm 2016
    • C.
      Tốc độ tăng trưởng hộ nghèo phân theo vùng nước ta năm 2010 và năm 2016
    • D.
      Chuyển dịch cơ cấu hộ nghèo phân theo vùng nước ta năm 2010 và năm 2016.
  14. Câu 14
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Hải Phòng không có ngành chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây?
    • A.

      Chè, cà phê, thuốc lá, hạt điều.

    • B.
      Rượu, bia, nước giải khát.
    • C.
      Đường sữa, bánh kẹo.
    • D.
      Sản phẩm chăn nuôi.
  15. Câu 15
    Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
    • A.

      Trung du, đồng bằng.

    • B.
      Trung du, miền núi.
    • C.
      Gần cửa sông, suối
    • D.
      Duyên hải, đồng bằng.
  16. Câu 16
    Hiện nay nhà nước đang khuyến khích vấn đề nào sau đây?
    • A.

      Tăng cường độc canh cây lúa nước để xuất khẩu gạo.

    • B.
      Khai hoang chuyển đất lâm nghiệp sang nông nghiệp.
    • C.
      Phát triển một nền nông nghiệp hướng ra xuất khẩu.
    • D.
      Đưa dân vào làm việc trong hợp tác xã nông nghiệp.
  17. Câu 17

    Phương hướng nào sau đây không thích hợp với việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển và thềm lục địa ở Đông Nam Bộ?

    • A.

      Xây dựng Bà Rịu - Vũng Tàu thành cơ sở dịch vụ lớn nhất về khai thác dầu khí và ngưng hoạt động du lịch ở đây.

    • B.
      Đẩy mạnh việc khai thác tài ngyên sinh vật biển, khai thác khoáng sản vùng thềm lục địa, du lịch biển và giao thông vận tải biển
    • C.
      Xây dựng các tổ hợp sản xuất khí - điện - đạm, phát triển công nghiệp lọc, hoá dầu và các ngành dịch vụ khai thác dầu khí.
    • D.
      Cần đặc biệt chú ý giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu mỏ.
  18. Câu 18

    Điều kiện thuận lợi phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta là

    • A.

      dọc bờ biển có nhiều vụng biển kín thuận lợi xây dựng các cảng nước sâu.

    • B.
      nhiều cửa sông, đầm, phá và vùng biển rộng thuận lợi đánh bắt thủy hải sản.
    • C.
      suốt từ Bắc vào Nam có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp và khí hậu tốt.
    • D.
      nằm gần các tuyến đường hàng hải và hàng không quốc tế trên Biển Đông
  19. Câu 19
    Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là
    • A.
      lao động.
    • B.
      thuỷ lợi
    • C.
      giống cây trồng
    • D.
      bảo vệ rừng
  20. Câu 20

    Cho bảng số liệu sau:

    TỔNG DÂN SỐ, DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

    Cho bảng số liệu sau: TỔNG DÂN SỐ, DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (ảnh 1)

    (Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2017, NXB thống kê, 2018)

    Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số của nước ta phân theo thành thị và nông thôn giai đoạn 2000 - 2017, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    • A.
      Biểu đồ đường.
    • B.
      Biểu đồ miền
    • C.
      Biểu đồ cột
    • D.
      Biểu đồ kết hợp
Xem trước